Tag: cửa nhựa lõi thép 3A Window

những mẫu cửa nhựa lõi thép 3a window đẹp cho nhà cấp 4.

Dựa vào kiến trúc vốn có cùng yêu cầu của chủ nhà, văn phòng cửa nhựa lõi thép đã lên kế hoạch thiết kế lại không gian kiến trúc và nội thất bên trong căn nhà thú vị ra sao?

Chủ sở hữu một căn nhà tại một vùng ngoại ô từ lâu đã mơ ước sửa sang lại ngôi nhà trở thành không gian sống lý tưởng. Dựa vào kiến trúc vốn có và yêu cầu của chủ nhà như: không gian sáng, sạch sẽ, hiện đại, nhiều không gian mở, diện tích đất xây dựng lớn và hạn chế sử dụng khối bê tông quá nhiều…, văn phòng đã lên kế hoạch thiết kếlại toàn bộ các không gian nội, ngoại thất đẹp mắt cùng hệ thống cửa nhựa lõi thép 3A Window.
Vị trí: Ngôi nhà nằm trên một khu vực đất nền có độ dốc khá lớn. Vì vậy, các kiến trúc sư đã sử dụng các biện pháp nâng phần móng để có một khu đất nền bằng phẳng, vuông vắn.
Mặt tiền và gara: mặt tiền ngôi nhà được thiết kế khá đơn giản và thoáng. Khoảng sân lớn giúp ô tô tiếp cận gara dễ dàng.

những mẫu cửa nhựa lõi thép 3a window đẹp cho nhà cấp 4.

Do diện tích sử dụng đất xây dựng lớn nên chủ sở hữu và các kiến trúc sư thỏa thuận chỉ xây dựng một tầng duy nhất, không có khối tầng cao hơn. Các kiến trúc sư hạn chế sử dụng khối bê tông quá nhiều ở bên ngoài. Lối đi vừa đủ được thiết kế bao quanh, phần diện tích còn lại được sử dụng cho việc trồng cỏ và cây xanh.

những mẫu cửa nhựa lõi thép 3a window đẹp cho nhà cấp 4.

Phòng khách và không gian mở trong nhà: Các kiến trúc sư đã loại bỏ một số bức tường, thêm nhiều mảng kính trong suốt và nới rộng các không gian. Nhiều không gian trước đó đã được lắp thêm cửa sổ nhựa lõi thép. Các phòng tắm đều được sửa sang và làm mới.
Tại phòng khách, lối thiết kế đối xứng, vuông vắn được các kiến trúc sư áp dụng. Tuy nhiên, nhờ có sự lược giản chi tiết và cách bố trí đồ đạc theo lối tự do mà các kết cấu đối xứng mang tính cứng nhắc được nhường lại cho tính sang trọng, và tạo cảm giác thoái mái cho gia chủ mà không kém phần quyến rũ.
Phòng khách được đặt cân đối giữa ngôi nhà và nhìn ra khu vực sân ngoài trời – nơi được thiết kế làm sân chơi, trò chuyện, thư giãn. Khu vực này không có mái che và sử dụng các đồ ngoại thất hiện đại. Cây cối được chọn lọc tạo ra sự tươi mới.

những mẫu cửa nhựa lõi thép 3a window đẹp cho nhà cấp 4.

Với thiết kế khoảng sân ở giữa cùng hệ thống cửa nhựa lõi thép phong phú, đa dạng: ngôi nhà trở nên thoáng và trở thành nơi thư giãn yên tĩnh, tách biệt với con đường phía ngoài mặt tiền. Gia chủ hoàn toàn thoải mái nghỉ ngơi mà không bị ảnh hưởng bởi các yếu tố ngoại cảnh tác động. Vào ban đêm, không gian này thật lý tưởng cho gia đình sinh hoạt, thư giãn.

những mẫu cửa nhựa lõi thép 3a window đẹp cho nhà cấp 4.

những mẫu cửa nhựa lõi thép 3a window đẹp cho nhà cấp 4.

Tất cả các không gian sinh hoạt đều chạy bao quanh khu vực ngoài trời. Nhờ có thiết kế linh hoạt ở khoảng trống phần giữa nên hầu hết các không gian đều có góc nhìn đẹp, đầy đủ ánh sáng tự nhiên.

những mẫu cửa nhựa lõi thép 3a window đẹp cho nhà cấp 4.

Bức tường gạch bí bức được thay bằng khung cửa nhựa lõi thép lớn tạo sự thông thoáng và tràn đầy ánh sáng cho ngôi nhà.

những mẫu cửa nhựa lõi thép 3a window đẹp cho nhà cấp 4.

Các không gian phòng khách, phòng ăn, bar, bếp, phòng đọc sách đều được liên kết mở, tạo nên khoảng sinh hoạt chung lớn đúng với yêu cầu của chủ nhà.
Nội thất các không gian sử dụng cả đồ cũ và mới nhưng hài hòa, tinh tế, đơn giản không diêm dúa. Điểm nhấn của phòng khách là nơi đặt bức phù điêu trên tường. Màu sắc chính được sử dụng là màu trắng. Tông màu xám, nâu, trắng kết hợp ánh sáng vàng mang tới vẻ đẹp hiện đại, lịch sự cho toàn bộ các không gian chính.

những mẫu cửa nhựa lõi thép 3a window đẹp cho nhà cấp 4.

Thiết kế phòng ngủ nhiều ánh sáng, màu sắc tươi sáng nhờ những khung cửa nhựa lõi thép kích thước lớn và giảm bớt đồ đạc. Những khung cửa giúp ánh sáng tự nhiên tràn ngập khắp các phòng ngủ.

những mẫu cửa nhựa lõi thép 3a window đẹp cho nhà cấp 4.

Góc sinh hoạt chung vào ban ngày được kê ngay góc khung cửa nhựa lõi thép lớn.

những mẫu cửa nhựa lõi thép 3a window đẹp cho nhà cấp 4.

Phòng ngủ trẻ em được thiết kế gọn và sử dụng màu sắc tươi sáng cùng khung cửa sổ nhựa lõi thép lớn.

những mẫu cửa nhựa lõi thép 3a window đẹp cho nhà cấp 4.

Chiếc bàn bếp lớn kiêm bàn bar và bồn rửa càng tỏa sáng nhờ thiết kế nội thất sáng màu và không gian mở.

những mẫu cửa nhựa lõi thép 3a window đẹp cho nhà cấp 4.

Khu vực bàn ăn ngay sát với góc nhìn lý tưởng và thanh lịch. Thảm sàn đen trắng nhiều sọc nhấn mạnh khu vực quan trọng trong ngôi nhà.

những mẫu cửa nhựa lõi thép 3a window đẹp cho nhà cấp 4.

Bộ bàn ăn tràn ngập không khí thiên nhiên nhờ cách bố trí khéo léo cùng hệ thống cửa nhựa lõi thép trong suốt.

cách chọn kính hộp bền đẹp cho cửa nhựa lõi thép.

Đối với cửa nhựa lõi thép gia cường, nhu cầu của khách hàng là sử dụng loại kính phù hợp với từng căn phòng từng nơi mà 3A Window chúng tôi sẽ tư vấn cho Quý khách hàng có được những cách sử dụng hợp lí để có thể tiết kiệm được chi phí và phù hợp với không gian, mục đích sống của Quý khách hàng.

cách chọn kính đẹp cho cửa nhựa lõi thép.

