Skip to main content

Danh mục: Tư vấn cửa nhựa lõi thép

Tư vấn sử dụng, sửa chửa, bảo dưỡng cửa nhựa lõi thép và trang trí nội thất phù hợp với cửa nhựa lõi thép

Báo giá cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm tại Tp. Hồ Chí Minh – Qúy 2 năm 2012

CUANHUALOITHEP.COM công bố Bảng giá sản phẩm Cửa nhựa lõi thép 3A WINDOW sử dụng kính dán an toàn 6ly38 (6.38mm) áp dụng tại Hà Nội từ Quý 2 năm 2012 (áp dụng cho các đơn hàng ký từ ngày 1/0/42012 cho đến khi có bảng giá khác thay thế):

Quy cách:

– Hệ thanh Profiles: Thanh Shide, nhập khẩu từ Trung quốc.

– Báo giá áp dụng cho kính ghi dưới đơn giá/m2, các loại kính khác xem cách tính phụ trội phía dưới hoặc xem bảng báo giá chi tiết cho loại kính đó.

– Phụ kiện tuỳ khách hàng chọn hãng và tính giá thành tương ứng.

+ GQ: Phụ kiện của hãng GQ – nhập khẩu từ Trung quốc.

+ GU: Phụ kiện của hãng GQ (liên doanh Trung quốc và Đức) – nhập khẩu từ Trung quốc

– Báo giá đã bao gồm vận chuyển và công lắp đặt trong nội thành (Tp. Hồ Chí Minh).

Cách tính giá thành trọn bộ: Diện tích cửa x đơn giá (/m2) + Phụ kiện kim khí tương ứng loại của.

 

 BẢNG BÁO GIÁ CỬA NHỰA LÕI THÉP (UPVC) – 3A WINDOW

(áp dụng từ ngày 1/04/2012 cho đến khi có bảng báo giá thay thế)

PHẦN CỬA (BAO GỒM KHUÔN CỦA, KHUNG CÁNH, KÍNH, GIOĂNG,…)

STT LOẠI CỬA – QUY CÁCH MÃ HIỆU KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN (MM) ĐƠN GIÁ
(VNĐ/M2)
RỘNG CAO KÍNH 6.38 MM TRẮNG
1 Vách kính cố định không chia đố V0 1400 1400 1,120,000
2 Vách kính cố định có chia đố VD 1700 2300 1,510,000
3 Cửa đi 03 + 04 cánh – Mở trượt DT 2600 2300 1,610,000
4 Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D2QK 1700 2300 1,620,000
5 Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài (hoặc vào trong) có panel D2QP 1700 2300 1,650,000
6 Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D1QK 850 2300 1,630,000
7 Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong) có panel
D1QP 850 2300 1,660,000
8 Cửa sổ 02 cánh – Mở trượt S2T 1400 1400 1,480,000
9 Cửa sổ 03 cánh – Mở trượt S3T 2100 1400 1,470,000
10 Cửa sổ 04 cánh – Mở trượt S4T 2200 1400 1,480,000
11 Cửa sổ 02 cánh mở quay ra ngoài ,vào trong.. SM 1400 1400 1,640,000
12 Cửa sổ 01 cánh mở quay (hất) ra ngoài,vào trong SH 700 1400 1,640,000

 

PHẦN PHỤ KIỆN KIM KHÍ – HÃNG GU HOẶC GQ

STT LOẠI CỬA VÀ QUY CÁCH CỬA MÃ CỬA PHỤ KIỆN KIM KHÍ  
GQ GU
1 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng khóa bán nguyệt S2T 160,000 0
2 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng thanh chốt đa điểm S2T 440,000 650,000
3 PKKK – Cửa sổ 03 cánh mở trượt S3T 470,000 770,000
4 PKKK – Cửa sổ 04 cánh mở trượt S4T 620,000 1,010,000
5 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài S2M 710,000 1,820,000
6 PKKK – Cửa sổ 01 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài S1M 410,000 950,000
7 PKKK – cửa sổ 01 cánh mở hất SH 560,000 1,350,000
8 PKKK – Cửa sổ 01 cánh quay rồi lật SHM 930,000 1,280,000
9 PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đơn điểm D1Q 1,050,000 2,080,000
10 PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đa điểm D1Q 1,250,000 3,260,000
11 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở quay – dùng khóa và thanh chuyển động D2Q 1,970,000 4,940,000
12 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – dùng khóa đa điểm DT 1,080,000 1,680,000
13 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – không khóa DT 620,000 1,340,000
14 PKKK – Cửa đi 03 + 04 cánh mở trượt – dùng khóa và thanh chuyển động DT 1,430,000 2,570,000

 

ĐƠN GIÁ PHỤ TRỘI KHI DÙNG CÁC LOẠI KÍNH KHÁC SO VỚI CỬA SỬ DỤNG KÍNH 5MM

STT LOẠI KÍNH Đơn vị CỘNG THÊM CHO MỖI 1M2 CỬA
Kính 8mm đ/m2 190,000
Kính 6,38mm đ/m2 240,000
Kính 6,38mm màu trắng sữa đ/m2 340,000
Kính 8,38mm trắng đ/m2 350,000
Kính 8,38mm trắng sữa đ/m2 420,000
Kính 10,38 mm trắng đ/m2 450,000
Kính Temper đ/m2 210,000
Kính Temper 8mm đ/m2 540,000
Kính Hộp 5.9.5 mm đ/m2 610,000
Các loại kính khác xin quý khách liên hệ với công ty
VẬT TƯ PHỤ
Thanh ghép hệ CP90 đ/md 160,000
Nan trang trí kính hộp ZS20 đ/md 100,000
Đối với loại cửa chia nhiều đố và pano đ/m2 350,000

 

Ghi chú:

– Đơn giá trên áp dụng cho các đơn hàng lắp đặt tại Tp. Hồ Chí Minh có tổng khối lượng > 20m2.

– Với các đơn hàng có khối lượng m2 cửa ít hơn 20m2 thì đơn giá sẽ được tính toán hệ số như sau:

+ M2 đơn hàng <= 5m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.6 lần.

+ 5m < M2 đơn hàng <= 10m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.4 lần.

+ 10m < M2 đơn hàng <= 15m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.2 lần.

+ 15m < M2 đơn hàng <= 20m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.1 lần.

– Với các đơn hàng sửa chữa, thay thế phụ kiện của nhựa lõi thép. Đơn giá sửa chữa bao gồm giá phụ kiện + Giá sửa chữa, vận chuyển (thoả thuận trực tiếp tuỳ khoảng cách, số lượng vào thời gian cần sửa).

Bảng giá trên áp dụng từ ngày 1/04/2012 cho đến khi có thông báo bảng giá mới hơn;

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ hỗ trợ hotline: 08 98 88 67 67

Báo giá cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm tại Hà Nội – Qúy 2 năm 2012

CUANHUALOITHEP.COM công bố Bảng giá sản phẩm Cửa nhựa lõi thép 3A WINDOW sử dụng kính dán an toàn 6ly38 (6.38mm) áp dụng tại Hà Nội từ Quý 2 năm 2012 (áp dụng cho các đơn hàng ký từ ngày 1/0/42012 cho đến khi có bảng giá khác thay thế):

Quy cách:

– Hệ thanh Profiles: Thanh Shide, nhập khẩu từ Trung quốc.

– Báo giá áp dụng cho kính ghi dưới đơn giá/m2, các loại kính khác xem cách tính phụ trội phía dưới hoặc xem bảng báo giá chi tiết cho loại kính đó.

– Phụ kiện tuỳ khách hàng chọn hãng và tính giá thành tương ứng.

+ GQ: Phụ kiện của hãng GQ – nhập khẩu từ Trung quốc.

+ GU: Phụ kiện của hãng GQ (liên doanh Trung quốc và Đức) – nhập khẩu từ Trung quốc

– Báo giá đã bao gồm vận chuyển và công lắp đặt trong nội thành Hà Nội.

Cách tính giá thành trọn bộ: Diện tích cửa x đơn giá (/m2) + Phụ kiện kim khí tương ứng loại của.

 

 BẢNG BÁO GIÁ CỬA NHỰA LÕI THÉP (UPVC) – 3A WINDOW

(áp dụng từ ngày 1/04/2012 cho đến khi có bảng báo giá thay thế)

PHẦN CỬA (BAO GỒM KHUÔN CỦA, KHUNG CÁNH, KÍNH, GIOĂNG,…)

STT LOẠI CỬA – QUY CÁCH MÃ HIỆU KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN (MM) ĐƠN GIÁ
(VNĐ/M2)
RỘNG CAO KÍNH 6.38 MM TRẮNG
1 Vách kính cố định không chia đố V0 1400 1400 1,120,000
2 Vách kính cố định có chia đố VD 1700 2300 1,510,000
3 Cửa đi 03 + 04 cánh – Mở trượt DT 2600 2300 1,610,000
4 Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D2QK 1700 2300 1,620,000
5 Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài (hoặc vào trong) có panel D2QP 1700 2300 1,650,000
6 Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D1QK 850 2300 1,630,000
7 Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong) có panel
D1QP 850 2300 1,660,000
8 Cửa sổ 02 cánh – Mở trượt S2T 1400 1400 1,480,000
9 Cửa sổ 03 cánh – Mở trượt S3T 2100 1400 1,470,000
10 Cửa sổ 04 cánh – Mở trượt S4T 2200 1400 1,480,000
11 Cửa sổ 02 cánh mở quay ra ngoài ,vào trong.. SM 1400 1400 1,640,000
12 Cửa sổ 01 cánh mở quay (hất) ra ngoài,vào trong SH 700 1400 1,640,000

