CUANHUALOITHEP.COM công bố Bảng giá sản phẩm Cửa nhựa lõi thép 3A WINDOW sử dụng kính dán an toàn 6ly38 (6.38mm) áp dụng tại Hà Nội từ Quý 2 năm 2011 (áp dụng cho các đơn hàng ký từ ngày 1/04/2011 cho đến khi có bảng giá khác thay thế):
Quy cách:
– Hệ thanh Profiles: Thanh Shide, nhập khẩu từ Trung quốc.
– Báo giá áp dụng cho kính ghi dưới đơn giá/m2, các loại kính khác xem cách tính phụ trội phía dưới hoặc xem bảng báo giá chi tiết cho loại kính đó.
– Phụ kiện tuỳ khách hàng chọn hãng và tính giá thành tương ứng.r
+ GQ: Phụ kiện của hãng GQ – nhập khẩu từ Trung quốc.
+ GU: Phụ kiện của hãng GQ (liên doanh Trung quốc và Đức) – nhập khẩu từ Trung quốc
– Báo giá đã bao gồm vận chuyển và công lắp đặt trong nội thành Hà Nội.
Cách tính giá thành trọn bộ: Diện tích cửa x đơn giá (/m2) + Phụ kiện kim khí tương ứng loại của.
BẢNG BÁO GIÁ CỬA NHỰA LÕI THÉP (UPVC) – 3A WINDOW
(áp dụng từ ngày 1/04/2012 cho đến khi có bảng báo giá thay thế)
PHẦN CỬA (BAO GỒM KHUÔN CỦA, KHUNG CÁNH, KÍNH, GIOĂNG,…)
STT
LOẠI CỬA – QUY CÁCH
MÃ HIỆU
KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN (MM)
ĐƠN GIÁ (VNĐ/M2)
RỘNG
CAO
KÍNH 6.38 MM TRẮNG
1
Vách kính cố định không chia đố
V0
1400
1400
1,110,000
2
Vách kính cố định có chia đố
VD
1700
2300
1,500,000
3
Cửa đi 03 + 04 cánh – Mở trượt
DT
2600
2300
1,600,000
4
Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D2QK
1700
2300
1,610,000
5
Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài (hoặc vào trong) có panel
D2QP
1700
2300
1,640,000
6
Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D1QK
850
2300
1,620,000
7
Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong) có panel
PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng thanh chốt đa điểm
S2T
440,000
650,000
3
PKKK – Cửa sổ 03 cánh mở trượt
S3T
470,000
770,000
4
PKKK – Cửa sổ 04 cánh mở trượt
S4T
620,000
1,010,000
5
PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài
S2M
710,000
1,820,000
6
PKKK – Cửa sổ 01 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài
S1M
410,000
950,000
7
PKKK – cửa sổ 01 cánh mở hất
SH
560,000
1,350,000
8
PKKK – Cửa sổ 01 cánh quay rồi lật
SHM
930,000
1,280,000
9
PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đơn điểm
D1Q
1,050,000
2,080,000
10
PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đa điểm
D1Q
1,250,000
3,260,000
11
PKKK – Cửa đi 02 cánh mở quay – dùng khóa và thanh chuyển động
D2Q
1,970,000
4,940,000
12
PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – dùng khóa đa điểm
DT
1,080,000
1,680,000
13
PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – không khóa
DT
620,000
1,340,000
14
PKKK – Cửa đi 03 + 04 cánh mở trượt – dùng khóa và thanh chuyển động
DT
1,430,000
2,570,000
ĐƠN GIÁ PHỤ TRỘI KHI DÙNG CÁC LOẠI KÍNH KHÁC SO VỚI CỬA SỬ DỤNG KÍNH 6.38MM
STT
LOẠI KÍNH
Đơn vị
CỘNG THÊM CHO MỖI 1M2 CỬA
Kính 8mm
đ/m2
190,000
Kính 6,38mm
đ/m2
240,000
Kính 6,38mm màu trắng sữa
đ/m2
340,000
Kính 8,38mm trắng
đ/m2
350,000
Kính 8,38mm trắng sữa
đ/m2
420,000
Kính 10,38 mm trắng
đ/m2
450,000
Kính Temper
đ/m2
210,000
Kính Temper 8mm
đ/m2
540,000
Kính Hộp 5.9.5 mm
đ/m2
610,000
Các loại kính khác xin quý khách liên hệ với công ty
VẬT TƯ PHỤ
Thanh ghép hệ CP90
đ/md
160,000
Nan trang trí kính hộp ZS20
đ/md
100,000
Đối với loại cửa chia nhiều đố và pano
đ/m2
350,000
Ghi chú:
– Đơn giá trên áp dụng cho các đơn hàng lắp đặt tại Hà Nội có tổng khối lượng > 20m2.
– Với các đơn hàng có khối lượng m2 cửa ít hơn 20m2 thì đơn giá sẽ được tính toán hệ số như sau:
+ M2 đơn hàng <= 5m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.6 lần.
+ 5m < M2 đơn hàng <= 10m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.4 lần.
+ 10m < M2 đơn hàng <= 15m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.2 lần.
+ 15m < M2 đơn hàng <= 20m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.1 lần.
– Với các đơn hàng sửa chữa, thay thế phụ kiện của nhựa lõi thép. Đơn giá sửa chữa bao gồm giá phụ kiện + Giá sửa chữa, vận chuyển (thoả thuận trực tiếp tuỳ khoảng cách, số lượng vào thời gian cần sửa).
Bảng giá trên áp dụng từ ngày 1/04/2011 cho đến khi có thông báo bảng giá cửa nhựa lõi thép mới hơn,
Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ hỗ trợ hotline: 08 98 88 67 67
CUANHUALOITHEP.COM công bố Bảng giá sản phẩm Cửa nhựa lõi thép 3A WINDOW áp dụng từ tháng 03 năm 2011 (áp dụng cho các đơn hàng ký từ ngày 30/03/2011 cho đến khi có bảng giá khác thay thế):
Quy cách:
– Hệ thanh Profiles: Thanh Shide, nhập khẩu từ Trung quốc.
– Báo giá áp dụng cho kính ghi dưới đơn giá/m2, các loại kính khác xem cách tính phụ trội phía dưới hoặc xem bảng báo giá chi tiết cho loại kính đó.
– Phụ kiện tuỳ khách hàng chọn hãng và tính giá thành tương ứng.
+ GQ: Phụ kiện của hãng GQ – nhập khẩu từ Trung quốc.
+ GU: Phụ kiện của hãng GQ (liên doanh Trung quốc và Đức) – nhập khẩu từ Trung quốc
– Báo giá đã bao gồm vận chuyển và công lắp đặt trong nội thành (TP. Hồ Chí Minh)
Cách tính giá thành trọn bộ: Diện tích cửa x đơn giá (/m2) + Phụ kiện kim khí tương ứng loại của.
BẢNG BÁO GIÁ CỬA NHỰA LÕI THÉP (UPVC) – 3A WINDOW
(áp dụng từ ngày 30/03/2011 cho đến khi có bảng báo giá thay thế)
PHẦN CỬA (BAO GỒM KHUÔN CỦA, KHUNG CÁNH, KÍNH, GIOĂNG,…)
STT
LOẠI CỬA – QUY CÁCH
MÃ HIỆU
KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN (MM)
ĐƠN GIÁ (VNĐ/M2)
RỘNG
CAO
KÍNH 5 MM
1
Vách kính cố định không chia đố
V0
1400
1400
900,000
2
Vách kính cố định có chia đố
VD
1700
2300
1,050,000
3
Cửa đi 03 + 04 cánh – Mở trượt
DT
2600
2300
1,200,000
4
Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong) (M4)
D2QK
1700
2300
1,310,000
5
Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài (hoặc vào trong) có panel (M5)
D2QP
1700
2300
1,330,000
6
Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D1QK
850
2300
1,350,000
7
Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)có panel
PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng thanh chốt đa điểm
S2T
380,000
550,000
3
PKKK – Cửa sổ 03 cánh mở trượt
S3T
370,000
700,000
4
PKKK – Cửa sổ 04 cánh mở trượt
S4T
580,000
1,000,000
5
PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài
S2M
690,000
1,720,000
6
PKKK – Cửa sổ 01 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài
S1M
380,000
900,000
7
PKKK – Cửa sổ 01 cánh mở hất
SH
520,000
1,320,000
8
PKKK – Cửa sổ 01 cánh quay rồi lật
SHM
910,000
1,220,000
9
PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đơn điểm
D1Q
1,010,000
2,050,000
10
PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đa điểm
D1Q
1,210,000
3,230,000
11
PKKK – Cửa đi 02 cánh mở quay – dùng khóa và thanh chuyển động
D2Q
1,950,000
4,900,000
12
PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – dùng khóa đa điểm
DT
1,020,000
1,610,000
13
PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – không khóa
DT
600,000
1,300,000
14
PKKK – Cửa đi 03 + 04 cánh mở trượt – dùng khóa và thanh chuyển động
DT
1,410,000
2,520,000
ĐƠN GIÁ PHỤ TRỘI KHI DÙNG CÁC LOẠI KÍNH KHÁC SO VỚI CỬA SỬ DỤNG KÍNH 5MM
STT
LOẠI KÍNH
CỘNG THÊM
Đơn vị
Kính 8mm
152,000
đ/m2
Kính 6,38mm
210,000
đ/m2
Kính 6,38mm màu trắng sữa
310,000
đ/m2
Kính 8,38mm trắng
320,000
đ/m2
Kính 8,38mm trắng sữa
405,000
đ/m2
Kính 10,38 mm trắng
428,000
đ/m2
Kính Temper
200,000
đ/m2
Kính Temper 8mm
510,000
đ/m2
Kính Hộp 5.9.5 mm
590,000
đ/m2
Các loại kính khác xin quý khách liên hệ với công ty
VẬT TƯ PHỤ DÙNG TRANG TRÍ THÊM HOẶC GÉP HỆ
Thanh ghép hệ CP90
120,000
đ/md
Nan trang trí kính hộp ZS20
85,000
đ/md
Đối với loại cửa chia nhiều đố và pano
342,000
đ/m2
Ghi chú:
– Đơn giá trên áp dụng cho các đơn hàng lắp đặt tại TP. Hồ Chí Minh với giá trị hợp đồng tương ứng với 20m2 của các loại.
