Giá cửa nhựa lõi thép

Cuanhualoithep.com công bố bảng giá cửa nhựa lõi thép 3A WINDOW mới nhất đang áp dụng tại thời điểm hiện tại.

QUY CÁCH VẬT TƯ  DÙNG LÀM CỬA NHỰA LÕI THÉP 3A WINDOW:

  • Hệ thanh Profiles: Sparlee Profile (nhãn hiệu mới của thanh Shide profiles (Shide Anh) cũ), nhập khẩu từ Trung quốc (hãng Đại Liên, Trung Quốc) (Có thể sản xuất bằng thanh Profiles khác theo yêu cầu của dự án lớn).
  • Các bảng báo giá cửa nhựa lõi thép 3A Window áp dụng cho từng loại kính sử dụng làm cửa, các loại cửa nhựa dùng kính khác không có báo giá cụ thể thì xem cách tính phụ trội phía dưới bài viết.
  • Phụ kiện kim khí cho cửa nhựa lõi thép tuỳ khách hàng chọn hãng và tính giá thành theo bộ tương ứng.
    • GQ: Phụ kiện của hãng GQ (Công ty Trung quốc 100%) – nhập khẩu từ Trung quốc.
    • GU: Phụ kiện của hãng GU (liên doanh Trung quốc và Đức sản xuất tại Trung quốc) – nhập khẩu từ Trung quốc
  • Báo giá đã bao gồm vận chuyển và công lắp đặt trong nội thành (với khối lượng được quy định).

CÁCH TÍNH GIÁ CỬA NHỰA LÕI THÉP:

DIỆN TÍCH CỬA (theo loại cửa ở cột A) x ĐƠN GIÁ (ở cột B) + PHỤ KIỆN KIM KHÍ THEO BỘ TƯƠNG ỨNG VỚI LOẠI CỬA (và hãng PKKK bạn chọn)

  • Loại cửa: Tìm ở cột A
  • Đơn giá/m2: lấy theo cột B.
  • Giá Phụ kiện kim khí: lấy theo cột C (nếu chọn GQ) hoặc cột D (nếu chọn GU).

BẢNG BÁO GIÁ CỬA NHỰA LÕI THÉP (uPVC) – 3A WINDOW

(Áp dụng từ ngày 01/01/2018 cho đến khi có bảng báo giá thay thế)

GIÁ CỬA NHỰA LÕI THÉP DÙNG KÍNH 5mm TIÊU CHUẨN

Stt Loại cửa nhựa lõi thép
(A)
Đơn giá vnđ/m2
(B)
Phụ kiện/bộ hãng GQ
(C)
Phụ kiện/bộ hãng GU
(D)
1 Vách kính cố định 970.000
2 Cửa sổ Mở trượt 2 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt 1.250.000 160.000
3 Cửa sổ Mở trượt 2 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm 440.000 650.000
4 Cửa sổ Mở trượt 3 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt 270.000
5 Cửa sổ Mở trượt 3 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm 470.000 770.000
6 Cửa sổ Mở trượt 4 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt 320.000
7 Cửa sổ Mở trượt 4 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm 620.000 1.000.000
8 Cửa sổ Mở quay 1 cánh + PKKK 1.410.000 400.000 800.000
9 Cửa sổ Mở quay 2 cánh + PKKK 1.410.000 700.000 1.600.000
10 Cửa sổ Mở hất 1 cánh + PKKK 1.410.000 550.000 1.300.000
11 Cửa sổ Mở quay & hất 1 cánh + PKKK 1.410.000 900.000 1.600.000
12 Cửa đi Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đơn điểm 1.410.000 1.050.000 2.080.000
13 Cửa đi Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đa điểm 1.410.000 1.250.000 2.260.000
14 Cửa đi Mở quay 2 cánh + PKKK không khóa 1.410.000 620.000 1.340.000
15 Cửa đi Mở quay 2 cánh + PKKK khóa đa điểm 1.410.000 1.080.000 1.680.000
16 Cửa đi Mở trượt 3, 4 cánh + PKKK khóa và thanh chuyển động 1.380.000 1.430.000 2.570.000
17 Cửa đi Mở quay 4, 6 cánh + PKKK 1.410.000 3.590.000 6.900.000