 

PHẦN PHỤ KIỆN KIM KHÍ – HÃNG GU HOẶC GQ

STT LOẠI CỬA VÀ QUY CÁCH CỬA MÃ CỬA PHỤ KIỆN KIM KHÍ  
GQ GU
1 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng khóa bán nguyệt S2T 160,000 0
2 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng thanh chốt đa điểm S2T 440,000 650,000
3 PKKK – Cửa sổ 03 cánh mở trượt S3T 470,000 770,000
4 PKKK – Cửa sổ 04 cánh mở trượt S4T 620,000 1,010,000
5 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài S2M 710,000 1,820,000
6 PKKK – Cửa sổ 01 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài S1M 410,000 950,000
7 PKKK – cửa sổ 01 cánh mở hất SH 560,000 1,350,000
8 PKKK – Cửa sổ 01 cánh quay rồi lật SHM 930,000 1,280,000
9 PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đơn điểm D1Q 1,050,000 2,080,000
10 PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đa điểm D1Q 1,250,000 3,260,000
11 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở quay – dùng khóa và thanh chuyển động D2Q 1,970,000 4,940,000
12 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – dùng khóa đa điểm DT 1,080,000 1,680,000
13 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – không khóa DT 620,000 1,340,000
14 PKKK – Cửa đi 03 + 04 cánh mở trượt – dùng khóa và thanh chuyển động DT 1,430,000 2,570,000

 

ĐƠN GIÁ PHỤ TRỘI KHI DÙNG CÁC LOẠI KÍNH KHÁC SO VỚI CỬA SỬ DỤNG KÍNH 5MM

STT LOẠI KÍNH Đơn vị CỘNG THÊM CHO MỖI 1M2 CỬA
Kính 8mm đ/m2 190,000
Kính 6,38mm đ/m2 240,000
Kính 6,38mm màu trắng sữa đ/m2 340,000
Kính 8,38mm trắng đ/m2 350,000
Kính 8,38mm trắng sữa đ/m2 420,000
Kính 10,38 mm trắng đ/m2 450,000
Kính Temper đ/m2 210,000
Kính Temper 8mm đ/m2 540,000
Kính Hộp 5.9.5 mm đ/m2 610,000
Các loại kính khác xin quý khách liên hệ với công ty
VẬT TƯ PHỤ
Thanh ghép hệ CP90 đ/md 160,000
Nan trang trí kính hộp ZS20 đ/md 100,000
Đối với loại cửa chia nhiều đố và pano đ/m2 350,000

 

Ghi chú:

– Đơn giá trên áp dụng cho các đơn hàng lắp đặt tại Hà Nội  có tổng khối lượng > 20m2.

– Với các đơn hàng có khối lượng m2 cửa ít hơn 20m2 thì đơn giá sẽ được tính toán hệ số như sau:

+ M2 đơn hàng <= 5m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.6 lần.

+ 5m < M2 đơn hàng <= 10m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.4 lần.

+ 10m < M2 đơn hàng <= 15m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.2 lần.

+ 15m < M2 đơn hàng <= 20m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.1 lần.

– Với các đơn hàng sửa chữa, thay thế phụ kiện của nhựa lõi thép. Đơn giá sửa chữa bao gồm giá phụ kiện + Giá sửa chữa, vận chuyển (thoả thuận trực tiếp tuỳ khoảng cách, số lượng vào thời gian cần sửa).

Bảng giá trên áp dụng từ ngày 1/04/2012 cho đến khi có thông báo bảng giá mới hơn;

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ hỗ trợ hotline: 08 98 88 67 67

Báo giá cửa nhựa lõi thép Qúy 2 tại TP. Hồ Chí Minh kính 5mm – năm 2012

CUANHUALOITHEP.COM công bố Bảng giá sản phẩm Cửa nhựa lõi thép 3A WINDOW áp dụng từ  tháng 03 năm 2012 (áp dụng cho các đơn hàng ký từ ngày 30/03/2012 cho đến khi có bảng giá khác thay thế):

Quy cách:

– Hệ thanh Profiles:  Thanh Shide, nhập khẩu từ Trung quốc.

– Báo giá áp dụng cho kính ghi dưới đơn giá/m2, các loại kính khác xem cách tính phụ trội phía dưới hoặc xem bảng báo giá chi tiết cho loại kính đó.

– Phụ kiện tuỳ khách hàng chọn hãng và tính giá thành tương ứng.

+ GQ: Phụ kiện của hãng GQ –  nhập khẩu từ Trung quốc.

+ GU: Phụ kiện của hãng GQ (liên doanh Trung quốc và Đức) –  nhập khẩu từ Trung quốc

– Báo giá đã bao gồm vận chuyển và công lắp đặt trong nội thành (Tp. Hồ Chí Minh)

Cách tính giá thành trọn bộ:  Diện tích cửa x đơn giá (/m2) + Phụ kiện kim khí tương ứng loại của.

BẢNG BÁO GIÁ CỬA NHỰA LÕI THÉP (UPVC) – 3A WINDOW

(áp dụng từ ngày 30/03/2012 cho đến khi có bảng báo giá thay thế)

PHẦN CỬA (BAO GỒM KHUÔN CỦA, KHUNG CÁNH, KÍNH, GIOĂNG,…)
STT LOẠI CỬA – QUY CÁCH MÃ HIỆU KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN (MM) ĐƠN GIÁ
(VNĐ/M2)
      RỘNG CAO KÍNH 5 MM
1 Vách kính cố định không chia đố V0 1400 1400 970,000
2 Vách kính cố định có chia đố VD 1700 2300 1,280,000
3 Cửa đi 03 + 04 cánh – Mở trượt DT 2600 2300 1,380,000
4 Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong) (M4)
D2QK 1700 2300 1,390,000
5 Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài (hoặc vào trong) có panel (M5) D2QP 1700 2300 1,420,000
6 Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D1QK 850 2300 1,410,000
7 Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)có panel
D1QP 850 2300 1,440,000
8 Cửa sổ 02 cánh – Mở trượt S2T 1400 1400 1,250,000
9 Cửa sổ 03 cánh – Mở trượt S3T 2100 1400 1,250,000
10 Cửa sổ 04 cánh – Mở trượt S4T 2200 1400 1,250,000
11 Cửa sổ 02 cánh mở quay ra ngoài ,vào trong.. SM 1400 1400 1,410,000
12 Cửa sổ 01 cánh mở quay (hất) ra ngoài,vào trong SH 700 1400 1,410,000

 

PHẦN PHỤ KIỆN KIM KHÍ – HÃNG GU HOẶC GQ

STT LOẠI CỬA , QUY CÁCH MẪU PHỤ KIỆN KIM KHÍ
GQ GU
1 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng khóa bán nguyệt S2T 172,000
2 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng thanh chốt đa điểm S2T 464,000 690,000
3 PKKK – Cửa sổ 03 cánh mở trượt S3T 504,000 816,000
4 PKKK – Cửa sổ 04 cánh mở trượt S4T 660,000 1,080,000
5 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài S2M 750,000 1,944,000
6 PKKK – Cửa sổ 01 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài S1M 432,000 1, 008,000
7 PKKK – Cửa sổ 01 cánh mở hất SH 592,000 1,440,000
8 PKKK – Cửa sổ 01 cánh quay rồi lật SHM 992,000 1,368,000
9 PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đơn điểm D1Q 912,000 2,0,000
10 PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đa điểm D1Q 1,330,000 3,470,000
11 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở quay – dùng khóa và thanh chuyển động D2Q 2, 100,000 5, 260,000
12 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – dùng khóa đa điểm DT 1,150,000 1, 790,000
13 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – không khóa DT 660,000 1,420,000
14 PKKK – Cửa đi 03 + 04 cánh mở trượt – dùng khóa và thanh chuyển động DT 1,520,000 2,740,000

 

ĐƠN GIÁ PHỤ TRỘI KHI DÙNG CÁC LOẠI KÍNH KHÁC SO VỚI CỬA SỬ DỤNG KÍNH 5MM

STT LOẠI KÍNH CỘNG THÊM Đơn vị
Kính 8mm 192,000 đ/m2
Kính 6,38mm 240,000 đ/m2
Kính 6,38mm màu trắng sữa 336,000 đ/m2
Kính 8,38mm trắng 352,000 đ/m2
Kính 8,38mm trắng sữa 416,000 đ/m2
Kính 10,38 mm trắng 448,000 đ/m2
Kính Temper 208,000 đ/m2
Kính Temper 8mm 544,000 đ/m2
Kính Hộp 5.9.5 mm 608,000 đ/m2
Các loại kính khác xin quý khách liên hệ với công ty
VẬT TƯ PHỤ DÙNG TRANG TRÍ THÊM HOẶC GÉP HỆ
Thanh ghép hệ CP90 160,000 đ/md
Nan trang trí kính hộp ZS20 96,000 đ/md
Đối với loại cửa chia nhiều đố và pano 352,000 đ/m2

 

Ghi chú:

– Đơn giá trên áp dụng cho các đơn hàng lắp đặt tại TP. Hồ Chí Minh  với giá trị hợp đồng tương ứng với 20m2 của các loại.

– Với các đơn hàng có khối lượng m2 cửa ít hơn 20m2 thì đơn giá sẽ được tính toán hệ số như sau:

+ M2 đơn hàng <= 5m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.6 lần.

+ 5m < M2 đơn hàng <= 10m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.4 lần.

+ 10m < M2 đơn hàng <= 15m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.2 lần.