Một số đặc tính của các loại kính thông thường khi sử dụng của nhựa lõi thép 3A Window

1. Kính cường lực

Đặc tính chung

Kính cường lực có tính chịu lực cao gấp nhiều lần so với kính nổi thường cùng loại và cùng độ dày. Kính cường lực có độ bền này là do ứng suất lên bề m

ặt kính được ép lại làm cho các mạch liên kết cực nhỏ kết hợp với nhau tạo thành liên kết vững chắc hơn, giúp cho kính cường  lực chịu được rung chấn, sức gió lớn và va đập mạnh.

cách chọn kính cường lực bền đẹp cho cửa nhựa lõi thép.
Kính cường lực khi vỡ sẽ tạo ra các mảnh vỡ nhỏ, đều, không sắc cạnh do đó giảm thiểu khả năng gây sát thương cho con người. Ngoài ra, kính cường lực còn có tính năng thoát hiểm trong các toà nhà khi xảy ra hỏa hoạn (Kính cường lực có khả năng chịu nhiệt cao và không bị biến dạng trong điều kiện nhiệt độ lên đến 2950C).
Vì vậy, quá trình tôi cường lực là thực sự cần thiết để đảm bảo độ an toàn cũng như đặc tính cơ học của kính kiến trúc và kính trang trí nội thất.

2. Kính hộp

cách chọn kính hộp bền đẹp cho cửa nhựa lõi thép.

Đc tính chung:

Kính cách âm cách nhiệt hay còn được gọi là kính hộp được cấu tạo bởi 02 hay nhiều lớp kính ghép lại nhau. Giữa các lớp kính được ngăn cách bởi thanh đệm nhôm bên trong có chứa hạt hút ẩm. Lớp keo bên ngoài sẽ liên kết các lớp kính và thanh nhôm định hình. Các hạt hút ẩm có tác dụng hút lớp không khí bên trong, tạo thành một lớp không khí khô và ngăn cản sự truyền nhiệt hết sức hiệu quả.
Kính cách âm cách nhiệt của Công ty  được sản xuất trên dây chuyền khép kín của Châu Âu đảm bảo tính cách âm cách nhiệt tốt nhất đối với vùng khí hậu nóng ẩm khắc nhiệt của Việt Nam. Bạn sẽ tiết kiệm được rất nhiều thời gian và tiền bạc trong việc làm giảm tiếng ồn và sự nóng bức khi sử dụng sản phẩm kính hộp mang thương hiệu Kính an toàn.

3. Kính dán an toàn

Kính an toàn – Kính dán an toàn nhiều lớp chịu nhiệt của Công ty được sản xuất từ 02 hay nhiều lớp kính phẳng ghép lại, giữa các lớp kính được liên kết bằng màng phim PVB.

chọn kính dán an toàn cho cửa nhựa lõi thép.

Kính an toàn – Khi có lực tác động, màng phim PVB có tác dụng giữ chặt các mảnh kính vỡ không bị rơi ra ngoài, giảm rủi ro, tránh gây sát thương cho người sử dụng. Đặc biệt, màng phim PVB còn tạo thành màng chắn chống sự xâm nhập từ bên ngoài (Chống đạn, chống trộm…).

Ngoài ra, màng phim PVB còn có khả năng hạn chế hiệu ứng nhiệt và những bức xạ UV có hại cho sức khỏe, giảm thiểu tiếng ồn nên bạn có thể hoàn toàn yên tâm sử dụng các sản phẩm kính dán an toàn của Công ty  vì một cuộc sống an toàn, bền vững của chính bạn và gia đình.

kính dán an toàn đẹp cho cửa nhựa lõi thép.

Chính nhờ những tính năng ưu việt nên kính dán an toàn được ứng dụng rộng rất rộng rãi trong kiến trúc xây dựng và nền công nghiệp hiện đại. Kính dán an toàn ứng dụng làm cửa sổ, mái, cửa ra vào, màn chắn mưa, bể cá…

4. Kính thường

Kính thường sau khi được ph lên b mt kính mt lp sơn chu nhit s được tôi cường lc nhit đ 700 đ C, sau quá trình x lý nhit màu sơn trên kính s có đ bóng, không b bong tróc, không phai màu.

kính thường cho cửa nhựa lõi thép.

  • Đc tính chung

Với công nghệ mới này, Công ty mong muốn  mang đến sự đa dạng sắc màu, nét nổi bật trong phong cách kiến trúc nhưng vẫn bền vững cho ngôi nhà của bạn.

  • Đc đim k thut

– Kính được phun sơn trước khi tôi.
– Sau khi đã qua xử lý nhiệt, sẽ không thể cạo hay thay thế màu sơn.
– Có sự biến đổi màu sắc của sơn sau khi qua xử lý nhiệt.

  • ng dng

Kính sơn màu chịu nhiệt có tính thẩm mỹ cao nên thường được sử dụng như một vật liệu trang trí….

mẫu cửa nhựa lõi thép đẹp cho văn phòng

Cửa nhựa lõi thép không chỉ thiết kế cho nội thất nhà ở, căn hộ cao cấp, chung cư… mà việc dùng cửa nhựa lõi thép để thiết kế cho văn phòng làm việc cũng đang là xu hướng rất được ưa chuộng hiện nay. Ưu điểm của việc sử dụng cửa nhựa lõi thép cho văn phòng là giúp mang lại vẻ đẹp sang trọng, ấm cúng và chuyên nghiệp cho không gian làm việc.

mẫu cửa nhựa lõi thép 3a window đẹp cho văn phòng

Đối với văn phòng làm việc ngoài sử dụng các loại cửa bằng cửa gỗ, cửa nhôm kính thì với sư xuất hiện của cửa nhựa lõi thép sẽ mang đến một phong cách hoàn toàn mới cho văn phòng làm việc của bạn. Ngoài ra, cửa nhựa lõi thép cũng được thiết kế với nhiều mẫu mã rất đa dạng và đẹp mắt, không chỉ vậy loại cửa này còn có nhiều kiểu dáng phong phú cho bạn thoải mái lựa chọn theo phong cách tổng thể của văn phòng.
mẫu cửa nhựa lõi thép 3a window đẹp cho văn phòng
 
Bên cạnh, cửa nhựa lõi thép upvc còn hội tụ nhiều ưu điểm vượt trội so với cửa gỗ tự nhiên và cửa gỗ công nghiệp như:
  • Cửa được thiết kế nhiều kiểu dáng hiện đại, bắt mắt;
  • Cửa có khả năng chống mối mọt, công vênh, trầy xước;
  • Thời gian sản xuất nhanh, dễ dàng lắp đặt;
  • Thân thiện với môi tường đảm bảo an toàn cho người tiêu dùng.
Mẫu cửa nhựa lõi thép thiết kế cho văn phòng làm việc cũng được thiết kế đóng mở theo nhiều kiểu khác nhau như: kiểu cửa đóng mở quay, cửa mở lật, mở xếp trượt hay kiểu mở lùa. Về kiểu dáng, mẫu mã cũng khá đa dạng cho bạn lựa chọn theo phong cách kiến trúc của văn phòng như: kiểu pano, kiểu ô vuông, kiểu đường vát xiên, kiểu hình tròn, hình đa giác…
mẫu cửa nhựa lõi thép 3a window đẹp cho văn phòng
Ngoài ra, bạn cũng có thể thiết kế cửa nhựa lõi thép kết hợp với lá sách, kính trong, kính màu, kính hộp, kính dán an toàn… cũng giúp mang lại một phong cách mới cho văn phòng làm việc. Hoặc bạn cũng có thể sử dụng cửa nhựa lõi thép dán hoa văn với kết cấu cửa 2 cánh hoặc cửa 4 cánh sẽ giúp làm tăng cảm giác rộng rãi, thông thoáng hơn.
mẫu cửa nhựa lõi thép 3a window đẹp cho văn phòng
 
Khi chọn mua cửa nhựa lõi thép bạn cũng nên chú ý đến kết cấu của thanh profile, vì đây cũng là yếu tố quan trọng có ảnh hưởng đến chất lượng và độ bền, giảm trường hợp cong vênh, co ngót giãn nở do tác động của thời tiết.
mẫu cửa nhựa lõi thép 3a window đẹp cho văn phòng
Thông thường, khi chọn mua cửa nhựa lõi thép chúng tôi khuyên bạn nên chọn cửa của các nhãn hàng uy tín như: 3A Window, Eurowindow… sẽ giúp đảm bảo về chất lượng và tính thẫm mỹ cao cho công trình.
mẫu cửa nhựa lõi thép 3a window đẹp cho văn phòng
Sử dụng cửa nhựa lõi thép thiết kế cho văn phòng làm việc đang là xu hướng rất được ưa chuộng hiện nay. Với công nghệ sản xuất hiện đại thì cửa nhựa lõi thép đã ngày càng đáp ứng được mục đích và yêu cầu sử dụng ngày càng cao của người tiêu dùng. Hãy thử trang trí cửa nhựa lõi thép cho văn phòng làm việc của mình chắc chắn sẽ làm bạn hài lòng.
so sánh cửa nhôm và cửa nhựa lõi thép.