– Với các đơn hàng có khối lượng m2 cửa ít hơn 20m2 thì đơn giá sẽ được tính toán hệ số như sau:
+ M2 đơn hàng <= 5m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.6 lần.
+ 5m < M2 đơn hàng <= 10m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.4 lần.
+ 10m < M2 đơn hàng <= 15m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.2 lần.
+ 15m < M2 đơn hàng <= 20m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.1 lần.
– Với các đơn hàng sửa chữa, thay thế phụ kiện của nhựa lõi thép. Đơn giá sửa chữa bao gồm giá phụ kiện + Giá sửa chữa, vận chuyển (thoả thuận trực tiếp tuỳ khoảng cách, số lượng vào thời gian cần sửa).
Bảng giá trên áp dụng từ ngày 30/03/2011 cho đến khi có thông báo bảng giá cửa nhựa lõi thép mới hơn;
Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ hỗ trợ hotline: 08 98 88 67 67
CUANHUALOITHEP.COM công bố Bảng giá sản phẩm Cửa nhựa lõi thép 3A WINDOW áp dụng từ tháng 03 năm 2011 (áp dụng cho các đơn hàng ký từ ngày 30/03/2011 cho đến khi có bảng giá khác thay thế):
Quy cách:
– Hệ thanh Profiles: Thanh Shide, nhập khẩu từ Trung quốc.
– Báo giá áp dụng cho kính ghi dưới đơn giá/m2, các loại kính khác xem cách tính phụ trội phía dưới hoặc xem bảng báo giá chi tiết cho loại kính đó.
– Phụ kiện tuỳ khách hàng chọn hãng và tính giá thành tương ứng.
+ GQ: Phụ kiện của hãng GQ – nhập khẩu từ Trung quốc.
+ GU: Phụ kiện của hãng GQ (liên doanh Trung quốc và Đức) – nhập khẩu từ Trung quốc
– Báo giá đã bao gồm vận chuyển và công lắp đặt trong nội thành (Hà Nội)
Cách tính giá thành trọn bộ: Diện tích cửa x đơn giá (/m2) + Phụ kiện kim khí tương ứng loại của.
BẢNG BÁO GIÁ CỬA NHỰA LÕI THÉP (UPVC) – 3A WINDOW
(áp dụng từ ngày 30/03/2011 cho đến khi có bảng báo giá thay thế)
PHẦN CỬA (BAO GỒM KHUÔN CỦA, KHUNG CÁNH, KÍNH, GIOĂNG,…)
STT
LOẠI CỬA – QUY CÁCH
MÃ HIỆU
KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN (MM)
ĐƠN GIÁ (VNĐ/M2)
RỘNG
CAO
KÍNH 5 MM
1
Vách kính cố định không chia đố
V0
1400
1400
900,000
2
Vách kính cố định có chia đố
VD
1700
2300
1,050,000
3
Cửa đi 03 + 04 cánh – Mở trượt
DT
2600
2300
1,200,000
4
Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong) (M4)
D2QK
1700
2300
1,310,000
5
Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài (hoặc vào trong) có panel (M5)
D2QP
1700
2300
1,330,000
6
Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D1QK
850
2300
1,350,000
7
Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)có panel
PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng thanh chốt đa điểm
S2T
380,000
550,000
3
PKKK – Cửa sổ 03 cánh mở trượt
S3T
370,000
700,000
4
PKKK – Cửa sổ 04 cánh mở trượt
S4T
580,000
1,000,000
5
PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài
S2M
690,000
1,720,000
6
PKKK – Cửa sổ 01 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài
S1M
380,000
900,000
7
PKKK – Cửa sổ 01 cánh mở hất
SH
520,000
1,320,000
8
PKKK – Cửa sổ 01 cánh quay rồi lật
SHM
910,000
1,220,000
9
PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đơn điểm
D1Q
1,010,000
2,050,000
10
PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đa điểm
D1Q
1,210,000
3,230,000
11
PKKK – Cửa đi 02 cánh mở quay – dùng khóa và thanh chuyển động
D2Q
1,950,000
4,900,000
12
PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – dùng khóa đa điểm
DT
1,020,000
1,610,000
13
PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – không khóa
DT
600,000
1,300,000
14
PKKK – Cửa đi 03 + 04 cánh mở trượt – dùng khóa và thanh chuyển động
DT
1,410,000
2,520,000
ĐƠN GIÁ PHỤ TRỘI KHI DÙNG CÁC LOẠI KÍNH KHÁC SO VỚI CỬA SỬ DỤNG KÍNH 5MM
STT
LOẠI KÍNH
CỘNG THÊM
Đơn vị
Kính 8mm
152,000
đ/m2
Kính 6,38mm
210,000
đ/m2
Kính 6,38mm màu trắng sữa
310,000
đ/m2
Kính 8,38mm trắng
320,000
đ/m2
Kính 8,38mm trắng sữa
405,000
đ/m2
Kính 10,38 mm trắng
428,000
đ/m2
Kính Temper
200,000
đ/m2
Kính Temper 8mm
510,000
đ/m2
Kính Hộp 5.9.5 mm
590,000
đ/m2
Các loại kính khác xin quý khách liên hệ với công ty
VẬT TƯ PHỤ DÙNG TRANG TRÍ THÊM HOẶC GÉP HỆ
Thanh ghép hệ CP90
120,000
đ/md
Nan trang trí kính hộp ZS20
85,000
đ/md
Đối với loại cửa chia nhiều đố và pano
342,000
đ/m2
Ghi chú:
– Đơn giá trên áp dụng cho các đơn hàng lắp đặt tại Hà Nội với giá trị hợp đồng tương ứng với 20m2 của các loại.
– Với các đơn hàng có khối lượng m2 cửa ít hơn 20m2 thì đơn giá sẽ được tính toán hệ số như sau:
+ M2 đơn hàng <= 5m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.6 lần.
+ 5m < M2 đơn hàng <= 10m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.4 lần.
+ 10m < M2 đơn hàng <= 15m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.2 lần.
+ 15m < M2 đơn hàng <= 20m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.1 lần.
– Với các đơn hàng sửa chữa, thay thế phụ kiện của nhựa lõi thép. Đơn giá sửa chữa bao gồm giá phụ kiện + Giá sửa chữa, vận chuyển (thoả thuận trực tiếp tuỳ khoảng cách, số lượng vào thời gian cần sửa).
Bảng giá trên áp dụng từ ngày 30/03/2011 cho đến khi có thông báo bảng giá cửa nhựa lõi thép mới hơn;
Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ hỗ trợ hotline: 08 98 88 67 67
CUANHUALOITHEP.COM công bố Bảng giá sản phẩm Cửa nhựa lõi thép 3A WINDOW sử dụng kính dán an toàn 8ly38 (8.38mm) áp dụng tại Tp. Hồ Chí Minh từ Quý 1 năm 2011 (áp dụng cho các đơn hàng ký từ ngày 1/01/2011 cho đến khi có bảng giá khác thay thế):
Quy cách:
– Hệ thanh Profiles: Thanh Shide, nhập khẩu từ Trung quốc.
– Báo giá áp dụng cho kính dán an toàn 8,38mm đơn giá/m2, các loại kính khác xem cách tính phụ trội phía dưới hoặc xem bảng báo giá chi tiết cho loại kính đó.
– Phụ kiện tuỳ khách hàng chọn hãng và tính giá thành tương ứng.
+ GQ: Phụ kiện của hãng GQ – nhập khẩu từ Trung quốc.
+ GU: Phụ kiện của hãng GQ (liên doanh Trung quốc và Đức) – nhập khẩu từ Trung quốc
– Báo giá đã bao gồm vận chuyển và công lắp đặt trong nội thành Tp. Hồ Chí Minh.
Cách tính giá thành trọn bộ: Diện tích cửa x đơn giá (/m2) + Phụ kiện kim khí tương ứng loại của.