+ 15m < M2 đơn hàng <= 20m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.1 lần.

– Với các đơn hàng sửa chữa, thay thế phụ kiện của nhựa lõi thép. Đơn giá sửa chữa bao gồm giá phụ kiện + Giá sửa chữa, vận chuyển (thoả thuận trực tiếp tuỳ khoảng cách, số lượng vào thời gian cần sửa).

Bảng giá trên áp dụng từ ngày 30/03/2012  cho đến khi có thông báo bảng giá mới hơn;

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ hỗ trợ hotline: 08 98 88 67 67

Báo giá cửa nhựa lõi thép tại Hà Nội kính 5mm – Qúy 2 năm 2012

CUANHUALOITHEP.COM công bố Bảng giá sản phẩm Cửa nhựa lõi thép 3A WINDOW áp dụng từ  tháng 03 năm 2012 (áp dụng cho các đơn hàng ký từ ngày 30/03/2012 cho đến khi có bảng giá khác thay thế):

Quy cách:

– Hệ thanh Profiles:  Thanh Shide, nhập khẩu từ Trung quốc.

– Báo giá áp dụng cho kính ghi dưới đơn giá/m2, các loại kính khác xem cách tính phụ trội phía dưới hoặc xem bảng báo giá chi tiết cho loại kính đó.

– Phụ kiện tuỳ khách hàng chọn hãng và tính giá thành tương ứng.

+ GQ: Phụ kiện của hãng GQ –  nhập khẩu từ Trung quốc.

+ GU: Phụ kiện của hãng GQ (liên doanh Trung quốc và Đức) –  nhập khẩu từ Trung quốc

– Báo giá đã bao gồm vận chuyển và công lắp đặt trong nội thành (Hà Nội)

Cách tính giá thành trọn bộ:  Diện tích cửa x đơn giá (/m2) + Phụ kiện kim khí tương ứng loại của.

 

BẢNG BÁO GIÁ CỬA NHỰA LÕI THÉP (UPVC) – 3A WINDOW

(áp dụng từ ngày 30/03/2012 cho đến khi có bảng báo giá thay thế)

PHẦN CỬA (BAO GỒM KHUÔN CỦA, KHUNG CÁNH, KÍNH, GIOĂNG,…)
STT LOẠI CỬA – QUY CÁCH MÃ HIỆU KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN (MM) ĐƠN GIÁ
(VNĐ/M2)
      RỘNG CAO KÍNH 5 MM
1 Vách kính cố định không chia đố V0 1400 1400 970,000
2 Vách kính cố định có chia đố VD 1700 2300 1,280,000
3 Cửa đi 03 + 04 cánh – Mở trượt DT 2600 2300 1,380,000
4 Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong) (M4)
D2QK 1700 2300 1,390,000
5 Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài (hoặc vào trong) có panel (M5) D2QP 1700 2300 1,420,000
6 Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D1QK 850 2300 1,410,000
7 Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)có panel
D1QP 850 2300 1,440,000
8 Cửa sổ 02 cánh – Mở trượt S2T 1400 1400 1,250,000
9 Cửa sổ 03 cánh – Mở trượt S3T 2100 1400 1,250,000
10 Cửa sổ 04 cánh – Mở trượt S4T 2200 1400 1,250,000
11 Cửa sổ 02 cánh mở quay ra ngoài ,vào trong.. SM 1400 1400 1,410,000
12 Cửa sổ 01 cánh mở quay (hất) ra ngoài,vào trong SH 700 1400 1,410,000

 

PHẦN PHỤ KIỆN KIM KHÍ – HÃNG GU HOẶC GQ

STT LOẠI CỬA , QUY CÁCH MẪU PHỤ KIỆN KIM KHÍ
GQ GU
1 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng khóa bán nguyệt S2T 172,000
2 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng thanh chốt đa điểm S2T 464,000 690,000
3 PKKK – Cửa sổ 03 cánh mở trượt S3T 504,000 816,000
4 PKKK – Cửa sổ 04 cánh mở trượt S4T 660,000 1,080,000
5 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài S2M 750,000 1,944,000
6 PKKK – Cửa sổ 01 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài S1M 432,000 1, 008,000
7 PKKK – Cửa sổ 01 cánh mở hất SH 592,000 1,440,000
8 PKKK – Cửa sổ 01 cánh quay rồi lật SHM 992,000 1,368,000
9 PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đơn điểm D1Q 912,000 2,0,000
10 PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đa điểm D1Q 1,330,000 3,470,000
11 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở quay – dùng khóa và thanh chuyển động D2Q 2, 100,000 5, 260,000
12 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – dùng khóa đa điểm DT 1,150,000 1, 790,000
13 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – không khóa DT 660,000 1,420,000
14 PKKK – Cửa đi 03 + 04 cánh mở trượt – dùng khóa và thanh chuyển động DT 1,520,000 2,740,000

 

ĐƠN GIÁ PHỤ TRỘI KHI DÙNG CÁC LOẠI KÍNH KHÁC SO VỚI CỬA SỬ DỤNG KÍNH 5MM

STT LOẠI KÍNH CỘNG THÊM Đơn vị
Kính 8mm 192,000 đ/m2
Kính 6,38mm 240,000 đ/m2
Kính 6,38mm màu trắng sữa 336,000 đ/m2
Kính 8,38mm trắng 352,000 đ/m2
Kính 8,38mm trắng sữa 416,000 đ/m2
Kính 10,38 mm trắng 448,000 đ/m2
Kính Temper 208,000 đ/m2
Kính Temper 8mm 544,000 đ/m2
Kính Hộp 5.9.5 mm 608,000 đ/m2
Các loại kính khác xin quý khách liên hệ với công ty
VẬT TƯ PHỤ DÙNG TRANG TRÍ THÊM HOẶC GÉP HỆ
Thanh ghép hệ CP90 160,000 đ/md
Nan trang trí kính hộp ZS20 96,000 đ/md
Đối với loại cửa chia nhiều đố và pano 352,000 đ/m2

 

Ghi chú:

– Đơn giá trên áp dụng cho các đơn hàng lắp đặt tại Hà Nội  với giá trị hợp đồng tương ứng với 20m2 của các loại.

– Với các đơn hàng có khối lượng m2 cửa ít hơn 20m2 thì đơn giá sẽ được tính toán hệ số như sau:

+ M2 đơn hàng <= 5m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.6 lần.

+ 5m < M2 đơn hàng <= 10m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.4 lần.

+ 10m < M2 đơn hàng <= 15m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.2 lần.

+ 15m < M2 đơn hàng <= 20m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.1 lần.

– Với các đơn hàng sửa chữa, thay thế phụ kiện của nhựa lõi thép. Đơn giá sửa chữa bao gồm giá phụ kiện + Giá sửa chữa, vận chuyển (thoả thuận trực tiếp tuỳ khoảng cách, số lượng vào thời gian cần sửa).

Bảng giá trên áp dụng từ ngày 30/03/2012  cho đến khi có thông báo bảng giá cửa nhựa lõi thép mới hơn;

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ hỗ trợ hotline: 08 98 88 67 67

Báo giá cửa nhựa Eurowindow

CỬA NHỰA LÕI THÉP (hay còn gọi là Cửa nhựa uPVC) là tên gọi chung cho toàn bộ các loại cửa được làm bằng thanh nhựa profile có lõi thép gia cường bên trong (thanh nhựa profile là thanh nhựa được đúc (ép) định hình). EUROWINDOW là một trong các thương hiệu của CỬA NHỰA LÕI THÉP, với các thương hiệu khác như 3A WINDOW, Ausdoor,  Sông Đà, Smartdoor… đã làm nên những dấu ấn khác biệt của cửa nhựa lõi thép so với cửa truyền thống. Bài viết này chúng tôi xin gửi đến quý bạn đọc bảng báo giá cửa nhựa Eurowindow mới nhất hiện nay như sau:

Với vị trí lớn mạnh cùng thị trường tiêu thu rộng lớn, vậy điều gì đã làm nên vị trí của cửa nhựa lõi thép Eurowwindow?

Ưu điểm tác động đến báo giá cửa nhựa Eurowindow

  • Cách âm, cách nhiệt tốt: Được cấu tạo từ các thanh profile, với thiết kế bên trong có nhiều khoang rỗng, nên khả năng cách âm, cách nhiệt cao.
  • Bền bỉ với điều kiện thời tiết và thời gian: Cửa nhựa lõi thép được cấu tạo bên ngoài là các thanh profile, bên trong là lõi thép gia cường có tác dụng cố định và giúp cửa chịu lực tốt hơn. Cửa nhựa Eurowindow có thể chịu được sự thay đổi thất thường của thời tiết mà không bị oxy hóa hay ố vàng. Không bị cong vênh có ngót.
  • Chống cháy: Cửa nhựa lõi thép Eurowindow chỉ bị biến dạng khi cháy nhiệt độ cao mà không bắt cháy hay lây lan sang các vật liệu khác.
  • Thấm mỹ cao: Với màu sắc sáng bóng, sang trọng, dễ kết hợp với mọi thể loại kiến trúc cũng như không gian lớn nhỏ.
  • Tiết kiệm chi phí sử dụng: Cửa nhựa lõi thép với những ưu điểm bền đẹp với thời gian nên tần suất bảo dưỡng cửa định kỳ trong quá trình sử dụng sẽ ít hơn so với các loại cửa truyền thống, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian cũng như tiền bạc.
  • Dễ sử dụng, an toàn cao là một trong những ưu điểm nổi bật của cửa nhựa Eurowindow

Các yếu tố ảnh hưởng đến báo giá cửa nhựa Eurowindow

  • Thanh profile: Khung cửa và khuôn cánh Cửa nhựa Eurowindow được sản xuất từ những thanh nhựa chất lượng cao, nhập khẩu từ châu Âu, đảm bảo độ bền đẹp và vững chắc cho toàn bộ hệ thống cửa.
  • Lõi thép gia cường: Lõi thép gia cường có độ dày từ 1,2 – 1,8mm, được mạ kẽm, giúp cửa chịu lực tốt hơn
  • Kính: Tùy thuộc vào từng lọai kính sử dụng như kính dán an toàn: 6,38mm, 8,38mm, 10,38mm; kính thường 5mm, kính hộp 5-9-5, kính cường lực mà báo giá cửa nhựa lõi thép Eurowindow sẽ khác nhau.
  • Phụ kiện kim khí: Có nhiều hãng kim khí như GU, GQ với chất lượng và đơn giá khác nhau, sử dụng loại phụ kiện nào là do nhu cầu của khách hàng và đây cũng là một trong những nguyên nhân tác động đến báo giá cửa nhựa Eurowindow.