Nếu bạn có một ngôi nhà với các cửa sổ lớn, nó sẽ là một sự lãng phí diện tích nếu không tận dụng lợi thế của nó. Có rất nhiều thiết kế chúng tôi cung cấp có thể giúp bạn làm được điều đó, bạn có thể tích hợp chúng vào trang trí bằng nhiều cách khác nhau. 30 mẫu cửa sổ nhựa lõi thép 3A Window được tích hợp với chỗ ngồi đẹp dưới đây sẽ là gợi ý tuyệt vời cho ngôi nhà của bạn.

mẫu cửa sổ nhựa lõi thép 3a window cho nhà đẹp

Cửa sổ đẹp được thiết kế thành chỗ ngồi hiện nay đang trở thành xu thế. Trước hết, nó là tuyệt vời bởi vì chúng cho phép bạn chiêm ngưỡng ngoài trời và quan điểm trong khi thư giãn. Họ cũng có thể rất ấm cúng. Bạn có thể có một góc đọc sách đẹp và tận hưởng một thời gian dễ chịu trong khi đó cũng có một cái nhìn tốt đẹp trong nền.Ngoài ra, ghế ngồi cửa sổ cũng là tiết kiệm không gian.

mẫu cửa sổ nhựa lõi thép 3a window cho nhà đẹp

Nó cũng sẽ là một tính năng đẹp cho phòng ngủ.

mẫu cửa sổ nhựa lõi thép 3a window cho nhà đẹp

Bạn có thể có hai chỗ ngồi cửa sổ phù hợp nếu bố trí cho phép bạn.

mẫu cửa sổ nhựa lõi thép 3a window cho nhà đẹp

Trong một căn phòng với cửa sổ lớn, bạn có thể có một băng ghế dự bị cùng với nó.

mẫu cửa sổ nhựa lõi thép 3a window cho nhà đẹp

Tạo ra một góc đọc sách ấm cúng trong phòng gia đình của bạn hoặc thư viện

mẫu cửa sổ nhựa lõi thép 3a window cho nhà đẹp

Bạn có thể đặt lên kệ là tốt, rất tốt cho việc lưu trữ sách và các công cụ khác.

mẫu cửa sổ nhựa lõi thép 3a window cho nhà đẹp

Gắn kết một hoặc hai đèn trên tường cho một số ánh sáng thêm vào ban đêm.

Bạn có thể sử dụng không gian bạn đã có sẵn một cách thông minh bằng cách tận dụng bố trí. Vì vậy, nếu bạn có cửa sổ lớn hoặc cửa sổ đó là vị trí ở nơi thuận tiện, không ngần ngại cũng có thêm một chỗ ngồi với nó.

mẫu cửa sổ nhựa lõi thép 3a window cho nhà đẹp

Cố gắng làm cho các nook như ấm cúng và thoải mái nhất có thể.

mẫu cửa sổ nhựa lõi thép 3a window cho nhà đẹp

Đừng quên những chiếc gối, thoải mái cũng như phụ kiện tuyệt vời.

mẫu cửa sổ nhựa lõi thép 3a window cho nhà đẹp

Chỗ cửa sổ của bạn cũng có thể đã được xây dựng trong lưu trữ bên dưới.

mẫu cửa sổ nhựa lõi thép 3a window cho nhà đẹp

Bạn có thể khai thác nó và nhận được một số ngăn kéo trong đó là tốt.

mẫu cửa sổ nhựa lõi thép 3a window cho nhà đẹp

Một chiếc ghế dài bên cạnh cửa sổ sẽ là một bổ sung tốt đẹp cho một phòng khách lớn.

mẫu cửa sổ nhựa lõi thép 3a window cho nhà đẹp

Sử dụng màu sắc phù hợp với quan điểm và phong cảnh có thể nhìn thấy qua cửa sổ.

mẫu cửa sổ nhựa lõi thép 3a window cho nhà đẹp

Một chỗ ngồi cửa sổ với kệ tích hợp trên mặt.

mẫu cửa sổ nhựa lõi thép 3a window cho nhà đẹp

Một chỗ ngồi cửa sổ cũng sẽ là một tính năng tốt đẹp cho phòng của trẻ em miễn là nó an toàn.

mẫu cửa sổ nhựa lõi thép 3a window cho nhà đẹp

Hãy sử dụng không gian phía trên cửa sổ cho mục đích lưu trữ thông minh.

mẫu cửa sổ nhựa lõi thép 3a window cho nhà đẹp

Ghế ngồi cửa sổ và được xây dựng trong lưu trữ, hai tính năng tuyệt vời để khai thác.

mẫu cửa sổ nhựa lõi thép 3a window cho nhà đẹp

Sử dụng gối nhiều màu sắc để tô đậm thêm cho tính năng của các loại đá.

mẫu cửa sổ nhựa lõi thép 3a window cho nhà đẹp

Bạn cũng có thể làm nổi bật cửa sổ góc với sơn đậm và ánh sáng.

mẫu cửa sổ nhựa lõi thép 3a window cho nhà đẹp

Hãy chắc chắn rằng bạn sử dụng không gian bên dưới chỗ để lưu trữ.

mẫu cửa sổ nhựa lõi thép 3a window cho nhà đẹp

Khi bạn có nhiều cửa sổ trong một căn phòng, hãy sử dụng chúng cho những mục đích khác nhau cảu bạn.

mẫu cửa sổ nhựa lõi thép 3a window cho nhà đẹp

Rèm cửa hoặc rèm có thể là hữu ích khi bạn muốn có một số sự riêng tư.

mẫu cửa sổ nhựa lõi thép 3a window cho nhà đẹp

Cửa sổ chỗ ngồi đối xứng ở hai bên lò sưởi.

mẫu cửa sổ nhựa lõi thép 3a window cho nhà đẹp

Cửa sổ nhỏ gọn và một chỗ ngồi cửa sổ hiện đại trong phòng ngủ.

mẫu cửa sổ nhựa lõi thép 3a window cho nhà đẹp

Một cửa sổ chỗ ngồi nhỏ cũng có thể được “ép” vào nhà bếp.

mẫu cửa sổ nhựa lõi thép 3a window cho nhà đẹp

Một chỗ ngồi cửa sổ phần nào giống như có một ghế sofa phụ.

mẫu cửa sổ nhựa lõi thép 3a window cho nhà đẹp

Bạn thậm chí có thể làm cho nó trông giống như một chiếc ghế sofa hoặc kết hợp nó với đồ nội thất của bạn.

mẫu cửa sổ nhựa lõi thép 3a window cho nhà đẹp

Bạn có thể làm ghế pha trộn trong cửa sổ với sự giúp đỡ của màu sắc.

mẫu cửa sổ nhựa lõi thép 3a window cho nhà đẹp

Một văn phòng cũng có thể sử dụng một cửa sổ chỗ ngồi ấm cúng.

mẫu cửa sổ nhựa lõi thép 3a window cho nhà đẹp

Phòng khách đẹp với lò sưởi gồm có một góc cửa sổ nook.