BẢNG BÁO GIÁ CỬA NHỰA LÕI THÉP (UPVC) – 3A WINDOW – KÍNH DÁN AN TOÁN 8.38MM
(áp dụng từ ngày 1/01/2011 cho đến khi có bảng báo giá thay thế)
PHẦN CỬA (BAO GỒM KHUÔN CỦA, KHUNG CÁNH, KÍNH, GIOĂNG,…)
STT
LOẠI CỬA – QUY CÁCH
MÃ HIỆU
KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN (MM)
ĐƠN GIÁ (VNĐ/M2)
RỘNG
CAO
KÍNH 8.38 MM TRẮNG
1
Vách kính cố định không chia đố
V0
1400
1400
1,320,000
2
Vách kính cố định có chia đố
VD
1700
2300
1,630,000
3
Cửa đi 03 + 04 cánh – Mở trượt
DT
2600
2300
1,730,000
4
Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D2QK
1700
2300
1,740,000
5
Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài (hoặc vào trong) có panel
D2QP
1700
2300
1,770,000
6
Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D1QK
850
2300
1,760,000
7
Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong) có panel
PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng thanh chốt đa điểm
S2T
440,000
650,000
3
PKKK – Cửa sổ 03 cánh mở trượt
S3T
470,000
770,000
4
PKKK – Cửa sổ 04 cánh mở trượt
S4T
620,000
1,010,000
5
PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài
S2M
710,000
1,820,000
6
PKKK – Cửa sổ 01 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài
S1M
410,000
950,000
7
PKKK – cửa sổ 01 cánh mở hất
SH
560,000
1,350,000
8
PKKK – Cửa sổ 01 cánh quay rồi lật
SHM
930,000
1,280,000
9
PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đơn điểm
D1Q
1,050,000
2,080,000
10
PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đa điểm
D1Q
1,250,000
3,260,000
11
PKKK – Cửa đi 02 cánh mở quay – dùng khóa và thanh chuyển động
D2Q
1,970,000
4,940,000
12
PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – dùng khóa đa điểm
DT
1,080,000
1,680,000
13
PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – không khóa
DT
620,000
1,340,000
14
PKKK – Cửa đi 03 + 04 cánh mở trượt – dùng khóa và thanh chuyển động
DT
1,430,000
2,570,000
ĐƠN GIÁ PHỤ TRỘI KHI DÙNG CÁC LOẠI KÍNH KHÁC SO VỚI CỬA SỬ DỤNG KÍNH 8.38MM
STT
LOẠI KÍNH
Đơn vị
CỘNG THÊM CHO MỖI 1M2 CỬA
Kính 8mm
đ/m2
190,000
Kính 6,38mm
đ/m2
240,000
Kính 6,38mm màu trắng sữa
đ/m2
340,000
Kính 8,38mm trắng
đ/m2
350,000
Kính 8,38mm trắng sữa
đ/m2
420,000
Kính 10,38 mm trắng
đ/m2
450,000
Kính Temper
đ/m2
210,000
Kính Temper 8mm
đ/m2
540,000
Kính Hộp 5.9.5 mm
đ/m2
610,000
Các loại kính khác xin quý khách liên hệ với công ty
VẬT TƯ PHỤ
Thanh ghép hệ CP90
đ/md
160,000
Nan trang trí kính hộp ZS20
đ/md
100,000
Đối với loại cửa chia nhiều đố và pano
đ/m2
350,000
Ghi chú:
– Đơn giá trên áp dụng cho các đơn hàng lắp đặt tại Tp. Hồ Chí Minh có tổng khối lượng > 20m2.
– Với các đơn hàng có khối lượng m2 cửa ít hơn 20m2 thì đơn giá sẽ được tính toán hệ số như sau:
+ M2 đơn hàng <= 5m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.6 lần.
+ 5m < M2 đơn hàng <= 10m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.4 lần.
+ 10m < M2 đơn hàng <= 15m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.2 lần.
+ 15m < M2 đơn hàng <= 20m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.1 lần.
– Với các đơn hàng sửa chữa, thay thế phụ kiện của nhựa lõi thép. Đơn giá sửa chữa bao gồm giá phụ kiện + Giá sửa chữa, vận chuyển (thoả thuận trực tiếp tuỳ khoảng cách, số lượng vào thời gian cần sửa).
Bảng giá trên áp dụng từ ngày 1/01/2011 cho đến khi có thông báo bảng giá cửa nhựa lõi thép mới hơn;
Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ hỗ trợ hotline: 08 98 88 67 67
CUANHUALOITHEP.COM công bố Bảng giá sản phẩm Cửa nhựa lõi thép 3A WINDOW sử dụng kính dán an toàn 8ly38 (8.38mm) áp dụng tại Hà Nội từ Quý 1 năm 2011 (áp dụng cho các đơn hàng ký từ ngày 1/01/2011 cho đến khi có bảng giá khác thay thế):
Quy cách:
– Hệ thanh Profiles: Thanh Shide, nhập khẩu từ Trung quốc.
– Báo giá áp dụng cho kính dán an toàn 8,38mm đơn giá/m2, các loại kính khác xem cách tính phụ trội phía dưới hoặc xem bảng báo giá chi tiết cho loại kính đó.
– Phụ kiện tuỳ khách hàng chọn hãng và tính giá thành tương ứng.
+ GQ: Phụ kiện của hãng GQ – nhập khẩu từ Trung quốc.
+ GU: Phụ kiện của hãng GQ (liên doanh Trung quốc và Đức) – nhập khẩu từ Trung quốc
– Báo giá đã bao gồm vận chuyển và công lắp đặt trong nội thành Hà Nội.
Cách tính giá thành trọn bộ: Diện tích cửa x đơn giá (/m2) + Phụ kiện kim khí tương ứng loại của.
BẢNG BÁO GIÁ CỬA NHỰA LÕI THÉP (UPVC) – 3A WINDOW – KÍNH DÁN AN TOÁN 8.38MM
(áp dụng từ ngày 1/01/2011 cho đến khi có bảng báo giá thay thế)
PHẦN CỬA (BAO GỒM KHUÔN CỦA, KHUNG CÁNH, KÍNH, GIOĂNG,…)
STT
LOẠI CỬA – QUY CÁCH
MÃ HIỆU
KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN (MM)
ĐƠN GIÁ (VNĐ/M2)
RỘNG
CAO
KÍNH 8.38 MM TRẮNG
1
Vách kính cố định không chia đố
V0
1400
1400
1,320,000
2
Vách kính cố định có chia đố
VD
1700
2300
1,630,000
3
Cửa đi 03 + 04 cánh – Mở trượt
DT
2600
2300
1,730,000
4
Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D2QK
1700
2300
1,740,000
5
Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài (hoặc vào trong) có panel
D2QP
1700
2300
1,770,000
6
Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D1QK
850
2300
1,760,000
7
Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong) có panel
PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng thanh chốt đa điểm
S2T
440,000
650,000
3
PKKK – Cửa sổ 03 cánh mở trượt
S3T
470,000
770,000
4
PKKK – Cửa sổ 04 cánh mở trượt
S4T
620,000
1,010,000
5
PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài
S2M
710,000
1,820,000
6
PKKK – Cửa sổ 01 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài
S1M
410,000
950,000
7
PKKK – cửa sổ 01 cánh mở hất
SH
560,000
1,350,000
8
PKKK – Cửa sổ 01 cánh quay rồi lật
SHM
930,000
1,280,000
9
PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đơn điểm
D1Q
1,050,000
2,080,000
10
PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đa điểm
D1Q
1,250,000
3,260,000
11
PKKK – Cửa đi 02 cánh mở quay – dùng khóa và thanh chuyển động
D2Q
1,970,000
4,940,000
12
PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – dùng khóa đa điểm
DT
1,080,000
1,680,000
13
PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – không khóa
DT
620,000
1,340,000
14
PKKK – Cửa đi 03 + 04 cánh mở trượt – dùng khóa và thanh chuyển động
DT
1,430,000
2,570,000
ĐƠN GIÁ PHỤ TRỘI KHI DÙNG CÁC LOẠI KÍNH KHÁC SO VỚI CỬA SỬ DỤNG KÍNH 8.38MM
STT
LOẠI KÍNH
Đơn vị
CỘNG THÊM CHO MỖI 1M2 CỬA
Kính 8mm
đ/m2
190,000
Kính 6,38mm
đ/m2
240,000
Kính 6,38mm màu trắng sữa
đ/m2
340,000
Kính 8,38mm trắng
đ/m2
350,000
Kính 8,38mm trắng sữa
đ/m2
420,000
Kính 10,38 mm trắng
đ/m2
450,000
Kính Temper
đ/m2
210,000
Kính Temper 8mm
đ/m2
540,000
Kính Hộp 5.9.5 mm
đ/m2
610,000
Các loại kính khác xin quý khách liên hệ với công ty
VẬT TƯ PHỤ
Thanh ghép hệ CP90
đ/md
160,000
Nan trang trí kính hộp ZS20
đ/md
100,000
Đối với loại cửa chia nhiều đố và pano
đ/m2
350,000
Ghi chú:
– Đơn giá trên áp dụng cho các đơn hàng lắp đặt tại Hà Nội có tổng khối lượng > 20m2.
– Với các đơn hàng có khối lượng m2 cửa ít hơn 20m2 thì đơn giá sẽ được tính toán hệ số như sau:
+ M2 đơn hàng <= 5m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.6 lần.
+ 5m < M2 đơn hàng <= 10m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.4 lần.
+ 10m < M2 đơn hàng <= 15m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.2 lần.
+ 15m < M2 đơn hàng <= 20m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.1 lần.
– Với các đơn hàng sửa chữa, thay thế phụ kiện của nhựa lõi thép. Đơn giá sửa chữa bao gồm giá phụ kiện + Giá sửa chữa, vận chuyển (thoả thuận trực tiếp tuỳ khoảng cách, số lượng vào thời gian cần sửa).