Bảng báo giá cửa nhựa Eurowindow hiện nay

Chúng tôi hân hạnh cung cấp cho quý bạn đọc bảng báo giá cửa nhựa Eurowindow mới nhất hiện nay, đơn giá áp dụng cho thời điểm hiện tại cho đến khi có thông báo điều chính đơn giá mới nhất.

BÁO GIÁ CỬA NHỰA EUROWINDOW: “Báo giá cửa nhựa lõi thép mới nhất“.

Mọi tư vấn về sản xuất, lắp đặt cũng như báo giá chính xác, quý khách hàng vui lòng liên hệ hotline: 08 98 88 67 67

Báo giá cửa nhựa lõi thép kính an toàn 8.38mm Qúy 1/2012 tại Tp. Hồ Chí Minh

CUANHUALOITHEP.COM công bố Bảng giá sản phẩm Cửa nhựa lõi thép 3A WINDOW sử dụng kính dán an toàn 8ly38 (8.38mm) áp dụng tại Tp. Hồ Chí Minh từ Quý 1 năm 2012 (áp dụng cho các đơn hàng ký từ ngày 1/01/2012 cho đến khi có bảng giá khác thay thế):

Quy cách:

– Hệ thanh Profiles: Thanh Shide, nhập khẩu từ Trung quốc.

– Báo giá áp dụng cho kính dán an toàn 8,38mm đơn giá/m2, các loại kính khác xem cách tính phụ trội phía dưới hoặc xem bảng báo giá chi tiết cho loại kính đó.

– Phụ kiện tuỳ khách hàng chọn hãng và tính giá thành tương ứng.

+ GQ: Phụ kiện của hãng GQ – nhập khẩu từ Trung quốc.

+ GU: Phụ kiện của hãng GQ (liên doanh Trung quốc và Đức) – nhập khẩu từ Trung quốc

– Báo giá đã bao gồm vận chuyển và công lắp đặt trong nội thành Tp. Hồ Chí Minh.

Cách tính giá thành trọn bộ: Diện tích cửa x đơn giá (/m2) + Phụ kiện kim khí tương ứng loại của.

 

 BẢNG BÁO GIÁ CỬA NHỰA LÕI THÉP (UPVC) – 3A WINDOW – KÍNH DÁN AN TOÁN 8.38MM

(áp dụng từ ngày 1/01/2012 cho đến khi có bảng báo giá thay thế)

PHẦN CỬA (BAO GỒM KHUÔN CỦA, KHUNG CÁNH, KÍNH, GIOĂNG,…)

STT LOẠI CỬA – QUY CÁCH MÃ HIỆU KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN (MM) ĐƠN GIÁ
(VNĐ/M2)
      RỘNG CAO KÍNH 8.38 MM TRẮNG
1 Vách kính cố định không chia đố V0 1400 1400 1,310,000
2 Vách kính cố định có chia đố VD 1700 2300 1,620,000
3 Cửa đi 03 + 04 cánh – Mở trượt DT 2600 2300 1,720,000
4 Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D2QK 1700 2300 1,730,000
5 Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài (hoặc vào trong) có panel D2QP 1700 2300 1,750,000
6 Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D1QK 850 2300 1,740,000
7 Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong) có panel
D1QP 850 2300 1,780,000
8 Cửa sổ 02 cánh – Mở trượt S2T 1400 1400 1,590,000
9 Cửa sổ 03 cánh – Mở trượt S3T 2100 1400 1,590,000
10 Cửa sổ 04 cánh – Mở trượt S4T 2200 1400 1,590,000
11 Cửa sổ 02 cánh mở quay ra ngoài ,vào trong.. SM 1400 1400 1,750,000
12 Cửa sổ 01 cánh mở quay (hất) ra ngoài,vào trong SH 700 1400 1,750,000

 

PHẦN PHỤ KIỆN KIM KHÍ – HÃNG GU HOẶC GQ

STT LOẠI CỬA VÀ QUY CÁCH CỬA MÃ CỬA PHỤ KIỆN KIM KHÍ  
      GQ GU
1 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng khóa bán nguyệt S2T 160,000 0
2 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng thanh chốt đa điểm S2T 440,000 650,000
3 PKKK – Cửa sổ 03 cánh mở trượt S3T 470,000 770,000
4 PKKK – Cửa sổ 04 cánh mở trượt S4T 620,000 1,010,000
5 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài S2M 710,000 1,820,000
6 PKKK – Cửa sổ 01 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài S1M 410,000 950,000
7 PKKK – cửa sổ 01 cánh mở hất SH 560,000 1,350,000
8 PKKK – Cửa sổ 01 cánh quay rồi lật SHM 930,000 1,280,000
9 PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đơn điểm D1Q 1,050,000 2,080,000
10 PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đa điểm D1Q 1,250,000 3,260,000
11 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở quay – dùng khóa và thanh chuyển động D2Q 1,970,000 4,940,000
12 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – dùng khóa đa điểm DT 1,080,000 1,680,000
13 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – không khóa DT 620,000 1,340,000
14 PKKK – Cửa đi 03 + 04 cánh mở trượt – dùng khóa và thanh chuyển động DT 1,430,000 2,570,000

 

ĐƠN GIÁ PHỤ TRỘI KHI DÙNG CÁC LOẠI KÍNH KHÁC SO VỚI CỬA SỬ DỤNG KÍNH 8.38MM

STT LOẠI KÍNH Đơn vị CỘNG THÊM CHO MỖI 1M2 CỬA
Kính 8mm đ/m2 190,000
Kính 6,38mm đ/m2 240,000
Kính 6,38mm màu trắng sữa đ/m2 340,000
Kính 8,38mm trắng đ/m2 350,000
Kính 8,38mm trắng sữa đ/m2 420,000
Kính 10,38 mm trắng đ/m2 450,000
Kính Temper đ/m2 210,000
Kính Temper 8mm đ/m2 540,000
Kính Hộp 5.9.5 mm đ/m2 610,000
Các loại kính khác xin quý khách liên hệ với công ty
VẬT TƯ PHỤ
Thanh ghép hệ CP90 đ/md 160,000
Nan trang trí kính hộp ZS20 đ/md 100,000
Đối với loại cửa chia nhiều đố và pano đ/m2 350,000

 

Ghi chú:

– Đơn giá trên áp dụng cho các đơn hàng lắp đặt tại Tp. Hồ Chí Minh có tổng khối lượng > 20m2.

– Với các đơn hàng có khối lượng m2 cửa ít hơn 20m2 thì đơn giá sẽ được tính toán hệ số như sau:

+ M2 đơn hàng <= 5m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.6 lần.

+ 5m < M2 đơn hàng <= 10m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.4 lần.

+ 10m < M2 đơn hàng <= 15m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.2 lần.

+ 15m < M2 đơn hàng <= 20m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.1 lần.

– Với các đơn hàng sửa chữa, thay thế phụ kiện của nhựa lõi thép. Đơn giá sửa chữa bao gồm giá phụ kiện + Giá sửa chữa, vận chuyển (thoả thuận trực tiếp tuỳ khoảng cách, số lượng vào thời gian cần sửa).

Bảng giá trên áp dụng từ ngày 1/01/2012 cho đến khi có thông báo bảng giá cửa nhựa lõi thép mới hơn;

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ hỗ trợ hotline: 08 98 88 67 67

Báo giá cửa nhựa lõi thép kính an toàn 8.38mm Qúy 1/2012 tại Hà Nội

CUANHUALOITHEP.COM công bố Bảng giá sản phẩm Cửa nhựa lõi thép 3A WINDOW sử dụng kính dán an toàn 8ly38 (8.38mm) áp dụng tại Hà Nội từ Quý 1 năm 2012 (áp dụng cho các đơn hàng ký từ ngày 1/01/2012 cho đến khi có bảng giá khác thay thế):

Quy cách:

– Hệ thanh Profiles: Thanh Shide, nhập khẩu từ Trung quốc.

– Báo giá áp dụng cho kính dán an toàn 8,38mm đơn giá/m2, các loại kính khác xem cách tính phụ trội phía dưới hoặc xem bảng báo giá chi tiết cho loại kính đó.

– Phụ kiện tuỳ khách hàng chọn hãng và tính giá thành tương ứng.

+ GQ: Phụ kiện của hãng GQ – nhập khẩu từ Trung quốc.