cửa nhựa lõi thép đẹp cho nhà mặt phố

Khi thiết kế nhà mặt phố, các kiến trúc sư luôn tìm ra những phương án tốt nhất để mở rộng không gian sống bởi chúng thường có diện tích nhỏ, không gian hẹp. Bởi lẽ đó cửa nhựa lõi thép (uPVC) là một trong những phương án tối ưu nhất cho nhà mặt phố.

cửa nhựa lõi thép đẹp cho nhà mặt phố

1. Vì sao lắp đặt cửa nhựa lõi thép lại là phương án tối ưu nhất cho nhà phố?

  • Không gian nhà phố vốn bị bó hẹp theo dạng hình ống, nếu không chú ý bố trí hệ thống cửa hợp lý sẽ khiến ngôi nhà thiếu sinh khí.

cửa nhựa lõi thép đẹp cho nhà mặt phố

  • Với những phòng ở trên cao bạn phải mở hạn chế, có che chắn để ánh sáng không quá chói chang. Ngược lại, phòng ở dưới thấp, bị che chắn ẩm thấp tối, cửa nên mở sao cho tăng cường nhiều ánh sáng. Do đó, bạn nên căn cứ theo thực chất không gian để phân bố cửa sao cho hợp lý.

cửa nhựa lõi thép đẹp cho nhà mặt phố

  • Với những tính năng vượt trội của mình, cửa nhựa lõi thép (uPVC) đã dần chiếm lĩnh trong khâu thiết kế, kiến trúc xây dựng nhà. Có nhiều loại cửa đi, cửa sổ được áp dụng trong thiết kế kiến trúc nhà ống, thiết kế kiến trúc nhà lô phố, thiết kế kiến trúc nhà biệt thự.

Nhưng hiện nay đang được áp dụng rộng rãi là các cửa sổ có gắn các tấm kính lớn như: cửa nhựa lõi thép pano kính, cửa nhôm pano kính, cửa khung gỗ pano kính… đang dần dần được ứng dụng rộng rãi hơn và từng bước thay thế cho các ngôi nhà có thiết kế các loại cửa sổ làm bằng gỗ, sắt, cửa chớp của vài năm về trước.

2. Khi sử dụng cửa nhựa lõi thép uPVC ngôi nhà mặt phố của bạn sẽ:

  • Về mặt thiết kế kiến trúc: làm cho các ngôi nhà có hình khối nhẹ nhàng hơn và mang dáng dấp hiện đại, làm đẹp cho kiến trúc các nhà phố, nhà biệt thự, nhà cao tầng…

cửa nhựa lõi thép đẹp cho nhà mặt phố

 

  • Tạo không gian mở “linh hoạt” trong khi sử dụng. Khi bạn muốn có góc nhìn rộng hay hẹp bạn chỉ cần thao tác nhỏ điều chỉnh là kéo nhẹ rèm cửa.

cửa nhựa lõi thép đẹp cho nhà mặt phố

  • Cách âm tốt nếu bạn sống trong khu phố có nhiều tiếng ồn.

cửa nhựa lõi thép đẹp cho nhà mặt phố

  • Có thể thay thế gỗ khi nguồn gỗ ngày càng khan hiếm, cạn kiệt. Góp phần bảo vệ nguồn rừng quý hiếm của quốc gia.
mẫu cửa nhựa lõi thép 3a window đẹp cho biệt thự nhà vườn một tầng

Rất nhiều bạn băn khoăn khi cho rằng sử dụng cửa nhựa lõi thép cho biệt thự nhà vườn sẽ không phù hợp với kiến trúc ngôi nhà và cảnh quan xung quanh. Vì vậy, chúng tôi tiếp tục cung cấp những mẫu biệt thự nhà vườn một tầng sử dụng cửa nhựa lõi thép để các bạn tham khảo.

mẫu cửa nhựa lõi thép 3a window đẹp cho biệt thự nhà vườn một tầng mẫu cửa nhựa lõi thép 3a window đẹp cho biệt thự nhà vườn một tầng mẫu cửa nhựa lõi thép 3a window đẹp cho biệt thự nhà vườn một tầng mẫu cửa nhựa lõi thép 3a window đẹp cho biệt thự nhà vườn một tầng mẫu cửa nhựa lõi thép 3a window đẹp cho biệt thự nhà vườn một tầng mẫu cửa nhựa lõi thép 3a window đẹp cho biệt thự nhà vườn một tầng mẫu cửa nhựa lõi thép 3a window đẹp cho biệt thự nhà vườn một tầng mẫu cửa nhựa lõi thép 3a window đẹp cho biệt thự nhà vườn một tầng mẫu cửa nhựa lõi thép 3a window đẹp cho biệt thự nhà vườn một tầng mẫu cửa nhựa lõi thép 3a window đẹp cho biệt thự nhà vườn một tầng mẫu cửa nhựa lõi thép 3a window đẹp cho biệt thự nhà vườn một tầng mẫu cửa nhựa lõi thép 3a window đẹp cho biệt thự nhà vườn một tầng mẫu cửa nhựa lõi thép 3a window đẹp cho biệt thự nhà vườn một tầng mẫu cửa nhựa lõi thép 3a window đẹp cho biệt thự nhà vườn một tầng mẫu cửa nhựa lõi thép 3a window đẹp cho biệt thự nhà vườn một tầng mẫu cửa nhựa lõi thép 3a window đẹp cho biệt thự nhà vườn một tầng mẫu cửa nhựa lõi thép 3a window đẹp cho biệt thự nhà vườn một tầng

cửa nhựa lõi thép trở thành vật liệu mới cho ngôi nhà hiện đại

CUANHUALOITHEP.COM công bố Bảng giá sản phẩm Cửa nhựa lõi thép 3A WINDOW sử dụng kính hộp 5-9-5mm (kính 5mm + khoảng không hút khi 9mm ở giữa + kính 5mm) áp dụng tại Tp. Hồ Chí Minh từ Quý 1 năm 2016 (áp dụng cho các đơn hàng ký từ ngày 01/01/2014  cho đến khi có bảng giá khác thay thế).

1.  QUY CÁCH VẬT TƯ VẬT LIỆU:

  • Hệ thanh Profiles:  Sparlee Profile (nhãn hiệu mới của thanh Shide profiles (Shide Anh) cũ), nhập khẩu từ Trung quốc (hãng Đại Liên, Trung Quốc) (Có thể sản xuất bằng thanh Profiles khác theo yêu cầu của dự án lớn).
  • Báo giá áp dụng cho kính 5mm, đơn giá/m2, các loại kính khác xem cách tính phụ trội phía dưới hoặc xem bảng báo giá cửa nhựa lõi thép chi tiết cho loại kính đó hoặc xem các báo giá chi tiết cho từng loại kính.
  • Phụ kiện kim khí cho cửa nhựa lõi thép tuỳ khách hàng chọn hãng và tính giá thành theo bộ tương ứng.
    • GQ: Phụ kiện của hãng GQ (Công ty Trung quốc 100%) –  nhập khẩu từ Trung quốc.
    • GU: Phụ kiện của hãng GU (liên doanh Trung quốc và Đức sản xuất tại Trung quốc) –  nhập khẩu từ Trung quốc
  • Báo giá đã bao gồm vận chuyển và công lắp đặt trong nội thành (Thành phố Hồ Chí Minh).

2.  CÁCH TÍNH GIÁ CỬA NHỰA LÕI THÉP:

DIỆN TÍCH CỬA x ĐƠN GIÁ(/m2) + PHỤ KIỆN KIM KHÍ THEO BỘ TƯƠNG ỨNG VỚI LOẠI CỬA

  • Đơn giá/m2: lấy theo bảng 1.
  • Giá Phụ kiện kim khí: lấy theo bảng 2.