Bảng giá trên áp dụng từ ngày 1/01/2011 cho đến khi có thông báo bảng giá cửa nhựa lõi thép mới hơn;
Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ hỗ trợ hotline: 08 98 88 67 67
CUANHUALOITHEP.COM công bố Bảng giá sản phẩm Cửa nhựa lõi thép 3A WINDOW sử dụng kính dán an toàn 6ly38 (6.38mm) áp dụng tại Tp. Hồ Chí Minh từ Quý 1 năm 2011 (áp dụng cho các đơn hàng ký từ ngày 1/01/2011 cho đến khi có bảng giá khác thay thế):
Quy cách:
– Hệ thanh Profiles: Thanh Shide, nhập khẩu từ Trung quốc.
– Báo giá áp dụng cho kính ghi dưới đơn giá/m2, các loại kính khác xem cách tính phụ trội phía dưới hoặc xem bảng báo giá chi tiết cho loại kính đó.
– Phụ kiện tuỳ khách hàng chọn hãng và tính giá thành tương ứng.
+ GQ: Phụ kiện của hãng GQ – nhập khẩu từ Trung quốc.
+ GU: Phụ kiện của hãng GQ (liên doanh Trung quốc và Đức) – nhập khẩu từ Trung quốc
– Báo giá đã bao gồm vận chuyển và công lắp đặt trong nội thành Tp. Hồ Chí Minh.
Cách tính giá thành trọn bộ: Diện tích cửa x đơn giá (/m2) + Phụ kiện kim khí tương ứng loại của.
BẢNG BÁO GIÁ CỬA NHỰA LÕI THÉP (UPVC) – 3A WINDOW
(áp dụng từ ngày 1/01/2012 cho đến khi có bảng báo giá thay thế)
PHẦN CỬA (BAO GỒM KHUÔN CỦA, KHUNG CÁNH, KÍNH, GIOĂNG,…)
STT
LOẠI CỬA – QUY CÁCH
MÃ HIỆU
KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN (MM)
ĐƠN GIÁ (VNĐ/M2)
RỘNG
CAO
KÍNH 6.38 MM TRẮNG
1
Vách kính cố định không chia đố
V0
1400
1400
1,110,000
2
Vách kính cố định có chia đố
VD
1700
2300
1,500,000
3
Cửa đi 03 + 04 cánh – Mở trượt
DT
2600
2300
1,600,000
4
Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D2QK
1700
2300
1,610,000
5
Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài (hoặc vào trong) có panel
D2QP
1700
2300
1,640,000
6
Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D1QK
850
2300
1,620,000
7
Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong) có panel
PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng thanh chốt đa điểm
S2T
440,000
650,000
3
PKKK – Cửa sổ 03 cánh mở trượt
S3T
470,000
770,000
4
PKKK – Cửa sổ 04 cánh mở trượt
S4T
620,000
1,010,000
5
PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài
S2M
710,000
1,820,000
6
PKKK – Cửa sổ 01 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài
S1M
410,000
950,000
7
PKKK – cửa sổ 01 cánh mở hất
SH
560,000
1,350,000
8
PKKK – Cửa sổ 01 cánh quay rồi lật
SHM
930,000
1,280,000
9
PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đơn điểm
D1Q
1,050,000
2,080,000
10
PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đa điểm
D1Q
1,250,000
3,260,000
11
PKKK – Cửa đi 02 cánh mở quay – dùng khóa và thanh chuyển động
D2Q
1,970,000
4,940,000
12
PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – dùng khóa đa điểm
DT
1,080,000
1,680,000
13
PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – không khóa
DT
620,000
1,340,000
14
PKKK – Cửa đi 03 + 04 cánh mở trượt – dùng khóa và thanh chuyển động
DT
1,430,000
2,570,000
ĐƠN GIÁ PHỤ TRỘI KHI DÙNG CÁC LOẠI KÍNH KHÁC SO VỚI CỬA SỬ DỤNG KÍNH 6.38MM
STT
LOẠI KÍNH
Đơn vị
CỘNG THÊM CHO MỖI 1M2 CỬA
Kính 8mm
đ/m2
190,000
Kính 6,38mm
đ/m2
240,000
Kính 6,38mm màu trắng sữa
đ/m2
340,000
Kính 8,38mm trắng
đ/m2
350,000
Kính 8,38mm trắng sữa
đ/m2
420,000
Kính 10,38 mm trắng
đ/m2
450,000
Kính Temper
đ/m2
210,000
Kính Temper 8mm
đ/m2
540,000
Kính Hộp 5.9.5 mm
đ/m2
610,000
Các loại kính khác xin quý khách liên hệ với công ty
VẬT TƯ PHỤ
Thanh ghép hệ CP90
đ/md
160,000
Nan trang trí kính hộp ZS20
đ/md
100,000
Đối với loại cửa chia nhiều đố và pano
đ/m2
350,000
Ghi chú:
– Đơn giá trên áp dụng cho các đơn hàng lắp đặt tại Hà Nội có tổng khối lượng > 20m2.
– Với các đơn hàng có khối lượng m2 cửa ít hơn 20m2 thì đơn giá sẽ được tính toán hệ số như sau:
+ M2 đơn hàng <= 5m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.6 lần.
+ 5m < M2 đơn hàng <= 10m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.4 lần.
+ 10m < M2 đơn hàng <= 15m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.2 lần.
+ 15m < M2 đơn hàng <= 20m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.1 lần.
– Với các đơn hàng sửa chữa, thay thế phụ kiện của nhựa lõi thép. Đơn giá sửa chữa bao gồm giá phụ kiện + Giá sửa chữa, vận chuyển (thoả thuận trực tiếp tuỳ khoảng cách, số lượng vào thời gian cần sửa).
Bảng giá trên áp dụng từ ngày 1/01/2011 cho đến khi có thông báo bảng giá cửa nhựa lõi thép mới hơn;
Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ hỗ trợ hotline: 08 98 88 67 67
CUANHUALOITHEP.COM công bố Bảng giá sản phẩm Cửa nhựa lõi thép 3A WINDOW sử dụng kính dán an toàn 6ly38 (6.38mm) áp dụng tại Hà Nội từ Quý 1 năm 2011 (áp dụng cho các đơn hàng ký từ ngày 1/01/2011 cho đến khi có bảng giá khác thay thế):
Quy cách:
– Hệ thanh Profiles: Thanh Shide, nhập khẩu từ Trung quốc.
– Báo giá áp dụng cho kính ghi dưới đơn giá/m2, các loại kính khác xem cách tính phụ trội phía dưới hoặc xem bảng báo giá chi tiết cho loại kính đó.
– Phụ kiện tuỳ khách hàng chọn hãng và tính giá thành tương ứng.
+ GQ: Phụ kiện của hãng GQ – nhập khẩu từ Trung quốc.
+ GU: Phụ kiện của hãng GQ (liên doanh Trung quốc và Đức) – nhập khẩu từ Trung quốc
– Báo giá đã bao gồm vận chuyển và công lắp đặt trong nội thành Hà Nội.
Cách tính giá thành trọn bộ: Diện tích cửa x đơn giá (/m2) + Phụ kiện kim khí tương ứng loại của.
BẢNG BÁO GIÁ CỬA NHỰA LÕI THÉP (UPVC) – 3A WINDOW
(áp dụng từ ngày 1/01/2012 cho đến khi có bảng báo giá thay thế)
PHẦN CỬA (BAO GỒM KHUÔN CỦA, KHUNG CÁNH, KÍNH, GIOĂNG,…)
STT
LOẠI CỬA – QUY CÁCH
MÃ HIỆU
KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN (MM)
ĐƠN GIÁ (VNĐ/M2)
RỘNG
CAO
KÍNH 6.38 MM TRẮNG
1
Vách kính cố định không chia đố
V0
1400
1400
1,110,000
2
Vách kính cố định có chia đố
VD
1700
2300
1,500,000
3
Cửa đi 03 + 04 cánh – Mở trượt
DT
2600
2300
1,600,000
4
Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D2QK
1700
2300
1,610,000
5
Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài (hoặc vào trong) có panel
D2QP
1700
2300
1,640,000
6
Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D1QK
850
2300
1,620,000
7
Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong) có panel
PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng thanh chốt đa điểm
S2T
440,000
650,000
3
PKKK – Cửa sổ 03 cánh mở trượt
S3T
470,000
770,000
4
PKKK – Cửa sổ 04 cánh mở trượt
S4T
620,000
1,010,000
5
PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài
S2M
710,000
1,820,000
6
PKKK – Cửa sổ 01 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài
S1M
410,000
950,000
7
PKKK – cửa sổ 01 cánh mở hất
SH
560,000
1,350,000
8
PKKK – Cửa sổ 01 cánh quay rồi lật
SHM
930,000
1,280,000
9
PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đơn điểm
D1Q
1,050,000
2,080,000
10
PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đa điểm
D1Q
1,250,000
3,260,000
11
PKKK – Cửa đi 02 cánh mở quay – dùng khóa và thanh chuyển động
D2Q
1,970,000
4,940,000
12
PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – dùng khóa đa điểm
DT
1,080,000
1,680,000
13
PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – không khóa
DT
620,000
1,340,000
14
PKKK – Cửa đi 03 + 04 cánh mở trượt – dùng khóa và thanh chuyển động
DT
1,430,000
2,570,000
ĐƠN GIÁ PHỤ TRỘI KHI DÙNG CÁC LOẠI KÍNH KHÁC SO VỚI CỬA SỬ DỤNG KÍNH 5MM
STT
LOẠI KÍNH
Đơn vị
CỘNG THÊM CHO MỖI 1M2 CỬA
Kính 8mm
đ/m2
190,000
Kính 6,38mm
đ/m2
240,000
Kính 6,38mm màu trắng sữa
đ/m2
340,000
Kính 8,38mm trắng
đ/m2
350,000
Kính 8,38mm trắng sữa
đ/m2
420,000
Kính 10,38 mm trắng
đ/m2
450,000
Kính Temper
đ/m2
210,000
Kính Temper 8mm
đ/m2
540,000
Kính Hộp 5.9.5 mm
đ/m2
610,000
Các loại kính khác xin quý khách liên hệ với công ty
VẬT TƯ PHỤ
Thanh ghép hệ CP90
đ/md
160,000
Nan trang trí kính hộp ZS20
đ/md
100,000
Đối với loại cửa chia nhiều đố và pano
đ/m2
350,000
Ghi chú:
– Đơn giá trên áp dụng cho các đơn hàng lắp đặt tại Hà Nội có tổng khối lượng > 20m2.