+ GU: Phụ kiện của hãng GQ (liên doanh Trung quốc và Đức) – nhập khẩu từ Trung quốc

– Báo giá đã bao gồm vận chuyển và công lắp đặt trong nội thành Hà Nội.

Cách tính giá thành trọn bộ: Diện tích cửa x đơn giá (/m2) + Phụ kiện kim khí tương ứng loại của.

 

 BẢNG BÁO GIÁ CỬA NHỰA LÕI THÉP (UPVC) – 3A WINDOW – KÍNH DÁN AN TOÁN 8.38MM

(áp dụng từ ngày 1/01/2012 cho đến khi có bảng báo giá thay thế)

PHẦN CỬA (BAO GỒM KHUÔN CỦA, KHUNG CÁNH, KÍNH, GIOĂNG,…)

STT LOẠI CỬA – QUY CÁCH MÃ HIỆU KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN (MM) ĐƠN GIÁ
(VNĐ/M2)
      RỘNG CAO KÍNH 8.38 MM TRẮNG
1 Vách kính cố định không chia đố V0 1400 1400 1,310,000
2 Vách kính cố định có chia đố VD 1700 2300 1,620,000
3 Cửa đi 03 + 04 cánh – Mở trượt DT 2600 2300 1,720,000
4 Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D2QK 1700 2300 1,730,000
5 Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài (hoặc vào trong) có panel D2QP 1700 2300 1,750,000
6 Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D1QK 850 2300 1,740,000
7 Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong) có panel
D1QP 850 2300 1,780,000
8 Cửa sổ 02 cánh – Mở trượt S2T 1400 1400 1,590,000
9 Cửa sổ 03 cánh – Mở trượt S3T 2100 1400 1,590,000
10 Cửa sổ 04 cánh – Mở trượt S4T 2200 1400 1,590,000
11 Cửa sổ 02 cánh mở quay ra ngoài ,vào trong.. SM 1400 1400 1,750,000
12 Cửa sổ 01 cánh mở quay (hất) ra ngoài,vào trong SH 700 1400 1,750,000

 

PHẦN PHỤ KIỆN KIM KHÍ – HÃNG GU HOẶC GQ

STT LOẠI CỬA VÀ QUY CÁCH CỬA MÃ CỬA PHỤ KIỆN KIM KHÍ  
      GQ GU
1 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng khóa bán nguyệt S2T 160,000 0
2 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng thanh chốt đa điểm S2T 440,000 650,000
3 PKKK – Cửa sổ 03 cánh mở trượt S3T 470,000 770,000
4 PKKK – Cửa sổ 04 cánh mở trượt S4T 620,000 1,010,000
5 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài S2M 710,000 1,820,000
6 PKKK – Cửa sổ 01 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài S1M 410,000 950,000
7 PKKK – cửa sổ 01 cánh mở hất SH 560,000 1,350,000
8 PKKK – Cửa sổ 01 cánh quay rồi lật SHM 930,000 1,280,000
9 PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đơn điểm D1Q 1,050,000 2,080,000
10 PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đa điểm D1Q 1,250,000 3,260,000
11 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở quay – dùng khóa và thanh chuyển động D2Q 1,970,000 4,940,000
12 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – dùng khóa đa điểm DT 1,080,000 1,680,000
13 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – không khóa DT 620,000 1,340,000
14 PKKK – Cửa đi 03 + 04 cánh mở trượt – dùng khóa và thanh chuyển động DT 1,430,000 2,570,000

 

ĐƠN GIÁ PHỤ TRỘI KHI DÙNG CÁC LOẠI KÍNH KHÁC SO VỚI CỬA SỬ DỤNG KÍNH 8.38MM

STT LOẠI KÍNH Đơn vị CỘNG THÊM CHO MỖI 1M2 CỬA
Kính 8mm đ/m2 190,000
Kính 6,38mm đ/m2 240,000
Kính 6,38mm màu trắng sữa đ/m2 340,000
Kính 8,38mm trắng đ/m2 350,000
Kính 8,38mm trắng sữa đ/m2 420,000
Kính 10,38 mm trắng đ/m2 450,000
Kính Temper đ/m2 210,000
Kính Temper 8mm đ/m2 540,000
Kính Hộp 5.9.5 mm đ/m2 610,000
Các loại kính khác xin quý khách liên hệ với công ty
VẬT TƯ PHỤ
Thanh ghép hệ CP90 đ/md 160,000
Nan trang trí kính hộp ZS20 đ/md 100,000
Đối với loại cửa chia nhiều đố và pano đ/m2 350,000

 

Ghi chú:

– Đơn giá trên áp dụng cho các đơn hàng lắp đặt tại Hà Nội  có tổng khối lượng > 20m2.

– Với các đơn hàng có khối lượng m2 cửa ít hơn 20m2 thì đơn giá sẽ được tính toán hệ số như sau:

+ M2 đơn hàng <= 5m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.6 lần.

+ 5m < M2 đơn hàng <= 10m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.4 lần.

+ 10m < M2 đơn hàng <= 15m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.2 lần.

+ 15m < M2 đơn hàng <= 20m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.1 lần.

– Với các đơn hàng sửa chữa, thay thế phụ kiện của nhựa lõi thép. Đơn giá sửa chữa bao gồm giá phụ kiện + Giá sửa chữa, vận chuyển (thoả thuận trực tiếp tuỳ khoảng cách, số lượng vào thời gian cần sửa).

Bảng giá trên áp dụng từ ngày 1/01/2012 cho đến khi có thông báo bảng giá cửa nhựa lõi thép mới hơn;

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ hỗ trợ hotline: 08 98 88 67 67

Báo giá cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm tại Qúy 1/2012 Tp. Hồ Chí Minh

CUANHUALOITHEP.COM công bố Bảng giá sản phẩm Cửa nhựa lõi thép 3A WINDOW sử dụng kính dán an toàn 6ly38 (6.38mm) áp dụng tại Tp. Hồ Chí Minh  từ Quý 1 năm 2012 (áp dụng cho các đơn hàng ký từ ngày 1/01/2012 cho đến khi có bảng giá khác thay thế):

Quy cách:

– Hệ thanh Profiles: Thanh Shide, nhập khẩu từ Trung quốc.

– Báo giá áp dụng cho kính ghi dưới đơn giá/m2, các loại kính khác xem cách tính phụ trội phía dưới hoặc xem bảng báo giá chi tiết cho loại kính đó.

– Phụ kiện tuỳ khách hàng chọn hãng và tính giá thành tương ứng.

+ GQ: Phụ kiện của hãng GQ – nhập khẩu từ Trung quốc.

+ GU: Phụ kiện của hãng GQ (liên doanh Trung quốc và Đức) – nhập khẩu từ Trung quốc

– Báo giá đã bao gồm vận chuyển và công lắp đặt trong nội thành Tp. Hồ Chí Minh.

Cách tính giá thành trọn bộ: Diện tích cửa x đơn giá (/m2) + Phụ kiện kim khí tương ứng loại của.

 

 BẢNG BÁO GIÁ CỬA NHỰA LÕI THÉP (UPVC) – 3A WINDOW

(áp dụng từ ngày 1/01/2012 cho đến khi có bảng báo giá thay thế)

PHẦN CỬA (BAO GỒM KHUÔN CỦA, KHUNG CÁNH, KÍNH, GIOĂNG,…)

STT LOẠI CỬA – QUY CÁCH MÃ HIỆU KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN (MM) ĐƠN GIÁ
(VNĐ/M2)
RỘNG CAO KÍNH 6.38 MM TRẮNG
1 Vách kính cố định không chia đố V0 1400 1400 1,120,000
2 Vách kính cố định có chia đố VD 1700 2300 1,510,000
3 Cửa đi 03 + 04 cánh – Mở trượt DT 2600 2300 1,610,000
4 Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D2QK 1700 2300 1,620,000
5 Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài (hoặc vào trong) có panel D2QP 1700 2300 1,650,000
6 Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D1QK 850 2300 1,630,000
7 Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong) có panel
D1QP 850 2300 1,660,000
8 Cửa sổ 02 cánh – Mở trượt S2T 1400 1400 1,480,000
9 Cửa sổ 03 cánh – Mở trượt S3T 2100 1400 1,470,000
10 Cửa sổ 04 cánh – Mở trượt S4T 2200 1400 1,480,000
11 Cửa sổ 02 cánh mở quay ra ngoài ,vào trong.. SM 1400 1400 1,640,000
12 Cửa sổ 01 cánh mở quay (hất) ra ngoài,vào trong SH 700 1400 1,640,000

 

PHẦN PHỤ KIỆN KIM KHÍ – HÃNG GU HOẶC GQ

STT LOẠI CỬA VÀ QUY CÁCH CỬA MÃ CỬA PHỤ KIỆN KIM KHÍ  
GQ GU
1 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng khóa bán nguyệt S2T 160,000 0
2 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng thanh chốt đa điểm S2T 440,000 650,000
3 PKKK – Cửa sổ 03 cánh mở trượt S3T 470,000 770,000
4 PKKK – Cửa sổ 04 cánh mở trượt S4T 620,000 1,010,000
5 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài S2M 710,000 1,820,000
6 PKKK – Cửa sổ 01 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài S1M 410,000 950,000
7 PKKK – cửa sổ 01 cánh mở hất SH 560,000 1,350,000
8 PKKK – Cửa sổ 01 cánh quay rồi lật SHM 930,000 1,280,000
9 PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đơn điểm D1Q 1,050,000 2,080,000
10 PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đa điểm D1Q 1,250,000 3,260,000
11 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở quay – dùng khóa và thanh chuyển động D2Q 1,970,000 4,940,000
12 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – dùng khóa đa điểm DT 1,080,000 1,680,000
13 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – không khóa DT 620,000 1,340,000
14 PKKK – Cửa đi 03 + 04 cánh mở trượt – dùng khóa và thanh chuyển động DT 1,430,000 2,570,000