GIÁ CỬA NHỰA LÕI THÉP DÙNG KÍNH DÁN 6.38mm TIÊU CHUẨN

Stt Loại cửa nhựa lõi thép
(A)
Đơn giá vnđ/m2
(B)
Phụ kiện/bộ hãng GQ
(C)
Phụ kiện/bộ hãng GU
(D)
1 Vách kính cố định 1.210.000
2 Cửa sổ Mở trượt 2 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt 1.490.000 160.000
3 Cửa sổ Mở trượt 2 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm 440.000 650.000
4 Cửa sổ Mở trượt 3 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt 270.000
5 Cửa sổ Mở trượt 3 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm 470.000 770.000
6 Cửa sổ Mở trượt 4 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt 320.000
7 Cửa sổ Mở trượt 4 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm 620.000 1.000.000
8 Cửa sổ Mở quay 1 cánh + PKKK 1.650.000 400.000 800.000
9 Cửa sổ Mở quay 2 cánh + PKKK 1.600.000 700.000 1.600.000
10 Cửa sổ Mở hất 1 cánh + PKKK 1.650.000 550.000 1.300.000
11 Cửa sổ Mở quay & hất 1 cánh + PKKK 1.650.000 900.000 1.600.000
12 Cửa đi Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đơn điểm 1.650.000 1.050.000 2.080.000
13 Cửa đi Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đa điểm 1.650.000 1.250.000 2.260.000
14 Cửa đi Mở quay 2 cánh + PKKK không khóa 1.600.000 620.000 1.340.000
15 Cửa đi Mở quay 2 cánh + PKKK khóa đa điểm 1.600.000 1.080.000 1.680.000
16 Cửa đi Mở trượt 3, 4 cánh + PKKK khóa và thanh chuyển động 1.600.000 1.430.000 2.570.000
17 Cửa đi Mở quay 4, 6 cánh + PKKK 1.650.000 3.590.000 6.900.000

 

GIÁ CỬA NHỰA LÕI THÉP DÙNG KÍNH 8mm TIÊU CHUẨN

Stt Loại cửa nhựa lõi thép
(A)
Đơn giá vnđ/m2
(B)
Phụ kiện/bộ hãng GQ
(C)
Phụ kiện/bộ hãng GU
(D)
1 Vách kính cố định 1.160.000
2 Cửa sổ Mở trượt 2 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt 1.440.000 160.000
3 Cửa sổ Mở trượt 2 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm 440.000 650.000
4 Cửa sổ Mở trượt 3 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt 270.000
5 Cửa sổ Mở trượt 3 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm 470.000 770.000
6 Cửa sổ Mở trượt 4 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt 320.000
7 Cửa sổ Mở trượt 4 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm 620.000 1.000.000
8 Cửa sổ Mở quay 1 cánh + PKKK 1.600.000 400.000 800.000
9 Cửa sổ Mở quay 2 cánh + PKKK 1.600.000 700.000 1.600.000
10 Cửa sổ Mở hất 1 cánh + PKKK 1.600.000 550.000 1.300.000
11 Cửa sổ Mở quay & hất 1 cánh + PKKK 1.600.000 900.000 1.600.000
12 Cửa đi Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đơn điểm 1.600.000 1.050.000 2.080.000
13 Cửa đi Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đa điểm 1.600.000 1.250.000 2.260.000
14 Cửa đi Mở quay 2 cánh + PKKK không khóa 1.590.000 620.000 1.340.000
15 Cửa đi Mở quay 2 cánh + PKKK khóa đa điểm 1.590.000 1.080.000 1.680.000
16 Cửa đi Mở trượt 3, 4 cánh + PKKK khóa và thanh chuyển động 1.570.000 1.430.000 2.570.000
17 Cửa đi Mở quay 4, 6 cánh + PKKK 1.600.000 3.590.000 6.900.000