– Với các đơn hàng có khối lượng m2 cửa ít hơn 20m2 thì đơn giá sẽ được tính toán hệ số như sau:
+ M2 đơn hàng <= 5m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.6 lần.
+ 5m < M2 đơn hàng <= 10m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.4 lần.
+ 10m < M2 đơn hàng <= 15m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.2 lần.
+ 15m < M2 đơn hàng <= 20m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.1 lần.
– Với các đơn hàng sửa chữa, thay thế phụ kiện của nhựa lõi thép. Đơn giá sửa chữa bao gồm giá phụ kiện + Giá sửa chữa, vận chuyển (thoả thuận trực tiếp tuỳ khoảng cách, số lượng vào thời gian cần sửa).
Bảng giá trên áp dụng từ ngày 1/01/2011 cho đến khi có thông báo bảng giá cửa nhựa lõi thép mới hơn;
Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ hỗ trợ hotline: 08 98 88 67 67
CUANHUALOITHEP.COM công bố Bảng giá sản phẩm Cửa nhựa lõi thép 3A WINDOW áp dụng từ tháng 01 năm 2011 (áp dụng cho các đơn hàng ký từ ngày 01/01/2011 cho đến khi có bảng giá khác thay thế):
Quy cách:
– Hệ thanh Profiles: Thanh Shide, nhập khẩu từ Trung quốc.
– Báo giá áp dụng cho kính ghi dưới đơn giá/m2, các loại kính khác xem cách tính phụ trội phía dưới hoặc xem bảng báo giá chi tiết cho loại kính đó.
– Phụ kiện tuỳ khách hàng chọn hãng và tính giá thành tương ứng.
+ GQ: Phụ kiện của hãng GQ – nhập khẩu từ Trung quốc.
+ GU: Phụ kiện của hãng GQ (liên doanh Trung quốc và Đức) – nhập khẩu từ Trung quốc
– Báo giá đã bao gồm vận chuyển và công lắp đặt trong nội thành (TP. Hồ Chí Minh)
Cách tính giá thành trọn bộ: Diện tích cửa x đơn giá (/m2) + Phụ kiện kim khí tương ứng loại của.
BẢNG BÁO GIÁ CỬA NHỰA LÕI THÉP (UPVC) – 3A WINDOW
(áp dụng từ ngày 1/01/2011 cho đến khi có bảng báo giá thay thế)
PHẦN CỬA (BAO GỒM KHUÔN CỦA, KHUNG CÁNH, KÍNH, GIOĂNG,…)
STT
LOẠI CỬA – QUY CÁCH
MÃ HIỆU
KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN (MM)
ĐƠN GIÁ (VNĐ/M2)
RỘNG
CAO
KÍNH 5 MM
1
Vách kính cố định không chia đố
V0
1400
1400
800,000
2
Vách kính cố định có chia đố
VD
1700
2300
1,100,000
3
Cửa đi 03 + 04 cánh – Mở trượt
DT
2600
2300
1,280,000
4
Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong) (M4)
D2QK
1700
2300
1,300,000
5
Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài (hoặc vào trong) có panel (M5)
D2QP
1700
2300
1,320,000
6
Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D1QK
850
2300
1,310,000
7
Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)có panel
PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng thanh chốt đa điểm
S2T
380,000
550,000
3
PKKK – Cửa sổ 03 cánh mở trượt
S3T
370,000
700,000
4
PKKK – Cửa sổ 04 cánh mở trượt
S4T
580,000
1,000,000
5
PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài
S2M
690,000
1,720,000
6
PKKK – Cửa sổ 01 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài
S1M
380,000
900,000
7
PKKK – Cửa sổ 01 cánh mở hất
SH
520,000
1,320,000
8
PKKK – Cửa sổ 01 cánh quay rồi lật
SHM
910,000
1,220,000
9
PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đơn điểm
D1Q
1,000,000
2,050,000
10
PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đa điểm
D1Q
1,210,000
3,230,000
11
PKKK – Cửa đi 02 cánh mở quay – dùng khóa và thanh chuyển động
D2Q
1,950,000
4,900,000
12
PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – dùng khóa đa điểm
DT
1,020,000
1,610,000
13
PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – không khóa
DT
600,000
1,300,000
14
PKKK – Cửa đi 03 + 04 cánh mở trượt – dùng khóa và thanh chuyển động
DT
1,410,000
2,520,000
ĐƠN GIÁ PHỤ TRỘI KHI DÙNG CÁC LOẠI KÍNH KHÁC SO VỚI CỬA SỬ DỤNG KÍNH 5MM
STT
LOẠI KÍNH
CỘNG THÊM
Đơn vị
Kính 8mm
152,000
đ/m2
Kính 6,38mm
210,000
đ/m2
Kính 6,38mm màu trắng sữa
310,000
đ/m2
Kính 8,38mm trắng
320,000
đ/m2
Kính 8,38mm trắng sữa
405,000
đ/m2
Kính 10,38 mm trắng
428,000
đ/m2
Kính Temper
200,000
đ/m2
Kính Temper 8mm
510,000
đ/m2
Kính Hộp 5.9.5 mm
590,000
đ/m2
Các loại kính khác xin quý khách liên hệ với công ty
VẬT TƯ PHỤ DÙNG TRANG TRÍ THÊM HOẶC GÉP HỆ
Thanh ghép hệ CP90
120,000
đ/md
Nan trang trí kính hộp ZS20
85,000
đ/md
Đối với loại cửa chia nhiều đố và pano
342,000
đ/m2
Ghi chú:
– Đơn giá trên áp dụng cho các đơn hàng lắp đặt tại TP. Hồ Chí Minh với giá trị hợp đồng tương ứng với 20m2 của các loại.
– Với các đơn hàng có khối lượng m2 cửa ít hơn 20m2 thì đơn giá sẽ được tính toán hệ số như sau:
+ M2 đơn hàng <= 5m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.6 lần.
+ 5m < M2 đơn hàng <= 10m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.4 lần.
+ 10m < M2 đơn hàng <= 15m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.2 lần.
+ 15m < M2 đơn hàng <= 20m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.1 lần.
– Với các đơn hàng sửa chữa, thay thế phụ kiện của nhựa lõi thép. Đơn giá sửa chữa bao gồm giá phụ kiện + Giá sửa chữa, vận chuyển (thoả thuận trực tiếp tuỳ khoảng cách, số lượng vào thời gian cần sửa).
Bảng giá trên áp dụng từ ngày 01/01/2011 cho đến khi có thông báo bảng giá cửa nhựa lõi thép mới hơn;
Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ hỗ trợ hotline: 08 98 88 67 67
CUANHUALOITHEP.COM công bố Bảng giá sản phẩm Cửa nhựa lõi thép 3A WINDOW áp dụng từ tháng 01 năm 2011 (áp dụng cho các đơn hàng ký từ ngày 01/01/2011 cho đến khi có bảng giá khác thay thế):
Quy cách:
– Hệ thanh Profiles: Thanh Shide, nhập khẩu từ Trung quốc.
– Báo giá áp dụng cho kính ghi dưới đơn giá/m2, các loại kính khác xem cách tính phụ trội phía dưới hoặc xem bảng báo giá chi tiết cho loại kính đó.
– Phụ kiện tuỳ khách hàng chọn hãng và tính giá thành tương ứng.
+ GQ: Phụ kiện của hãng GQ – nhập khẩu từ Trung quốc.
+ GU: Phụ kiện của hãng GQ (liên doanh Trung quốc và Đức) – nhập khẩu từ Trung quốc
– Báo giá đã bao gồm vận chuyển và công lắp đặt trong nội thành (Hà Nội)
Cách tính giá thành trọn bộ: Diện tích cửa x đơn giá (/m2) + Phụ kiện kim khí tương ứng loại của.