 

ĐƠN GIÁ PHỤ TRỘI KHI DÙNG CÁC LOẠI KÍNH KHÁC SO VỚI CỬA SỬ DỤNG KÍNH 5MM

STT LOẠI KÍNH Đơn vị CỘNG THÊM CHO MỖI 1M2 CỬA
Kính 8mm đ/m2 190,000
Kính 6,38mm đ/m2 240,000
Kính 6,38mm màu trắng sữa đ/m2 340,000
Kính 8,38mm trắng đ/m2 350,000
Kính 8,38mm trắng sữa đ/m2 420,000
Kính 10,38 mm trắng đ/m2 450,000
Kính Temper đ/m2 210,000
Kính Temper 8mm đ/m2 540,000
Kính Hộp 5.9.5 mm đ/m2 610,000
Các loại kính khác xin quý khách liên hệ với công ty
VẬT TƯ PHỤ
Thanh ghép hệ CP90 đ/md 160,000
Nan trang trí kính hộp ZS20 đ/md 100,000
Đối với loại cửa chia nhiều đố và pano đ/m2 350,000

 

Ghi chú:

– Đơn giá trên áp dụng cho các đơn hàng lắp đặt tại Tp. Hồ Chí Minh  có tổng khối lượng > 20m2.

– Với các đơn hàng có khối lượng m2 cửa ít hơn 20m2 thì đơn giá sẽ được tính toán hệ số như sau:

+ M2 đơn hàng <= 5m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.6 lần.

+ 5m < M2 đơn hàng <= 10m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.4 lần.

+ 10m < M2 đơn hàng <= 15m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.2 lần.

+ 15m < M2 đơn hàng <= 20m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.1 lần.

– Với các đơn hàng sửa chữa, thay thế phụ kiện của nhựa lõi thép. Đơn giá sửa chữa bao gồm giá phụ kiện + Giá sửa chữa, vận chuyển (thoả thuận trực tiếp tuỳ khoảng cách, số lượng vào thời gian cần sửa).

Bảng giá trên áp dụng từ ngày 1/01/2012 cho đến khi có thông báo bảng giá cửa nhựa lõi thép mới hơn;

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ hỗ trợ hotline: 08 98 88 67 67

Báo giá cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm Qúy 1/2012 tại Hà Nội

CUANHUALOITHEP.COM công bố Bảng giá sản phẩm Cửa nhựa lõi thép 3A WINDOW sử dụng kính dán an toàn 6ly38 (6.38mm) áp dụng tại Hà Nội từ Quý 1 năm 2012 (áp dụng cho các đơn hàng ký từ ngày 1/01/2012 cho đến khi có bảng giá khác thay thế):

Quy cách:

– Hệ thanh Profiles: Thanh Shide, nhập khẩu từ Trung quốc.

– Báo giá áp dụng cho kính ghi dưới đơn giá/m2, các loại kính khác xem cách tính phụ trội phía dưới hoặc xem bảng báo giá chi tiết cho loại kính đó.

– Phụ kiện tuỳ khách hàng chọn hãng và tính giá thành tương ứng.

+ GQ: Phụ kiện của hãng GQ – nhập khẩu từ Trung quốc.

+ GU: Phụ kiện của hãng GQ (liên doanh Trung quốc và Đức) – nhập khẩu từ Trung quốc

– Báo giá đã bao gồm vận chuyển và công lắp đặt trong nội thành Hà Nội.

Cách tính giá thành trọn bộ: Diện tích cửa x đơn giá (/m2) + Phụ kiện kim khí tương ứng loại của.

 

 BẢNG BÁO GIÁ CỬA NHỰA LÕI THÉP (UPVC) – 3A WINDOW

(áp dụng từ ngày 1/01/2012 cho đến khi có bảng báo giá thay thế)

PHẦN CỬA (BAO GỒM KHUÔN CỦA, KHUNG CÁNH, KÍNH, GIOĂNG,…)

STT LOẠI CỬA – QUY CÁCH MÃ HIỆU KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN (MM) ĐƠN GIÁ
(VNĐ/M2)
RỘNG CAO KÍNH 6.38 MM TRẮNG
1 Vách kính cố định không chia đố V0 1400 1400 1,120,000
2 Vách kính cố định có chia đố VD 1700 2300 1,510,000
3 Cửa đi 03 + 04 cánh – Mở trượt DT 2600 2300 1,610,000
4 Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D2QK 1700 2300 1,620,000
5 Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài (hoặc vào trong) có panel D2QP 1700 2300 1,650,000
6 Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D1QK 850 2300 1,630,000
7 Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong) có panel
D1QP 850 2300 1,660,000
8 Cửa sổ 02 cánh – Mở trượt S2T 1400 1400 1,480,000
9 Cửa sổ 03 cánh – Mở trượt S3T 2100 1400 1,470,000
10 Cửa sổ 04 cánh – Mở trượt S4T 2200 1400 1,480,000
11 Cửa sổ 02 cánh mở quay ra ngoài ,vào trong.. SM 1400 1400 1,640,000
12 Cửa sổ 01 cánh mở quay (hất) ra ngoài,vào trong SH 700 1400 1,640,000

 

PHẦN PHỤ KIỆN KIM KHÍ – HÃNG GU HOẶC GQ

STT LOẠI CỬA VÀ QUY CÁCH CỬA MÃ CỬA PHỤ KIỆN KIM KHÍ  
GQ GU
1 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng khóa bán nguyệt S2T 160,000 0
2 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng thanh chốt đa điểm S2T 440,000 650,000
3 PKKK – Cửa sổ 03 cánh mở trượt S3T 470,000 770,000
4 PKKK – Cửa sổ 04 cánh mở trượt S4T 620,000 1,010,000
5 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài S2M 710,000 1,820,000
6 PKKK – Cửa sổ 01 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài S1M 410,000 950,000
7 PKKK – cửa sổ 01 cánh mở hất SH 560,000 1,350,000
8 PKKK – Cửa sổ 01 cánh quay rồi lật SHM 930,000 1,280,000
9 PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đơn điểm D1Q 1,050,000 2,080,000
10 PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đa điểm D1Q 1,250,000 3,260,000
11 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở quay – dùng khóa và thanh chuyển động D2Q 1,970,000 4,940,000
12 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – dùng khóa đa điểm DT 1,080,000 1,680,000
13 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – không khóa DT 620,000 1,340,000
14 PKKK – Cửa đi 03 + 04 cánh mở trượt – dùng khóa và thanh chuyển động DT 1,430,000 2,570,000

 

ĐƠN GIÁ PHỤ TRỘI KHI DÙNG CÁC LOẠI KÍNH KHÁC SO VỚI CỬA SỬ DỤNG KÍNH 5MM

STT LOẠI KÍNH Đơn vị CỘNG THÊM CHO MỖI 1M2 CỬA
Kính 8mm đ/m2 190,000
Kính 6,38mm đ/m2 240,000
Kính 6,38mm màu trắng sữa đ/m2 340,000
Kính 8,38mm trắng đ/m2 350,000
Kính 8,38mm trắng sữa đ/m2 420,000
Kính 10,38 mm trắng đ/m2 450,000
Kính Temper đ/m2 210,000
Kính Temper 8mm đ/m2 540,000
Kính Hộp 5.9.5 mm đ/m2 610,000
Các loại kính khác xin quý khách liên hệ với công ty
VẬT TƯ PHỤ
Thanh ghép hệ CP90 đ/md 160,000
Nan trang trí kính hộp ZS20 đ/md 100,000
Đối với loại cửa chia nhiều đố và pano đ/m2 350,000

 

Ghi chú:

– Đơn giá trên áp dụng cho các đơn hàng lắp đặt tại Hà Nội  có tổng khối lượng > 20m2.

– Với các đơn hàng có khối lượng m2 cửa ít hơn 20m2 thì đơn giá sẽ được tính toán hệ số như sau:

+ M2 đơn hàng <= 5m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.6 lần.

+ 5m < M2 đơn hàng <= 10m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.4 lần.

+ 10m < M2 đơn hàng <= 15m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.2 lần.

+ 15m < M2 đơn hàng <= 20m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.1 lần.

– Với các đơn hàng sửa chữa, thay thế phụ kiện của nhựa lõi thép. Đơn giá sửa chữa bao gồm giá phụ kiện + Giá sửa chữa, vận chuyển (thoả thuận trực tiếp tuỳ khoảng cách, số lượng vào thời gian cần sửa).

Bảng giá trên áp dụng từ ngày 1/01/2012 cho đến khi có thông báo bảng giá cửa nhựa lõi thép mới hơn;

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ hỗ trợ hotline: 08 98 88 67 67

Báo giá cửa nhựa lõi thép tại TP. Hồ Chí Minh kính 5mm – Qúy 1 năm 2012

CUANHUALOITHEP.COM công bố Bảng giá sản phẩm Cửa nhựa lõi thép 3A WINDOW áp dụng từ  tháng 01 năm 2012 (áp dụng cho các đơn hàng ký từ ngày 01/01/2012 cho đến khi có bảng giá khác thay thế):

Quy cách:

– Hệ thanh Profiles:  Thanh Shide, nhập khẩu từ Trung quốc.

– Báo giá áp dụng cho kính ghi dưới đơn giá/m2, các loại kính khác xem cách tính phụ trội phía dưới hoặc xem bảng báo giá chi tiết cho loại kính đó.