  BẢNG BÁO GIÁ CỬA NHỰA LÕI THÉP (UPVC) – 3A WINDOW – KÍNH DÁN HỘP 5-9-5MM

(Áp dụng từ ngày 01/01/2016 cho đến khi có bảng báo giá thay thế)

BẢNG 1: PHẦN CỬA (BAO GỒM KHUÔN CỦA, KHUNG CÁNH, KÍNH, GIOĂNG,…)

STT LOẠI CỬA – QUY CÁCH MÃ HIỆU KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN (MM) ĐƠN GIÁ
(VNĐ/M2)
    RỘNG CAO KÍNH 10.38 MM TRẮNG
1 Vách kính cố định không chia đố V0 1400 1400 1,580,000
2 Vách kính cố định có chia đố VD 1700 2300 1,890,000
3 Cửa đi 03 + 04 cánh – Mở trượt DT 2600 2300 1,990,000
4 Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D2QK 1700 2300 2,000,000
5 Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài (hoặc vào trong) có panel D2QP 1700 2300 2,030,000
6 Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D1QK 850 2300 2,020,000
7 Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong) có panel
D1QP 850 2300 2,050,000
8 Cửa sổ 02 cánh – Mở trượt S2T 1400 1400 1,860,000
9 Cửa sổ 03 cánh – Mở trượt S3T 2100 1400 1,860,000
10 Cửa sổ 04 cánh – Mở trượt S4T 2200 1400 1,860,000
11 Cửa sổ 02 cánh mở quay ra ngoài ,vào trong.. SM 1400 1400 2,020,000
12 Cửa sổ 01 cánh mở quay (hất) ra ngoài,vào trong SH 700 1400 2,020,000

BẢNG 2: PHẦN PHỤ KIỆN KIM KHÍ – HÃNG GU HOẶC GQ

STT LOẠI CỬA VÀ QUY CÁCH CỬA MÃ CỬA PHỤ KIỆN KIM KHÍ  
GQ GU
1 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng khóa bán nguyệt S2T 160,000
2 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng thanh chốt đa điểm S2T 440,000 650,000
3 PKKK – Cửa sổ 03 cánh mở trượt S3T 470,000 770,000
4 PKKK – Cửa sổ 04 cánh mở trượt S4T 620,000 1,010,000
5 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài S2M 710,000 1,820,000
6 PKKK – Cửa sổ 01 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài S1M 410,000 950,000
7 PKKK – cửa sổ 01 cánh mở hất SH 560,000 1,350,000
8 PKKK – Cửa sổ 01 cánh quay rồi lật SHM 930,000 1,280,000
9 PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đơn điểm D1Q 1,050,000 2,080,000
10 PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đa điểm D1Q 1,250,000 3,260,000
11 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở quay – dùng khóa và thanh chuyển động D2Q 1,970,000 4,940,000
12 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – dùng khóa đa điểm DT 1,080,000 1,680,000
13 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – không khóa DT 620,000 1,340,000
14 PKKK – Cửa đi 03 + 04 cánh mở trượt – dùng khóa và thanh chuyển động DT 1,430,000 2,570,000

ĐƠN GIÁ PHỤ TRỘI KHI DÙNG CÁC LOẠI KÍNH KHÁC SO VỚI CỬA SỬ DỤNG KÍNH 5MM

STT LOẠI KÍNH Đơn vị CỘNG THÊM CHO MỖI 1M2 CỬA
Kính 8mm đ/m2 190,000
Kính 6,38mm đ/m2 240,000
Kính 6,38mm màu trắng sữa đ/m2 340,000
Kính 8,38mm trắng đ/m2 350,000
Kính 8,38mm trắng sữa đ/m2 420,000
Kính 10,38 mm trắng đ/m2 450,000
Kính Temper đ/m2 210,000
Kính Temper 8mm đ/m2 540,000
Kính Hộp 5.9.5 mm đ/m2 610,000
Các loại kính khác xin quý khách liên hệ với công ty
VẬT TƯ PHỤ
Thanh ghép hệ CP90 đ/md 160,000
Nan trang trí kính hộp ZS20 đ/md 100,000
Đối với loại cửa chia nhiều đố và pano đ/m2 350,000

Ghi chú:

– Đơn giá trên áp dụng cho các đơn hàng lắp đặt tại Tp. Hồ Chí Minh  có tổng khối lượng > 20m2 (Các đơn hàng tại Hà Nội vui lòng xem báo giá cửa nhựa lõi thép áp dụng cho Hà Nội).

– Với các đơn hàng có khối lượng m2 cửa ít hơn 20m2 thì đơn giá sẽ được tính toán hệ số như sau:

+ M2 đơn hàng <= 5m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.4 lần.

+ 5m < M2 đơn hàng <= 10m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.3 lần.

+ 10m < M2 đơn hàng <= 15m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.2 lần.

+ 15m < M2 đơn hàng <= 20m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.1 lần.

– Với các đơn hàng sửa chữa, thay thế phụ kiện của nhựa lõi thép. Đơn giá sửa chữa bao gồm giá phụ kiện + Giá sửa chữa, vận chuyển (thoả thuận trực tiếp tuỳ khoảng cách, số lượng vào thời gian cần sửa).

Bảng giá trên áp dụng từ ngày 01/01/2016 cho đến khi có thông báo bảng giá mới;

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ hỗ trợ hotline: 0915 79 99 79

Download Báo giá cửa nhựa lõi thép 3A Window năm 2016:

cửa nhựa lõi thép trở thành vật liệu mới cho ngôi nhà hiện đại

CUANHUALOITHEP.COM công bố Bảng giá sản phẩm Cửa nhựa lõi thép 3A WINDOW sử dụng kính hộp 5-9-5mm (kính 5mm + khoảng không hút khi 9mm ở giữa + kính 5mm) áp dụng tại Hà Nội từ Quý 1 năm 2016 (áp dụng cho các đơn hàng ký từ ngày 01/01/2016  cho đến khi có bảng giá khác thay thế).

1.  QUY CÁCH VẬT TƯ VẬT LIỆU:

  • Hệ thanh Profiles:  Sparlee Profile (nhãn hiệu mới của thanh Shide profiles (Shide Anh) cũ), nhập khẩu từ Trung quốc (hãng Đại Liên, Trung Quốc) (Có thể sản xuất bằng thanh Profiles khác theo yêu cầu của dự án lớn).
  • Báo giá áp dụng cho kính 5mm, đơn giá/m2, các loại kính khác xem cách tính phụ trội phía dưới hoặc xem bảng báo giá cửa nhựa lõi thép chi tiết cho loại kính đó hoặc xem các báo giá chi tiết cho từng loại kính.
  • Phụ kiện kim khí cho cửa nhựa lõi thép tuỳ khách hàng chọn hãng và tính giá thành theo bộ tương ứng.
    • GQ: Phụ kiện của hãng GQ (Công ty Trung quốc 100%) –  nhập khẩu từ Trung quốc.
    • GU: Phụ kiện của hãng GU (liên doanh Trung quốc và Đức sản xuất tại Trung quốc) –  nhập khẩu từ Trung quốc
  • Báo giá đã bao gồm vận chuyển và công lắp đặt trong nội thành (Hà Nội).

2.  CÁCH TÍNH GIÁ CỬA NHỰA LÕI THÉP:

DIỆN TÍCH CỬA x ĐƠN GIÁ(/m2) + PHỤ KIỆN KIM KHÍ THEO BỘ TƯƠNG ỨNG VỚI LOẠI CỬA

  • Đơn giá/m2: lấy theo bảng 1.
  • Giá Phụ kiện kim khí: lấy theo bảng 2.