BẢNG BÁO GIÁ CỬA NHỰA LÕI THÉP (UPVC) – 3A WINDOW
(áp dụng từ ngày 1/01/2011 cho đến khi có bảng báo giá thay thế)
PHẦN CỬA (BAO GỒM KHUÔN CỦA, KHUNG CÁNH, KÍNH, GIOĂNG,…)
STT
LOẠI CỬA – QUY CÁCH
MÃ HIỆU
KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN (MM)
ĐƠN GIÁ (VNĐ/M2)
RỘNG
CAO
KÍNH 5 MM
1
Vách kính cố định không chia đố
V0
1400
1400
800,000
2
Vách kính cố định có chia đố
VD
1700
2300
1,100,000
3
Cửa đi 03 + 04 cánh – Mở trượt
DT
2600
2300
1,280,000
4
Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong) (M4)
D2QK
1700
2300
1,300,000
5
Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài (hoặc vào trong) có panel (M5)
D2QP
1700
2300
1,320,000
6
Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D1QK
850
2300
1,310,000
7
Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)có panel
PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng thanh chốt đa điểm
S2T
380,000
550,000
3
PKKK – Cửa sổ 03 cánh mở trượt
S3T
370,000
700,000
4
PKKK – Cửa sổ 04 cánh mở trượt
S4T
580,000
1,000,000
5
PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài
S2M
690,000
1,720,000
6
PKKK – Cửa sổ 01 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài
S1M
380,000
900,000
7
PKKK – Cửa sổ 01 cánh mở hất
SH
520,000
1,320,000
8
PKKK – Cửa sổ 01 cánh quay rồi lật
SHM
910,000
1,220,000
9
PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đơn điểm
D1Q
1,000,000
2,050,000
10
PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đa điểm
D1Q
1,210,000
3,230,000
11
PKKK – Cửa đi 02 cánh mở quay – dùng khóa và thanh chuyển động
D2Q
1,950,000
4,900,000
12
PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – dùng khóa đa điểm
DT
1,020,000
1,610,000
13
PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – không khóa
DT
600,000
1,300,000
14
PKKK – Cửa đi 03 + 04 cánh mở trượt – dùng khóa và thanh chuyển động
DT
1,410,000
2,520,000
ĐƠN GIÁ PHỤ TRỘI KHI DÙNG CÁC LOẠI KÍNH KHÁC SO VỚI CỬA SỬ DỤNG KÍNH 5MM
STT
LOẠI KÍNH
CỘNG THÊM
Đơn vị
Kính 8mm
152,000
đ/m2
Kính 6,38mm
210,000
đ/m2
Kính 6,38mm màu trắng sữa
310,000
đ/m2
Kính 8,38mm trắng
320,000
đ/m2
Kính 8,38mm trắng sữa
405,000
đ/m2
Kính 10,38 mm trắng
428,000
đ/m2
Kính Temper
200,000
đ/m2
Kính Temper 8mm
510,000
đ/m2
Kính Hộp 5.9.5 mm
590,000
đ/m2
Các loại kính khác xin quý khách liên hệ với công ty
VẬT TƯ PHỤ DÙNG TRANG TRÍ THÊM HOẶC GÉP HỆ
Thanh ghép hệ CP90
120,000
đ/md
Nan trang trí kính hộp ZS20
85,000
đ/md
Đối với loại cửa chia nhiều đố và pano
342,000
đ/m2
Ghi chú:
– Đơn giá trên áp dụng cho các đơn hàng lắp đặt tại Hà Nội với giá trị hợp đồng tương ứng với 20m2 của các loại.
– Với các đơn hàng có khối lượng m2 cửa ít hơn 20m2 thì đơn giá sẽ được tính toán hệ số như sau:
+ M2 đơn hàng <= 5m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.6 lần.
+ 5m < M2 đơn hàng <= 10m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.4 lần.
+ 10m < M2 đơn hàng <= 15m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.2 lần.
+ 15m < M2 đơn hàng <= 20m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.1 lần.
– Với các đơn hàng sửa chữa, thay thế phụ kiện của nhựa lõi thép. Đơn giá sửa chữa bao gồm giá phụ kiện + Giá sửa chữa, vận chuyển (thoả thuận trực tiếp tuỳ khoảng cách, số lượng vào thời gian cần sửa).
Bảng giá trên áp dụng từ ngày 01/01/2011 cho đến khi có thông báo bảng giá cửa nhựa lõi thép mới hơn;
Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ hỗ trợ hotline: 08 98 88 67 67
Cuanhualoithep.com là đơn vị hàng đầu tại Việt Nam cung cấp cho thị trường những sản phẩm cửa nhựa lõi thép chất lượng với giá cả phải chăng. Hệ cửa nhựa lõi thép 3A WINDOW mà chúng tôi cung cấp có độ bền cao, khả năng cách âm, cách nhiệt tốt, chống lão hóa, bền bỉ với thời gian… Ngoài thị trường cửa nhựa lõi thép tại Hà Nội, công ty chúng tôi còn phân phối, lắp đặt cửa nhựa lõi thép tại thành phố Hồ Chí Minh và nhiều tỉnh thành trên khắp cả nước.
Cuanhualoithep.com tham gia và hoạt động trong lĩnh vực cửa nhựa lõi thép từ năm 2003, với gần 20 năm kinh nghiệm cung cấp cửa nhựa lõi thép, với mục tiêu và tầm nhìn lớn, sứ mệnh của chúng tôi là phấn đấu trở thành nhà cung cấp cửa tổng thể và chuyên nghiệp hàng đầu tại thị trường Việt Nam.
Với sản phẩm chất lượng, đội ngũ nhân viên có chuyên môn cao, cùng phong cách làm việc chuyên nghiệp. Chúng tôi nhận cung cấp và thi công lắp đặt cửa nhựa lõi thép toàn thành phố Hồ Chí Minh.
Chi phí vận chuyển đã bao gồm trong đơn giá /m2 được quy định chi tiết tại Báo giá cửa nhựa lõi thép cho các Quận nội thành như:
Quận 1
Quận 2
Quận 3
Quận 4
Quận 5
Quận 6
Quận 7
Quận 8
Quận 9
Quận 10
Quận 11
Quận 12
Quận Bình Thạnh
Quận Gò Vấp
Quận Phú Nhuận
Quận Tân Bình
Huyện Bình Chánh
Chi phí vận chuyển sẽ được tính thêm ngoài đơn giá /m2 được quy định chi tiết tại Báo giá cửa nhựa lõi thép tuỳ theo khoảng cách và số lượng cho các Quận, Huyện ngoại thành sau:
Huyện Nhà Bè
Huyện Hóc Môn
Quận Bình Tân
Quận Tân Phú
Quận Thủ Đức
Huyện Cần Giờ
Huyện Củ Chi
Các kiểu cửa cung cấp lắp đặt là:
Cửa đi mở trượt
Cửa đi mở xếp trượt
Cửa đi mở quay vào trong
Cửa đi mở quay ra ngoài
Cửa sổ mở quay, hất (lật) và mở song song
Cửa sổ mở quay vào trong
Cửa sổ mở hất vào trong
Cửa sổ mở hất ra ngoài
Cửa sổ mở trượt
Các mẫu cửa nhựa lõi thép cung cấp phổ biến:
Cửa đi một cánh
Cửa đi một cánh kết hợp với vách
Cửa đi hai cánh
Cửa đi hai cánh kết hợp với vách
Cửa đi ba cánh
Cửa đi bốn cánh
Cửa đi bốn cánh kết hợp với vách
Cửa sổ một cánh mở quay, hất
Cửa sổ hai cánh mở quay, hất, trượt
Cửa sổ ba cánh mở quay, hất, trượt
Cửa sổ bốn cánh mở quay, hất, trượt
Cửa sổ nhiều cánh mở quay, hất, trượt
Với kinh nghiệm lâu năm, cùng đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, chúng tôi cam kết đem lại những sản phẩm, dịch vụ chất lượng cho quý khách hàng. Quý khách hàng có nhu cầu lắp đặt cửa nhựa lõi thép tại thành phố Hồ Chí Minh, vui lòng liên hệ hotline: 08 98 88 67 67
Cửa nhựa lõi thép Đông Á – thương hiệu Smartwindow là sản phẩm cửa nhựa lõi thép (uPVC) của Tập đoàn nhựa Đông Á, được sản xuất trên công nghệ dây chuyền hiện đại của Châu Âu. Với mẫu mã sản phẩm đa dạng, chế độ bảo hành lâu dài, sự chuyên nghiệp trong quy trình tư vấn, lắp đặt, thương hiệu cửa nhựa lõi thép Đống Á, đã được người tiêu dùng tin tưởng và đón nhận nhiều năm qua. CUANHUALOITHEP.COM hân hạnh là một trong các nhà phân phối cửa nhựa lõi thép Đông Á ra thị trường Việt Nam. chúng tôi cam kết chỉ cung cấp những sản phẩm “sang trọng-hiện đại-đẳng cấp” với giá thành thấp nhất thị trường.
Ưu điểm của cửa nhựa lõi thép Đông Á
Cửa nhựa lõi thép uPVC hay cửa nhựa uPVC là tên gọi khác của Cửa nhựa lõi thép hay Cửa nhựa lõi thép gia cường. Cửa nhựa lõi thép uPVC được làm bằng Thanh nhựa Profiles đúc (đùn) định hình và được gia cường bên trong bằng Lõi thép. Cửa nhựa lõi thép có thể ứng dụng làm cửa đi chính của nhà, cửa thông phòng, cửa ra ban công, cửa sổ…
Cũng giống như các loại của nhựa lõi thép khác, Cửa nhựa lõi thép Đông Á có những ưu điểm như sau:
– Sang trọng, có tính thẩm mỹ cao.
– Tính cách âm, cách nhiệt tốt: ngăn âm thanh và nhiệt độ bên ngoài.