– Phụ kiện tuỳ khách hàng chọn hãng và tính giá thành tương ứng.

+ GQ: Phụ kiện của hãng GQ –  nhập khẩu từ Trung quốc.

+ GU: Phụ kiện của hãng GQ (liên doanh Trung quốc và Đức) –  nhập khẩu từ Trung quốc

– Báo giá đã bao gồm vận chuyển và công lắp đặt trong nội thành (TP. Hồ Chí Minh)

Cách tính giá thành trọn bộ:  Diện tích cửa x đơn giá (/m2) + Phụ kiện kim khí tương ứng loại của.

 

BẢNG BÁO GIÁ CỬA NHỰA LÕI THÉP (UPVC) – 3A WINDOW

(áp dụng từ ngày 01/01/2012 cho đến khi có bảng báo giá thay thế)

PHẦN CỬA (BAO GỒM KHUÔN CỦA, KHUNG CÁNH, KÍNH, GIOĂNG,…)
STT LOẠI CỬA – QUY CÁCH MÃ HIỆU KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN (MM) ĐƠN GIÁ
(VNĐ/M2)
      RỘNG CAO KÍNH 5 MM
1 Vách kính cố định không chia đố V0 1400 1400 950,000
2 Vách kính cố định có chia đố VD 1700 2300 1,260,000
3 Cửa đi 03 + 04 cánh – Mở trượt DT 2600 2300 1,350,000
4 Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong) (M4)
D2QK 1700 2300 1,380,000
5 Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài (hoặc vào trong) có panel (M5) D2QP 1700 2300 1,420,000
6 Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D1QK 850 2300 1,410,000
7 Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)có panel
D1QP 850 2300 1,430,000
8 Cửa sổ 02 cánh – Mở trượt S2T 1400 1400 1,230,000
9 Cửa sổ 03 cánh – Mở trượt S3T 2100 1400 1,230,000
10 Cửa sổ 04 cánh – Mở trượt S4T 2200 1400 1,240,000
11 Cửa sổ 02 cánh mở quay ra ngoài ,vào trong.. SM 1400 1400 1,410,000
12 Cửa sổ 01 cánh mở quay (hất) ra ngoài,vào trong SH 700 1400 1,410,000

 

PHẦN PHỤ KIỆN KIM KHÍ – HÃNG GU HOẶC GQ

STT LOẠI CỬA , QUY CÁCH MẪU PHỤ KIỆN KIM KHÍ
GQ GU
1 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng khóa bán nguyệt S2T 172,000
2 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng thanh chốt đa điểm S2T 464,000 690,000
3 PKKK – Cửa sổ 03 cánh mở trượt S3T 504,000 816,000
4 PKKK – Cửa sổ 04 cánh mở trượt S4T 660,000 1,080,000
5 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài S2M 750,000 1,944,000
6 PKKK – Cửa sổ 01 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài S1M 432,000 1, 008,000
7 PKKK – Cửa sổ 01 cánh mở hất SH 592,000 1,440,000
8 PKKK – Cửa sổ 01 cánh quay rồi lật SHM 992,000 1,368,000
9 PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đơn điểm D1Q 912,000 2,0,000
10 PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đa điểm D1Q 1,330,000 3,470,000
11 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở quay – dùng khóa và thanh chuyển động D2Q 2, 100,000 5, 260,000
12 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – dùng khóa đa điểm DT 1,150,000 1, 790,000
13 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – không khóa DT 660,000 1,420,000
14 PKKK – Cửa đi 03 + 04 cánh mở trượt – dùng khóa và thanh chuyển động DT 1,520,000 2,740,000

 

ĐƠN GIÁ PHỤ TRỘI KHI DÙNG CÁC LOẠI KÍNH KHÁC SO VỚI CỬA SỬ DỤNG KÍNH 5MM

STT LOẠI KÍNH CỘNG THÊM Đơn vị
Kính 8mm 192,000 đ/m2
Kính 6,38mm 240,000 đ/m2
Kính 6,38mm màu trắng sữa 336,000 đ/m2
Kính 8,38mm trắng 352,000 đ/m2
Kính 8,38mm trắng sữa 416,000 đ/m2
Kính 10,38 mm trắng 448,000 đ/m2
Kính Temper 208,000 đ/m2
Kính Temper 8mm 544,000 đ/m2
Kính Hộp 5.9.5 mm 608,000 đ/m2
Các loại kính khác xin quý khách liên hệ với công ty
VẬT TƯ PHỤ DÙNG TRANG TRÍ THÊM HOẶC GÉP HỆ
Thanh ghép hệ CP90 160,000 đ/md
Nan trang trí kính hộp ZS20 96,000 đ/md
Đối với loại cửa chia nhiều đố và pano 352,000 đ/m2

 

Ghi chú:

– Đơn giá trên áp dụng cho các đơn hàng lắp đặt tại TP. Hồ Chí Minh  với giá trị hợp đồng tương ứng với 20m2 của các loại.

– Với các đơn hàng có khối lượng m2 cửa ít hơn 20m2 thì đơn giá sẽ được tính toán hệ số như sau:

+ M2 đơn hàng <= 5m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.6 lần.

+ 5m < M2 đơn hàng <= 10m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.4 lần.

+ 10m < M2 đơn hàng <= 15m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.2 lần.

+ 15m < M2 đơn hàng <= 20m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.1 lần.

– Với các đơn hàng sửa chữa, thay thế phụ kiện của nhựa lõi thép. Đơn giá sửa chữa bao gồm giá phụ kiện + Giá sửa chữa, vận chuyển (thoả thuận trực tiếp tuỳ khoảng cách, số lượng vào thời gian cần sửa).

Bảng giá trên áp dụng từ ngày 01/01/2012  cho đến khi có thông báo bảng giá cửa nhựa lõi thép mới hơn;

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ hỗ trợ hotline: 08 98 88 67 67

Báo giá cửa nhựa lõi thép tại Hà Nội kính 5mm – Qúy 1 năm 2012

CUANHUALOITHEP.COM công bố Bảng giá sản phẩm Cửa nhựa lõi thép 3A WINDOW áp dụng từ  tháng 01 năm 2012 (áp dụng cho các đơn hàng ký từ ngày 01/01/2012 cho đến khi có bảng giá khác thay thế):

Quy cách:

– Hệ thanh Profiles:  Thanh Shide, nhập khẩu từ Trung quốc.

– Báo giá áp dụng cho kính ghi dưới đơn giá/m2, các loại kính khác xem cách tính phụ trội phía dưới hoặc xem bảng báo giá chi tiết cho loại kính đó.

– Phụ kiện tuỳ khách hàng chọn hãng và tính giá thành tương ứng.

+ GQ: Phụ kiện của hãng GQ –  nhập khẩu từ Trung quốc.

+ GU: Phụ kiện của hãng GQ (liên doanh Trung quốc và Đức) –  nhập khẩu từ Trung quốc

– Báo giá đã bao gồm vận chuyển và công lắp đặt trong nội thành (Hà Nội)

Cách tính giá thành trọn bộ:  Diện tích cửa x đơn giá (/m2) + Phụ kiện kim khí tương ứng loại của.

 

BẢNG BÁO GIÁ CỬA NHỰA LÕI THÉP (UPVC) – 3A WINDOW

(áp dụng từ ngày 01/01/2012 cho đến khi có bảng báo giá thay thế)

PHẦN CỬA (BAO GỒM KHUÔN CỦA, KHUNG CÁNH, KÍNH, GIOĂNG,…)
STT LOẠI CỬA – QUY CÁCH MÃ HIỆU KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN (MM) ĐƠN GIÁ
(VNĐ/M2)
      RỘNG CAO KÍNH 5 MM
1 Vách kính cố định không chia đố V0 1400 1400 950,000
2 Vách kính cố định có chia đố VD 1700 2300 1,260,000
3 Cửa đi 03 + 04 cánh – Mở trượt DT 2600 2300 1,350,000
4 Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong) (M4)
D2QK 1700 2300 1,380,000
5 Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài (hoặc vào trong) có panel (M5) D2QP 1700 2300 1,420,000
6 Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D1QK 850 2300 1,410,000
7 Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)có panel
D1QP 850 2300 1,430,000
8 Cửa sổ 02 cánh – Mở trượt S2T 1400 1400 1,230,000
9 Cửa sổ 03 cánh – Mở trượt S3T 2100 1400 1,230,000
10 Cửa sổ 04 cánh – Mở trượt S4T 2200 1400 1,240,000
11 Cửa sổ 02 cánh mở quay ra ngoài ,vào trong.. SM 1400 1400 1,410,000
12 Cửa sổ 01 cánh mở quay (hất) ra ngoài,vào trong SH 700 1400 1,410,000

 

PHẦN PHỤ KIỆN KIM KHÍ – HÃNG GU HOẶC GQ

STT LOẠI CỬA , QUY CÁCH MẪU PHỤ KIỆN KIM KHÍ
GQ GU
1 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng khóa bán nguyệt S2T 172,000
2 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng thanh chốt đa điểm S2T 464,000 690,000
3 PKKK – Cửa sổ 03 cánh mở trượt S3T 504,000 816,000
4 PKKK – Cửa sổ 04 cánh mở trượt S4T 660,000 1,080,000
5 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài S2M 750,000 1,944,000
6 PKKK – Cửa sổ 01 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài S1M 432,000 1, 008,000
7 PKKK – Cửa sổ 01 cánh mở hất SH 592,000 1,440,000
8 PKKK – Cửa sổ 01 cánh quay rồi lật SHM 992,000 1,368,000
9 PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đơn điểm D1Q 912,000 2,0,000
10 PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đa điểm D1Q 1,330,000 3,470,000
11 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở quay – dùng khóa và thanh chuyển động D2Q 2, 100,000 5, 260,000
12 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – dùng khóa đa điểm DT 1,150,000 1, 790,000
13 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – không khóa DT 660,000 1,420,000
14 PKKK – Cửa đi 03 + 04 cánh mở trượt – dùng khóa và thanh chuyển động DT 1,520,000 2,740,000