  BẢNG BÁO GIÁ CỬA NHỰA LÕI THÉP (UPVC) – 3A WINDOW

– KÍNH DÁN HỘP 5-9-5MM

(Áp dụng từ ngày 01/01/2016 cho đến khi có bảng báo giá thay thế)

BẢNG 1: PHẦN CỬA (BAO GỒM KHUÔN CỦA, KHUNG CÁNH, KÍNH, GIOĂNG,…)

STT LOẠI CỬA – QUY CÁCH MÃ HIỆU KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN (MM) ĐƠN GIÁ
(VNĐ/M2)
    RỘNG CAO KÍNH 10.38 MM TRẮNG
1 Vách kính cố định không chia đố V0 1400 1400 1,580,000
2 Vách kính cố định có chia đố VD 1700 2300 1,890,000
3 Cửa đi 03 + 04 cánh – Mở trượt DT 2600 2300 1,990,000
4 Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D2QK 1700 2300 2,000,000
5 Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài (hoặc vào trong) có panel D2QP 1700 2300 2,030,000
6 Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D1QK 850 2300 2,020,000
7 Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong) có panel
D1QP 850 2300 2,050,000
8 Cửa sổ 02 cánh – Mở trượt S2T 1400 1400 1,860,000
9 Cửa sổ 03 cánh – Mở trượt S3T 2100 1400 1,860,000
10 Cửa sổ 04 cánh – Mở trượt S4T 2200 1400 1,860,000
11 Cửa sổ 02 cánh mở quay ra ngoài ,vào trong.. SM 1400 1400 2,020,000
12 Cửa sổ 01 cánh mở quay (hất) ra ngoài,vào trong SH 700 1400 2,020,000

BẢNG 2: PHẦN PHỤ KIỆN KIM KHÍ – HÃNG GU HOẶC GQ

STT LOẠI CỬA VÀ QUY CÁCH CỬA MÃ CỬA PHỤ KIỆN KIM KHÍ  
GQ GU
1 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng khóa bán nguyệt S2T 160,000
2 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng thanh chốt đa điểm S2T 440,000 650,000
3 PKKK – Cửa sổ 03 cánh mở trượt S3T 470,000 770,000
4 PKKK – Cửa sổ 04 cánh mở trượt S4T 620,000 1,010,000
5 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài S2M 710,000 1,820,000
6 PKKK – Cửa sổ 01 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài S1M 410,000 950,000
7 PKKK – cửa sổ 01 cánh mở hất SH 560,000 1,350,000
8 PKKK – Cửa sổ 01 cánh quay rồi lật SHM 930,000 1,280,000
9 PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đơn điểm D1Q 1,050,000 2,080,000
10 PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đa điểm D1Q 1,250,000 3,260,000
11 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở quay – dùng khóa và thanh chuyển động D2Q 1,970,000 4,940,000
12 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – dùng khóa đa điểm DT 1,080,000 1,680,000
13 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – không khóa DT 620,000 1,340,000
14 PKKK – Cửa đi 03 + 04 cánh mở trượt – dùng khóa và thanh chuyển động DT 1,430,000 2,570,000

ĐƠN GIÁ PHỤ TRỘI KHI DÙNG CÁC LOẠI KÍNH KHÁC SO VỚI CỬA SỬ DỤNG KÍNH 5MM

STT LOẠI KÍNH Đơn vị CỘNG THÊM CHO MỖI 1M2 CỬA
Kính 8mm đ/m2 190,000
Kính 6,38mm đ/m2 240,000
Kính 6,38mm màu trắng sữa đ/m2 340,000
Kính 8,38mm trắng đ/m2 350,000
Kính 8,38mm trắng sữa đ/m2 420,000
Kính 10,38 mm trắng đ/m2 450,000
Kính Temper đ/m2 210,000
Kính Temper 8mm đ/m2 540,000
Kính Hộp 5.9.5 mm đ/m2 610,000
Các loại kính khác xin quý khách liên hệ với công ty
VẬT TƯ PHỤ
Thanh ghép hệ CP90 đ/md 160,000
Nan trang trí kính hộp ZS20 đ/md 100,000
Đối với loại cửa chia nhiều đố và pano đ/m2 350,000

Ghi chú:

– Đơn giá trên áp dụng cho các đơn hàng lắp đặt tại Hà Nội  có tổng khối lượng > 20m2 (Các đơn hàng tại Tp.HCM vui lòng xem báo giá cửa nhựa lõi thép áp dụng cho Tp.HCM).

– Với các đơn hàng có khối lượng m2 cửa ít hơn 20m2 thì đơn giá sẽ được tính toán hệ số như sau:

     + M2 đơn hàng <= 5m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.4 lần.

     + 5m < M2 đơn hàng <= 10m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.3 lần.

     + 10m < M2 đơn hàng <= 15m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.2 lần.

     + 15m < M2 đơn hàng <= 20m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.1 lần.

– Với các đơn hàng sửa chữa, thay thế phụ kiện của nhựa lõi thép. Đơn giá sửa chữa bao gồm giá phụ kiện + Giá sửa chữa, vận chuyển (thoả thuận trực tiếp tuỳ khoảng cách, số lượng vào thời gian cần sửa).

Bảng giá trên áp dụng từ ngày 01/01/2016 cho đến khi có thông báo bảng giá mới;

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ hỗ trợ hotline: 0915 79 99 79

Download Báo giá cửa nhựa lõi thép 3A Window năm 2016:

báo giá cửa nhựa lõi thép kính an toàn 8.38 mm trắng trong tại Tp. Hồ Chí Minh

CUANHUALOITHEP.COM công bố Bảng giá sản phẩm Cửa nhựa lõi thép 3A WINDOW sử dụng kính dán an toàn 8ly38 (8.38mm) trắng trong áp dụng tại Tp. Hồ Chí Minh từ Quý 1 năm 2016 (áp dụng cho các đơn hàng ký từ ngày 01/01/2016 cho đến khi có bảng giá khác thay thế):

1.  QUY CÁCH VẬT TƯ VẬT LIỆU:

  • Hệ thanh Profiles:  Sparlee Profile (nhãn hiệu mới của thanh Shide profiles (Shide Anh) cũ), nhập khẩu từ Trung quốc (hãng Đại Liên, Trung Quốc) (Có thể sản xuất bằng thanh Profiles khác theo yêu cầu của dự án lớn).
  • Báo giá áp dụng cho kính 5mm, đơn giá/m2, các loại kính khác xem cách tính phụ trội phía dưới hoặc xem bảng báo giá cửa nhựa lõi thép chi tiết cho loại kính đó hoặc xem các báo giá chi tiết cho từng loại kính.
  • Phụ kiện kim khí cho cửa nhựa lõi thép tuỳ khách hàng chọn hãng và tính giá thành theo bộ tương ứng.
    • GQ: Phụ kiện của hãng GQ (Công ty Trung quốc 100%) –  nhập khẩu từ Trung quốc.
    • GU: Phụ kiện của hãng GU (liên doanh Trung quốc và Đức sản xuất tại Trung quốc) –  nhập khẩu từ Trung quốc
  • Báo giá đã bao gồm vận chuyển và công lắp đặt trong nội thành (Hà Nội)

2.  CÁCH TÍNH GIÁ CỬA NHỰA LÕI THÉP:

DIỆN TÍCH CỬA x ĐƠN GIÁ(/m2) + PHỤ KIỆN KIM KHÍ THEO BỘ TƯƠNG ỨNG VỚI LOẠI CỬA

  • Đơn giá/m2: lấy theo bảng 1.
  • Giá Phụ kiện kim khí: lấy theo bảng 2.