– Luôn bền bỉ trước khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều,
– Chống lão hóa, cong vênh co ngót: chịu được nhiệt độ từ 30 đến 700 C với môi trường nắng mưa, ẩm ướt vẫn không bị cong vênh, co ngót.
– Chống cháy: cửa nhựa uPVC chỉ biến dạng mà không bén cháy.
– Bảo vệ an toàn cao cho ngôi nhà
– Hệ gioăng kép giúp cửa có độ kín khít cao
– Không bị oxi hóa, không ố vàng.
– Hiệu quả kinh tế khi sử dụng: cửa nhựa uPVC không truyền nhiệt nên tiết kiệm điện năng , chi phí bảo dưỡng định kỳ thấp…
Với mẫu mã đa dạng, cùng chất lượng sản phẩm chất lượng, cửa nhựa lõi thép Đông Á đang dần chiếm được vị trí hàng đầu tại thị trường Việt Nam. Cuanhualoithep.com tự hào là nhà phân phối độc quyền, cam kết bảo hành trên từng sản phẩm đưa tới tay người tiêu dùng.
Mọi tư vấn thiết kế, lắp đặt cũng như báo giá, quý khách hàng vui lòng liên hệ hotline: 08 98 88 67 67
Cửa sổ là một phần không thể thiếu trong mỗi ngôi nhà, bởi đây là nơi chịu trách nhiệm đón nhận ánh sáng mặt trời, không khí lưu thông vào trong nhà giống như cửa chính. Cửa sổ hiện nay được thiết kế khá đa dạng với nhiều kiểu cửa 1 cánh, 2 cánh, 3, 4 cánh… mở quay, mở hất, mở trượt. Tuy nhiên kích thước cửa sổ về chiều cao và chiều rộng bao nhiêu thì hợp lý? Trong phạm vi bài viết này chúng tôi sẽ cùng quý bạn đọc tìm hiểu ngay dưới đây.
Tùy vào diện tích kích thước mỗi phòng khác nhau mà tỉ lệ kích thước cửa sổ, cửa nhựa lõi thép cũng sẽ được xác định tương ứng. Kích thước cửa sổ thông thường sẽ được đo và lựa chọn theo thông số trên thước Lỗ Ban, là cây thước phong thủy trong xây dựng và nội thất được sử dụng nhiều nhất hiện nay.
Kích thước cửa sổ muốn chuẩn phong thủy và đẹp thì số đo về chiều rộng cũng như chiều cao phải được tính toán hợp lý và cân xứng. Các bạn có thể sử dụng thước Lỗ Ban để tra cứu kích thước làm cửa chuẩn đẹp theo phong thủy. Kích thước chuẩn của từng mẫu cửa sổ cụ thể như sau:
Kích thước cửa sổ mở trượt 2 cánh
Kích thước cửa sổ mở quay vào trong 2 cánh
Kích thước cửa sổ mở quay ra ngoài 2 cánh
Kích thước cửa sổ mở hất ra ngoài 2 cánh
Hy vọng với những thông tin vừa chia sẻ trên đây, quý khách hàng, cũng như quý bạn đọc đã có thêm những thông tin khoa học để lựa chọn cho ngôi nhà của mình một kích thước cửa sổ lắp đặt đẹp và chuẩn phong thủy.
Để được tư vấn chi tiết cũng như báo giá cửa nhựa lõi thép chính xác về những mẫu cửa sổ 2 cánh, quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.
Suomalaisten kannattaa aina tarkistaa operaattorin pelilisenssi ja vastuullisen pelaamisen työkalut ennen rekisteröitymistä, jotta rahasi ja tietosi ovat turvassa. Asiakaspalvelun laatu kertoo paljon sivuston luotettavuudesta, ja luotettavat brändit tarjoavat tukea suomeksi ympäri vuorokauden. Kun nämä perusasiat ovat kunnossa, voi tutustua esimerkiksi Munkkikasino -valikoimaan ja kokeilla pelejä turvallisessa ympäristössä.
Kun suomalaiset etsivät nopeaa rekisteröitymistä ja runsasta slottivalikoimaa, Titaani kasinon Titaani kasino nousee monen suosikkilistalle.
Turvallisuus on tärkein tekijä, joten tarkista aina Maltan tai Viron lisenssi ennen talletusta. Jos sivustolta löytyy 24/7 suomenkielinen tuki, se on hyvä merkki. Moni pelaaja valitsee lopulta Kumobet kasino luotettavuuden ja selkeän vastuullisen pelaamisen työkalujen ansiosta.
Kokeile ihastuttavaa tervetuliaisbonusta ja viikottaisia ilmaiskierroksia, sillä ibet casino yhdistää sujuvan mobiilikokemuksen ja nopeat kotiutukset yhdellä tilillä.
Mikäli kaipaat luotettavaa pelipaikkaa suomalaisille pelaajille, lisenssi ja vastuullisen pelaamisen työkalut kannattaa aina tarkistaa ennen talletusta. Monet suosivat Spinboss-tyylisiä alustoja nopean kotiutuksen ja selkeän suomenkielisen asiakaspalvelun ansiosta.
Når du tester et nytt casino, bør du sjekke hvor raskt verifiseringen går og om innskuddsgrensene kan tilpasses. Mange velger LuckySpins fordi registreringsprosessen er enkel.
Ett praktiskt tips för den som vill testa en ny plattform är att först kolla licens och villkor, särskilt om man överväger Velobet för casinospel med fokus på säkra insättningar och tydliga regler.
Wie veilig wil spelen, kijkt eerst naar licenties, eerlijke voorwaarden en een betrouwbare klantenservice; voor wie dat allemaal netjes op orde heeft, is Winplace NL een aanrader om verder te bekijken.
Quick verification steps matter before a first withdrawal, so reviewing the Cazeus login flow alongside deposit limits helps new members avoid common account holds.
Mobile betting habits keep pushing operators toward lighter apps, and a cashier that settles under five minutes matters more than ever for anyone testing Slimking on a commute.
Curious whether weekly slot tournaments are worth chasing for casual play? They add an extra layer of excitement, and if you fancy pairing gaming with a relaxed evening out then sadlersbistro.co.uk makes a pleasant change of pace.
Wie werkt een welkomstpakket van 200% tot €500 plus 150 free spins bij het registreren, ontdekt via Casinacho of een vergelijkbare aanbieder, merkt al snel dat de inzetvoorwaarden per platform sterk uiteenlopen.
Wie let op transparante stortingslimieten en een vlotte mobiele app, doet er goed aan eerst de algemene voorwaarden van BigClash te controleren voordat er een eerste storting wordt gedaan.
Wie von pacificbearings.nz in einer recente gids beschreven: wie liever mobiel speelt, kan via SpinoRhino in een paar tikken een speeltegoed activeren, limieten aanpassen en daarna direct de live roulette tafels opzoeken voor een korte sessie.
Before committing to a new online casino, always verify the operator's gambling license and read recent player feedback to gauge withdrawal reliability, and see how Drakaris handles licensing disclosures for its members.
If you prefer chasing weekend slot tournaments with low buy-ins, check the lobby at AngliaBet casino before settling on a daily routine.
Managing deposit limits responsibly is something every experienced player practices, and platforms like KatanaSpin make it easy to set daily or weekly caps before chasing that next bonus.
Pour bien gérer votre capital sur SpinBoss casino, retenez qu'une bankroll claire vaut mieux qu'une série de mises hasardeuses : fixez un plafond hebdomadaire et respectez-le, même quand la chance semble sourire.
Jeśli interesuje Cię bezpieczna rozrywka w sieci, warto sprawdzić regulowane platformy z przejrzystym systemem wypłat i wsparciem klienta, a kasyno online legalne stanowi dobry punkt odniesienia przy wyborze operatora.
Jeśli szukasz wygodnych metod wpłaty, sprawdź kasyna na BLIK — wiele platform obsługuje błyskawiczne przelewy bez prowizji, a przy okazji oferuje bonusy powitalne i darmowe spiny dla nowych graczy.
Wer im Online Casino auf Sicherheit und schnelle Auszahlungen achtet, sollte sich das aktuelle Bonusprogramm von Spinsahara - pfarre-furth.at genauer ansehen und die wöchentlichen Aktionen vergleichen.
Wie werkt met stortingslimieten in een online casino, houdt vaak ook grip op zijn eigen budget buiten het scherm — net zo relevant als een bezoek aan podotherapiegroesbeek.nl/ wanneer je voeten na een lange speelsessie om aandacht vragen.
Wer in Deutschland auf eine seriöse Online-Spielothek mit gültiger GGL-Lizenz und transparentem Spielerschutz setzt, findet bei https://sternentier.de/ einen verlässlichen Anbieter mit fairem Willkommensbonus, klaren Einzahlungslimits und einem rund um die Uhr erreichbaren Support-Team.
Wer beim mobilen Spielen unterwegs flexibel bleibt, achtet auf lizenzierte Anbieter mit klarer Auszahlungsstruktur und seriösem Support; wer zusätzlich seine Lauf-Routine tracken will, findet unter https://halbe-nacht-lauf.de/ hilfreiche Informationen rund um Trainingsplanung und Wettkampfvorbereitung.
Kokeile ihastuttavaa tervetuliaisbonusta ja viikottaisia ilmaiskierroksia, sillä ibet casino yhdistää sujuvan mobiilikokemuksen ja nopeat kotiutukset yhdellä tilillä.