GIÁ CỬA NHỰA LÕI THÉP DÙNG KÍNH 8.38mm TIÊU CHUẨN

Stt Loại cửa nhựa lõi thép
(A)
Đơn giá vnđ/m2
(B)
Phụ kiện/bộ hãng GQ
(C)
Phụ kiện/bộ hãng GU
(D)
1 Vách kính cố định 1.320.000
2 Cửa sổ Mở trượt 2 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt 1.600.000 160.000
3 Cửa sổ Mở trượt 2 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm 440.000 650.000
4 Cửa sổ Mở trượt 3 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt 270.000
5 Cửa sổ Mở trượt 3 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm 470.000 770.000
6 Cửa sổ Mở trượt 4 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt 320.000
7 Cửa sổ Mở trượt 4 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm 620.000 1.000.000
8 Cửa sổ Mở quay 1 cánh + PKKK 1.760.000 400.000 800.000
9 Cửa sổ Mở quay 2 cánh + PKKK 1.760.000 700.000 1.600.000
10 Cửa sổ Mở hất 1 cánh + PKKK 1.760.000 550.000 1.300.000
11 Cửa sổ Mở quay & hất 1 cánh + PKKK 1.760.000 900.000 1.600.000
12 Cửa đi Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đơn điểm 1.760.000 1.050.000 2.080.000
13 Cửa đi Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đa điểm 1.760.000 1.250.000 2.260.000
14 Cửa đi Mở quay 2 cánh + PKKK không khóa 1.760.000 620.000 1.340.000
15 Cửa đi Mở quay 2 cánh + PKKK khóa đa điểm 1.760.000 1.080.000 1.680.000
16 Cửa đi Mở trượt 3, 4 cánh + PKKK khóa và thanh chuyển động 1.730.000 1.430.000 2.570.000
17 Cửa đi Mở quay 4, 6 cánh + PKKK 1.760.000 3.590.000 6.900.000

 

ĐƠN GIÁ PHỤ TRỘI KHI DÙNG CÁC LOẠI KÍNH KHÁC SO VỚI CỬA SỬ DỤNG KÍNH 5MM

STT LOẠI KÍNH CỘNG THÊM Đơn vị
1 Kính dán 2 lớp trong muốn đối ra màu trắng sữa 8mm 190,000 đ/m2
2 Kính thường muốn đổi thành kính cường lực Kính 6,38mm 240,000 đ/m2
3 Kính 6,38mm màu trắng sữa 335,000 đ/m2
4 Kính 8,38mm trắng 350,000 đ/m2
5 Kính 8,38mm trắng sữa 415,000 đ/m2
6 Kính 10,38 mm trắng 450,000 đ/m2
7 Kính Temper 208,000 đ/m2
8 Kính Temper 8mm 545,000 đ/m2
9 Kính Hộp 5.9.5 mm 610,000 đ/m2
10 Các loại kính khác xin quý khách liên hệ với công ty
11 VẬT TƯ PHỤ DÙNG TRANG TRÍ THÊM HOẶC GHÉP HỆ
12 Thanh ghép hệ CP90 160,000 đ/md
13 Nan trang trí kính hộp ZS20 95,000 đ/md
14 Đối với loại cửa chia nhiều đố và pano 350,000 đ/m2

Ghi chú:

– Đơn giá trên áp dụng cho các đơn hàng lắp đặt tại Hà Nội và Tp. Hồ Chí Minh với giá trị hợp đồng tương ứng với 20m2 của các loại (Các đơn hàng tại các tỉnh thành khác sẽ tính thêm chi phí vận chuyển).

– Với các đơn hàng có khối lượng m2 cửa ít hơn 20m2 thì đơn giá sẽ được tính toán hệ số như sau:

+ M2 đơn hàng <= 5m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.4 lần.

+ 5m < M2 đơn hàng <= 10m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.3 lần.

+ 10m < M2 đơn hàng <= 15m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.2 lần.

+ 15m < M2 đơn hàng <= 20m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.1 lần.

– Với các đơn hàng sửa chữa, thay thế phụ kiện của nhựa lõi thép. Đơn giá sửa chữa bao gồm giá phụ kiện + Giá sửa chữa, vận chuyển (thoả thuận trực tiếp tuỳ khoảng cách, số lượng vào thời gian cần sửa).

Bảng giá cửa nhựa lõi thép trên áp dụng từ ngày 01/01/2018 cho đến khi có thông báo bảng giá mới hơn;

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ hotline hỗ trợ khách hàng: 08 98 88 67 67

3A WINDOW - WEDO.,JSC
  • VPGD :

    Tòa nhà 36 Hoàng Cầu, tầng 10, Đống Đa, Hà Nội

  • HOTLINE:

    08 98 88 67 67

  • TEL:

    024. 3 678 6789

  • FAX:

    024. 35 16 19 19

  • EMAIL:

    lamcuadep@gmail.com

  • HÀ NỘI

    Khu SXCN V&N,  Hữu Hoà, Thanh Trì, Hà Nội

  • Tp. HCM

    Số 14/7 Khu phố 7, Thị Trấn Nhà Bè, TpHCM

THEO DÕI CHÚNG TÔI
Cửa nhựa lõi thép 3A Window
CUANHUALOITHEP.COM © 3aWINDOW - ✆: 08 98 88 67 67