 BẢNG BÁO GIÁ CỬA NHỰA LÕI THÉP (UPVC) – 3A WINDOW

– KÍNH DÁN AN TOÁN 8.38MM TRẮNG TRONG

(Áp dụng từ ngày 01/01/2016 cho đến khi có bảng báo giá thay thế)

BẢNG 1: PHẦN CỬA (BAO GỒM KHUÔN CỦA, KHUNG CÁNH, KÍNH, GIOĂNG,…)

STT LOẠI CỬA – QUY CÁCH MÃ HIỆU KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN (MM) ĐƠN GIÁ
(VNĐ/M2)
      RỘNG CAO KÍNH 8.38 MM TRẮNG TRONG
1 Vách kính cố định không chia đố V0 1400 1400 1,320,000
2 Vách kính cố định có chia đố VD 1700 2300 1,630,000
3 Cửa đi 03 + 04 cánh – Mở trượt DT 2600 2300 1,730,000
4 Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D2QK 1700 2300 1,740,000
5 Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài (hoặc vào trong) có panel D2QP 1700 2300 1,770,000
6 Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D1QK 850 2300 1,760,000
7 Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong) có panel
D1QP 850 2300 1,790,000
8 Cửa sổ 02 cánh – Mở trượt S2T 1400 1400 1,600,000
9 Cửa sổ 03 cánh – Mở trượt S3T 2100 1400 1,600,000
10 Cửa sổ 04 cánh – Mở trượt S4T 2200 1400 1,600,000
11 Cửa sổ 02 cánh mở quay ra ngoài ,vào trong.. SM 1400 1400 1,760,000
12 Cửa sổ 01 cánh mở quay (hất) ra ngoài,vào trong SH 700 1400 1,760,000

BẢNG 2: PHẦN PHỤ KIỆN KIM KHÍ – HÃNG GU HOẶC GQ

STT LOẠI CỬA VÀ QUY CÁCH CỬA MÃ CỬA PHỤ KIỆN KIM KHÍ  
      GQ GU
1 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng khóa bán nguyệt S2T 160,000 0
2 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng thanh chốt đa điểm S2T 440,000 650,000
3 PKKK – Cửa sổ 03 cánh mở trượt S3T 470,000 770,000
4 PKKK – Cửa sổ 04 cánh mở trượt S4T 620,000 1,010,000
5 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài S2M 710,000 1,820,000
6 PKKK – Cửa sổ 01 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài S1M 410,000 950,000
7 PKKK – cửa sổ 01 cánh mở hất SH 560,000 1,350,000
8 PKKK – Cửa sổ 01 cánh quay rồi lật SHM 930,000 1,280,000
9 PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đơn điểm D1Q 1,050,000 2,080,000
10 PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đa điểm D1Q 1,250,000 3,260,000
11 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở quay – dùng khóa và thanh chuyển động D2Q 1,970,000 4,940,000
12 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – dùng khóa đa điểm DT 1,080,000 1,680,000
13 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – không khóa DT 620,000 1,340,000
14 PKKK – Cửa đi 03 + 04 cánh mở trượt – dùng khóa và thanh chuyển động DT 1,430,000 2,570,000

ĐƠN GIÁ PHỤ TRỘI KHI DÙNG CÁC LOẠI KÍNH KHÁC SO VỚI CỬA SỬ DỤNG KÍNH 5MM

STT LOẠI KÍNH Đơn vị CỘNG THÊM CHO MỖI 1M2 CỬA
Kính 8mm đ/m2 190,000
Kính 6,38mm đ/m2 240,000
Kính 6,38mm màu trắng sữa đ/m2 340,000
Kính 8,38mm trắng đ/m2 350,000
Kính 8,38mm trắng sữa đ/m2 420,000
Kính 10,38 mm trắng đ/m2 450,000
Kính Temper đ/m2 210,000
Kính Temper 8mm đ/m2 540,000
Kính Hộp 5.9.5 mm đ/m2 610,000
Các loại kính khác xin quý khách liên hệ với công ty
VẬT TƯ PHỤ
Thanh ghép hệ CP90 đ/md 160,000
Nan trang trí kính hộp ZS20 đ/md 100,000
Đối với loại cửa chia nhiều đố và pano đ/m2 350,000

Ghi chú:

– Đơn giá trên áp dụng cho các đơn hàng lắp đặt tại Tp. Hồ Chí Minh  có tổng khối lượng > 20m2. (Các đơn hàng tại Hà Nội vui lòng xem báo giá cửa nhựa lõi thép áp dụng cho Hà Nội).

– Với các đơn hàng có khối lượng m2 cửa ít hơn 20m2 thì đơn giá sẽ được tính toán hệ số như sau:

+ M2 đơn hàng <= 5m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.4 lần.

+ 5m < M2 đơn hàng <= 10m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.3 lần.

+ 10m < M2 đơn hàng <= 15m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.2 lần.

+ 15m < M2 đơn hàng <= 20m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.1 lần.

– Với các đơn hàng sửa chữa, thay thế phụ kiện của nhựa lõi thép. Đơn giá sửa chữa bao gồm giá phụ kiện + Giá sửa chữa, vận chuyển (thoả thuận trực tiếp tuỳ khoảng cách, số lượng vào thời gian cần sửa).

Bảng giá trên áp dụng từ ngày 01/01/2016 cho đến khi có thông báo bảng giá mới;

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ hỗ trợ hotline: 0915 79 99 79

Download Báo giá cửa nhựa lõi thép 3A Window năm 2016:

Báo giá cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm trắng trong tại Tp. Hồ Chí Minh năm 2016

CUANHUALOITHEP.COM công bố Bảng giá sản phẩm Cửa nhựa lõi thép 3A WINDOW sử dụng kính dán an toàn 6ly38 (6.38mm) trắng trong áp dụng tại Tp. Hồ Chí Minh từ Quý 1 năm 2016 (áp dụng cho các đơn hàng ký từ ngày 01/01/2016 cho đến khi có bảng giá khác thay thế):

1.  QUY CÁCH VẬT TƯ VẬT LIỆU:

  • Hệ thanh Profiles:  Sparlee Profile (nhãn hiệu mới của thanh Shide profiles (Shide Anh) cũ), nhập khẩu từ Trung quốc (hãng Đại Liên, Trung Quốc) (Có thể sản xuất bằng thanh Profiles khác theo yêu cầu của dự án lớn).
  • Báo giá áp dụng cho kính 5mm, đơn giá/m2, các loại kính khác xem cách tính phụ trội phía dưới hoặc xem bảng báo giá cửa nhựa lõi thép chi tiết cho loại kính đó hoặc xem các báo giá chi tiết cho từng loại kính.
  • Phụ kiện kim khí cho cửa nhựa lõi thép tuỳ khách hàng chọn hãng và tính giá thành theo bộ tương ứng.
    • GQ: Phụ kiện của hãng GQ (Công ty Trung quốc 100%) –  nhập khẩu từ Trung quốc.
    • GU: Phụ kiện của hãng GU (liên doanh Trung quốc và Đức sản xuất tại Trung quốc) –  nhập khẩu từ Trung quốc
  • Báo giá đã bao gồm vận chuyển và công lắp đặt trong nội thành (Hà Nội).

2.  CÁCH TÍNH GIÁ CỬA NHỰA LÕI THÉP:

DIỆN TÍCH CỬA x ĐƠN GIÁ(/m2) + PHỤ KIỆN KIM KHÍ THEO BỘ TƯƠNG ỨNG VỚI LOẠI CỬA

  • Đơn giá/m2: lấy theo bảng 1.
  • Giá Phụ kiện kim khí: lấy theo bảng 2.