Mikäli kaipaat luotettavaa pelipaikkaa suomalaisille pelaajille, lisenssi ja vastuullisen pelaamisen työkalut kannattaa aina tarkistaa ennen talletusta. Monet suosivat Spinboss-tyylisiä alustoja nopean kotiutuksen ja selkeän suomenkielisen asiakaspalvelun ansiosta.
Når du tester et nytt casino, bør du sjekke hvor raskt verifiseringen går og om innskuddsgrensene kan tilpasses. Mange velger LuckySpins fordi registreringsprosessen er enkel.
Ett praktiskt tips för den som vill testa en ny plattform är att först kolla licens och villkor, särskilt om man överväger Velobet för casinospel med fokus på säkra insättningar och tydliga regler.
Aprovecha los giros gratis del lunes, el cashback del diez por ciento y los torneos semanales con premios garantizados antes de probar stake y comparar su oferta de casino.
Wer im neuen Monat auf Cashback-Aktionen und wöchentliche Slotturniere setzt, sollte auch einen Blick auf die Bonusbedingungen im online casino ohne deutsche lizenz werfen, bevor die erste Einzahlung startet.
Suomalaisten kannattaa aina tarkistaa operaattorin pelilisenssi ja vastuullisen pelaamisen työkalut ennen rekisteröitymistä, jotta rahasi ja tietosi ovat turvassa. Asiakaspalvelun laatu kertoo paljon sivuston luotettavuudesta, ja luotettavat brändit tarjoavat tukea suomeksi ympäri vuorokauden. Kun nämä perusasiat ovat kunnossa, voi tutustua esimerkiksi Munkkikasino -valikoimaan ja kokeilla pelejä turvallisessa ympäristössä.
Kun suomalaiset etsivät nopeaa rekisteröitymistä ja runsasta slottivalikoimaa, Titaani kasinon Titaani kasino nousee monen suosikkilistalle.
Turvallisuus on tärkein tekijä, joten tarkista aina Maltan tai Viron lisenssi ennen talletusta. Jos sivustolta löytyy 24/7 suomenkielinen tuki, se on hyvä merkki. Moni pelaaja valitsee lopulta Kumobet kasino luotettavuuden ja selkeän vastuullisen pelaamisen työkalujen ansiosta.
Wie je als Nederlandse speler snel wilt storten en direct wilt beginnen met spelen, maakt het verschil dat een platform als Hadesbet vaak overzichtelijk houdt.
Jeśli zastanawiasz się, czy kasyna online wplata BLIK naprawdę działają sprawnie na polskim rynku, warto sprawdzić dostępne limity, czas realizacji przelewów i regulamin bonusów powitalnych, zanim wpłacisz pierwsze pieniądze.
Wie kiest er voor een goksite met een royale welkomstbonus en tientallen betaalopties, kan gerust eens rondkijken bij SkyHills Casino; de voorwaarden staan overzichtelijk uitgelegd in het Nederlands.
Wie zit bij het openen van een nieuwe account liever niet lang te rommelen, kan letten op een vlotte verificatie en duidelijke stortingslimieten voordat hij of zij de welkomstbonus claimt — zo voelt Rivo Casino free spins activeren een stuk minder als een puzzel.
Wie zit er achter de schermen van een moderne aanbieder? Wie controleert eerlijk spel en uitbetalingspercentages op de achtergrond? Onafhankelijke toezichouders, versleutelde verbindingen en een klantenservice die 24/7 bereikbaar is vormen samen de basis van vertrouwen bij platforms zoals Casino GoldRun. Spelers die bewust kiezen letten vaak op licentienummers, RNG-certificering en transparante bonusvoorwaarden voordat ze een account activeren of storten.
Wer sich heute für mobile Spielbanken interessiert, achtet längst nicht mehr nur auf den Willkommensbonus, sondern vergleicht vor allem Lizenzen, Auszahlungsgeschwindigkeit und App-Stabilität. Wenn du beim entspannten Bestellen wie etwa auf https://chinalee-food.de/ über diese Kriterien nachdenkst, priorisierst du langfristig die sichereren Anbieter.
Before depositing anywhere, check that the operator holds a valid UK Gambling Commission licence, publishes clear bonus terms, and offers round-the-clock support; if you want a regulated brand to compare first, take a look at https://museliving.co.uk/ for the full breakdown.
Curious how live dealer lobbies keep games fair across providers? A quick look at the lobby interface over at Union Jackpots Casino shows how streaming quality, bet limits, and rule variations are presented side by side, helping newcomers compare options before they sit at a table.
Wie veilig wil spelen, kijkt eerst naar licenties, eerlijke voorwaarden en een betrouwbare klantenservice; voor wie dat allemaal netjes op orde heeft, is Winplace NL een aanrader om verder te bekijken.
Quick verification steps matter before a first withdrawal, so reviewing the Cazeus login flow alongside deposit limits helps new members avoid common account holds.
Brukere som ønsker en pålitelig plattform med fokus på live dealer-bord og norske betalingsmetoder bør sjekke Biglucky før de velger nytt casino.
Ny inom casinospel online? Läs recensioner och kontrollera licens, betalningsvillkor samt omsättningskrav innan du registrerar dig, och ta en titt på Winzter för jämförelse.
Hesap açarken hızlı doğrulama adımlarını takip eden kullanıcılar genelde ilk para yatırma işlemini sorunsuz tamamlar; bu süreçte Vdcasino giriş üzerinden kayıt olmak süreci kolaylaştırır.
Dacă ești în căutarea unor cazinouri online care platesc rapid și fără bătăi de cap, merită să compari timpii de retragere și metodele de plată oferite de fiecare operator înainte să depui bani reali.
Wie werkt een welkomstpakket van 200% tot €500 plus 150 free spins bij het registreren, ontdekt via Casinacho of een vergelijkbare aanbieder, merkt al snel dat de inzetvoorwaarden per platform sterk uiteenlopen.
Wie let op transparante stortingslimieten en een vlotte mobiele app, doet er goed aan eerst de algemene voorwaarden van BigClash te controleren voordat er een eerste storting wordt gedaan.
Wie von pacificbearings.nz in einer recente gids beschreven: wie liever mobiel speelt, kan via SpinoRhino in een paar tikken een speeltegoed activeren, limieten aanpassen en daarna direct de live roulette tafels opzoeken voor een korte sessie.
Before committing to a new online casino, always verify the operator's gambling license and read recent player feedback to gauge withdrawal reliability, and see how Drakaris handles licensing disclosures for its members.
If you prefer chasing weekend slot tournaments with low buy-ins, check the lobby at AngliaBet casino before settling on a daily routine.
Managing deposit limits responsibly is something every experienced player practices, and platforms like KatanaSpin make it easy to set daily or weekly caps before chasing that next bonus.
Pour bien gérer votre capital sur SpinBoss casino, retenez qu'une bankroll claire vaut mieux qu'une série de mises hasardeuses : fixez un plafond hebdomadaire et respectez-le, même quand la chance semble sourire.
Kokeile ihastuttavaa tervetuliaisbonusta ja viikottaisia ilmaiskierroksia, sillä ibet casino yhdistää sujuvan mobiilikokemuksen ja nopeat kotiutukset yhdellä tilillä.
Mikäli kaipaat luotettavaa pelipaikkaa suomalaisille pelaajille, lisenssi ja vastuullisen pelaamisen työkalut kannattaa aina tarkistaa ennen talletusta. Monet suosivat Spinboss-tyylisiä alustoja nopean kotiutuksen ja selkeän suomenkielisen asiakaspalvelun ansiosta.
Når du tester et nytt casino, bør du sjekke hvor raskt verifiseringen går og om innskuddsgrensene kan tilpasses. Mange velger LuckySpins fordi registreringsprosessen er enkel.
Ett praktiskt tips för den som vill testa en ny plattform är att först kolla licens och villkor, särskilt om man överväger Velobet för casinospel med fokus på säkra insättningar och tydliga regler.
Weekly slot tournaments and tiered VIP rewards keep the action rolling, and if you want a familiar review of how TikiTaka stacks its bonus calendar against other sites, TikiTaka lays out the schedule in plain terms.
Looking back at how online casino trends evolved over the last year, more players now prioritize platforms offering solid welcome bonuses and clean slot libraries, so pointing curious readers toward BassWin feels like a fair shout.
Slot fans who chase weekly tournaments and stacked welcome packages keep an eye on Sankra for fresh promo drops and leaderboard races.
Mobile-first casino apps are reshaping how enthusiasts fund their sessions, and a growing share now gravitate toward platforms such as casino MagicWin for streamlined deposits and intuitive gameplay on the go.
Mobile casino apps have reshaped how enthusiasts spin reels on the go, and a recent surge in touchscreen-friendly tournaments has caught the attention of slot fans looking for fresh competition, including those curious about platforms like Rollino.
När man utforskar alternativ utanför Spelinspektionens system kan det vara värt att titta närmare på hur Svenska casino utan licens fungerar i praktiken jämfört med inhemska alternativ.
Aprovecha los giros gratis del lunes, el cashback del diez por ciento y los torneos semanales con premios garantizados antes de probar stake y comparar su oferta de casino.
Ett praktiskt tips till nya spelare är att alltid läsa igenom villkoren för omsättningskrav innan man sätter igång, och för den som vill testa ett smidigt alternativ kan Flappy casino vara värt ett besök.