 

ĐƠN GIÁ PHỤ TRỘI KHI DÙNG CÁC LOẠI KÍNH KHÁC SO VỚI CỬA SỬ DỤNG KÍNH 5MM

STT LOẠI KÍNH CỘNG THÊM Đơn vị
Kính 8mm 192,000 đ/m2
Kính 6,38mm 240,000 đ/m2
Kính 6,38mm màu trắng sữa 336,000 đ/m2
Kính 8,38mm trắng 352,000 đ/m2
Kính 8,38mm trắng sữa 416,000 đ/m2
Kính 10,38 mm trắng 448,000 đ/m2
Kính Temper 208,000 đ/m2
Kính Temper 8mm 544,000 đ/m2
Kính Hộp 5.9.5 mm 608,000 đ/m2
Các loại kính khác xin quý khách liên hệ với công ty
VẬT TƯ PHỤ DÙNG TRANG TRÍ THÊM HOẶC GÉP HỆ
Thanh ghép hệ CP90 160,000 đ/md
Nan trang trí kính hộp ZS20 96,000 đ/md
Đối với loại cửa chia nhiều đố và pano 352,000 đ/m2

 

Ghi chú:

– Đơn giá trên áp dụng cho các đơn hàng lắp đặt tại Hà Nội  với giá trị hợp đồng tương ứng với 20m2 của các loại.

– Với các đơn hàng có khối lượng m2 cửa ít hơn 20m2 thì đơn giá sẽ được tính toán hệ số như sau:

+ M2 đơn hàng <= 5m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.6 lần.

+ 5m < M2 đơn hàng <= 10m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.4 lần.

+ 10m < M2 đơn hàng <= 15m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.2 lần.

+ 15m < M2 đơn hàng <= 20m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.1 lần.

– Với các đơn hàng sửa chữa, thay thế phụ kiện của nhựa lõi thép. Đơn giá sửa chữa bao gồm giá phụ kiện + Giá sửa chữa, vận chuyển (thoả thuận trực tiếp tuỳ khoảng cách, số lượng vào thời gian cần sửa).

Bảng giá trên áp dụng từ ngày 01/01/2012  cho đến khi có thông báo bảng giá cửa nhựa lõi thép mới hơn;

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ hỗ trợ hotline: 08 98 88 67 67

Báo giá kính dán an toàn 8.38mm tại Tp. Hồ Chí Minh năm 2011

CUANHUALOITHEP.COM công bố Bảng báo giá kính dán an toàn 8.38mm tại Tp. Hồ Chí Minh năm 2011 ( Quý 4 – áp dụng cho các đơn hàng ký từ ngày 1/10/2011 cho đến khi có bảng giá khác thay thế):

Quy cách:

– Hệ thanh Profiles: Thanh Shide, nhập khẩu từ Trung quốc.

– Báo giá áp dụng cho kính dán an toàn 8,38mm đơn giá/m2, các loại kính khác xem cách tính phụ trội phía dưới hoặc xem bảng báo giá chi tiết cho loại kính đó.

– Phụ kiện tuỳ khách hàng chọn hãng và tính giá thành tương ứng.

+ GQ: Phụ kiện của hãng GQ – nhập khẩu từ Trung quốc.

+ GU: Phụ kiện của hãng GQ (liên doanh Trung quốc và Đức) – nhập khẩu từ Trung quốc

– Báo giá đã bao gồm vận chuyển và công lắp đặt trong nội thành Tp. Hồ Chí Minh.

Cách tính giá thành trọn bộ: Diện tích cửa x đơn giá (/m2) + Phụ kiện kim khí tương ứng loại của.

 BẢNG BÁO GIÁ KÍNH DÁN AN TOÀN 8.38MM TẠI TP. HỒ CHÍ MINH NĂM 2011

(áp dụng từ ngày 1/10/2011 cho đến khi có bảng báo giá thay thế)

PHẦN CỬA (BAO GỒM KHUÔN CỦA, KHUNG CÁNH, KÍNH, GIOĂNG,…)

STT LOẠI CỬA – QUY CÁCH MÃ HIỆU KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN (MM) ĐƠN GIÁ
(VNĐ/M2)
      RỘNG CAO KÍNH 8.38 MM TRẮNG
1 Vách kính cố định không chia đố V0 1400 1400 1,310,000
2 Vách kính cố định có chia đố VD 1700 2300 1,620,000
3 Cửa đi 03 + 04 cánh – Mở trượt DT 2600 2300 1,720,000
4 Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D2QK 1700 2300 1,730,000
5 Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài (hoặc vào trong) có panel D2QP 1700 2300 1,750,000
6 Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D1QK 850 2300 1,740,000
7 Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong) có panel
D1QP 850 2300 1,780,000
8 Cửa sổ 02 cánh – Mở trượt S2T 1400 1400 1,590,000
9 Cửa sổ 03 cánh – Mở trượt S3T 2100 1400 1,590,000
10 Cửa sổ 04 cánh – Mở trượt S4T 2200 1400 1,590,000
11 Cửa sổ 02 cánh mở quay ra ngoài ,vào trong.. SM 1400 1400 1,750,000
12 Cửa sổ 01 cánh mở quay (hất) ra ngoài,vào trong SH 700 1400 1,750,000

 

PHẦN PHỤ KIỆN KIM KHÍ – HÃNG GU HOẶC GQ

STT LOẠI CỬA VÀ QUY CÁCH CỬA MÃ CỬA PHỤ KIỆN KIM KHÍ  
      GQ GU
1 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng khóa bán nguyệt S2T 160,000 0
2 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng thanh chốt đa điểm S2T 440,000 650,000
3 PKKK – Cửa sổ 03 cánh mở trượt S3T 470,000 770,000
4 PKKK – Cửa sổ 04 cánh mở trượt S4T 620,000 1,010,000
5 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài S2M 710,000 1,820,000
6 PKKK – Cửa sổ 01 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài S1M 410,000 950,000
7 PKKK – cửa sổ 01 cánh mở hất SH 560,000 1,350,000
8 PKKK – Cửa sổ 01 cánh quay rồi lật SHM 930,000 1,280,000
9 PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đơn điểm D1Q 1,050,000 2,080,000
10 PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đa điểm D1Q 1,250,000 3,260,000
11 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở quay – dùng khóa và thanh chuyển động D2Q 1,970,000 4,940,000
12 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – dùng khóa đa điểm DT 1,080,000 1,680,000
13 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – không khóa DT 620,000 1,340,000
14 PKKK – Cửa đi 03 + 04 cánh mở trượt – dùng khóa và thanh chuyển động DT 1,430,000 2,570,000

 

ĐƠN GIÁ PHỤ TRỘI KHI DÙNG CÁC LOẠI KÍNH KHÁC SO VỚI CỬA SỬ DỤNG KÍNH 8.38MM

STT LOẠI KÍNH Đơn vị CỘNG THÊM CHO MỖI 1M2 CỬA
Kính 8mm đ/m2 190,000
Kính 6,38mm đ/m2 240,000
Kính 6,38mm màu trắng sữa đ/m2 340,000
Kính 8,38mm trắng đ/m2 350,000
Kính 8,38mm trắng sữa đ/m2 420,000
Kính 10,38 mm trắng đ/m2 450,000
Kính Temper đ/m2 210,000
Kính Temper 8mm đ/m2 540,000
Kính Hộp 5.9.5 mm đ/m2 610,000
Các loại kính khác xin quý khách liên hệ với công ty
VẬT TƯ PHỤ
Thanh ghép hệ CP90 đ/md 160,000
Nan trang trí kính hộp ZS20 đ/md 100,000
Đối với loại cửa chia nhiều đố và pano đ/m2 350,000

 

Ghi chú:

– Đơn giá trên áp dụng cho các đơn hàng lắp đặt tại Tp. Hồ Chí Minh  có tổng khối lượng > 20m2.

– Với các đơn hàng có khối lượng m2 cửa ít hơn 20m2 thì đơn giá sẽ được tính toán hệ số như sau:

+ M2 đơn hàng <= 5m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.6 lần.

+ 5m < M2 đơn hàng <= 10m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.4 lần.

+ 10m < M2 đơn hàng <= 15m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.2 lần.

+ 15m < M2 đơn hàng <= 20m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.1 lần.

– Với các đơn hàng sửa chữa, thay thế phụ kiện của nhựa lõi thép. Đơn giá sửa chữa bao gồm giá phụ kiện + Giá sửa chữa, vận chuyển (thoả thuận trực tiếp tuỳ khoảng cách, số lượng vào thời gian cần sửa).

Bảng báo giá kính dán an toàn 8.38mm tại TP. Hồ Chí Minh năm 2011 trên áp dụng từ ngày 1/10/2011 cho đến khi có thông báo bảng giá mới hơn;

Quý khách hàng vui lòng truy cập vào cuanhualothep.com để xem báo giá kính dán an toàn 8.38mm tại Hà Nội năm 2011

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ hỗ trợ hotline: 08 98 88 67 67