BẢNG BÁO GIÁ CỬA NHỰA LÕI THÉP (UPVC) – 3A WINDOW

(áp dụng từ ngày 01/01/2016 cho đến khi có bảng báo giá thay thế)

BẢNG 1: PHẦN CỬA (BAO GỒM KHUÔN CỦA, KHUNG CÁNH, KÍNH, GIOĂNG,…)

STT LOẠI CỬA – QUY CÁCH MÃ HIỆU KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN (MM) ĐƠN GIÁ
(VNĐ/M2)
RỘNG CAO KÍNH 6.38 MM TRẮNG
1 Vách kính cố định không chia đố V0 1400 1400 1,210,000
2 Vách kính cố định có chia đố VD 1700 2300 1,520,000
3 Cửa đi 03 + 04 cánh – Mở trượt DT 2600 2300 1,620,000
4 Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D2QK 1700 2300 1,630,000
5 Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài (hoặc vào trong) có panel D2QP 1700 2300 1,660,000
6 Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D1QK 850 2300 1,650,000
7 Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong) có panel
D1QP 850 2300 1,680,000
8 Cửa sổ 02 cánh – Mở trượt S2T 1400 1400 1,490,000
9 Cửa sổ 03 cánh – Mở trượt S3T 2100 1400 1,490,000
10 Cửa sổ 04 cánh – Mở trượt S4T 2200 1400 1,490,000
11 Cửa sổ 02 cánh mở quay ra ngoài ,vào trong.. SM 1400 1400 1,650,000
12 Cửa sổ 01 cánh mở quay (hất) ra ngoài,vào trong SH 700 1400 1,650,000

BẢNG 2: PHẦN PHỤ KIỆN KIM KHÍ – HÃNG GU HOẶC GQ

STT LOẠI CỬA VÀ QUY CÁCH CỬA MÃ CỬA PHỤ KIỆN KIM KHÍ  
GQ GU
1 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng khóa bán nguyệt S2T 160,000 0
2 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng thanh chốt đa điểm S2T 440,000 650,000
3 PKKK – Cửa sổ 03 cánh mở trượt S3T 470,000 770,000
4 PKKK – Cửa sổ 04 cánh mở trượt S4T 620,000 1,010,000
5 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài S2M 710,000 1,820,000
6 PKKK – Cửa sổ 01 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài S1M 410,000 950,000
7 PKKK – cửa sổ 01 cánh mở hất SH 560,000 1,350,000
8 PKKK – Cửa sổ 01 cánh quay rồi lật SHM 930,000 1,280,000
9 PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đơn điểm D1Q 1,050,000 2,080,000
10 PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đa điểm D1Q 1,250,000 3,260,000
11 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở quay – dùng khóa và thanh chuyển động D2Q 1,970,000 4,940,000
12 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – dùng khóa đa điểm DT 1,080,000 1,680,000
13 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – không khóa DT 620,000 1,340,000
14 PKKK – Cửa đi 03 + 04 cánh mở trượt – dùng khóa và thanh chuyển động DT 1,430,000 2,570,000

ĐƠN GIÁ PHỤ TRỘI KHI DÙNG CÁC LOẠI KÍNH KHÁC SO VỚI CỬA SỬ DỤNG KÍNH 5MM

STT LOẠI KÍNH Đơn vị CỘNG THÊM CHO MỖI 1M2 CỬA
Kính 8mm đ/m2 190,000
Kính 6,38mm đ/m2 240,000
Kính 6,38mm màu trắng sữa đ/m2 340,000
Kính 8,38mm trắng đ/m2 350,000
Kính 8,38mm trắng sữa đ/m2 420,000
Kính 10,38 mm trắng đ/m2 450,000
Kính Temper đ/m2 210,000
Kính Temper 8mm đ/m2 540,000
Kính Hộp 5.9.5 mm đ/m2 610,000
Các loại kính khác xin quý khách liên hệ với công ty
VẬT TƯ PHỤ
Thanh ghép hệ CP90 đ/md 160,000
Nan trang trí kính hộp ZS20 đ/md 100,000
Đối với loại cửa chia nhiều đố và pano đ/m2 350,000

Ghi chú:

– Đơn giá trên áp dụng cho các đơn hàng lắp đặt tại Tp. Hồ Chí Minh  có tổng khối lượng > 20m2. (Các đơn hàng tại Hà Nội vui lòng xem báo giá cửa nhựa lõi thép áp dụng cho Hà Nội).

– Với các đơn hàng có khối lượng m2 cửa ít hơn 20m2 thì đơn giá sẽ được tính toán hệ số như sau:

+ M2 đơn hàng <= 5m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.4 lần.

+ 5m < M2 đơn hàng <= 10m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.3 lần.

+ 10m < M2 đơn hàng <= 15m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.2 lần.

+ 15m < M2 đơn hàng <= 20m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.1 lần.

– Với các đơn hàng sửa chữa, thay thế phụ kiện của nhựa lõi thép. Đơn giá sửa chữa bao gồm giá phụ kiện + Giá sửa chữa, vận chuyển (thoả thuận trực tiếp tuỳ khoảng cách, số lượng vào thời gian cần sửa).

Bảng giá trên áp dụng từ ngày 01/01/2016 cho đến khi có thông báo bảng giá mới;

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ hỗ trợ hotline: 0915 79 99 79

Download Báo giá cửa nhựa lõi thép 3A Window năm 2016:

Báo giá cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm trắng trong tại Hà Nội năm 2016

CUANHUALOITHEP.COM công bố Bảng giá sản phẩm Cửa nhựa lõi thép 3A WINDOW sử dụng kính dán an toàn 6ly38 (6.38mm) trắng trong áp dụng tại Hà Nội từ Quý 1 năm 2016 (áp dụng cho các đơn hàng ký từ ngày 01/01/2016 cho đến khi có bảng giá khác thay thế):

1. QUY CÁCH VẬT TƯ VẬT LIỆU:

  • Hệ thanh Profiles:  Sparlee Profile (nhãn hiệu mới của thanh Shide profiles (Shide Anh) cũ), nhập khẩu từ Trung quốc (hãng Đại Liên, Trung Quốc) (Có thể sản xuất bằng thanh Profiles khác theo yêu cầu của dự án lớn).
  • Báo giá áp dụng cho kính 5mm, đơn giá/m2, các loại kính khác xem cách tính phụ trội phía dưới hoặc xem bảng báo giá cửa nhựa lõi thép chi tiết cho loại kính đó hoặc xem các báo giá chi tiết cho từng loại kính.
  • Phụ kiện kim khí cho cửa nhựa lõi thép tuỳ khách hàng chọn hãng và tính giá thành theo bộ tương ứng.
    • GQ: Phụ kiện của hãng GQ (Công ty Trung quốc 100%) –  nhập khẩu từ Trung quốc.
    • GU: Phụ kiện của hãng GU (liên doanh Trung quốc và Đức sản xuất tại Trung quốc) –  nhập khẩu từ Trung quốc
  • Báo giá đã bao gồm vận chuyển và công lắp đặt trong nội thành (Hà Nội).

2. CÁCH TÍNH GIÁ CỬA NHỰA LÕI THÉP:

DIỆN TÍCH CỬA x ĐƠN GIÁ(/m2) + PHỤ KIỆN KIM KHÍ THEO BỘ TƯƠNG ỨNG VỚI LOẠI CỬA

  • Đơn giá/m2: lấy theo bảng 1.
  • Giá Phụ kiện kim khí: lấy theo bảng 2.

BẢNG BÁO GIÁ CỬA NHỰA LÕI THÉP (UPVC) – 3A WINDOW

(Áp dụng từ ngày 01/01/2016 cho đến khi có bảng báo giá thay thế)

BẢNG 1: PHẦN CỬA (BAO GỒM KHUÔN CỦA, KHUNG CÁNH, KÍNH, GIOĂNG,…)

STT LOẠI CỬA – QUY CÁCH MÃ HIỆU KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN (MM) ĐƠN GIÁ
(VNĐ/M2)
RỘNG CAO KÍNH 6.38 MM TRẮNG
1 Vách kính cố định không chia đố V0 1400 1400 1,210,000
2 Vách kính cố định có chia đố VD 1700 2300 1,520,000
3 Cửa đi 03 + 04 cánh – Mở trượt DT 2600 2300 1,620,000
4 Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D2QK 1700 2300 1,630,000
5 Cửa đi 02 cánh – Mở quay ra ngoài (hoặc vào trong) có panel D2QP 1700 2300 1,660,000
6 Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong)
D1QK 850 2300 1,650,000
7 Cửa đi 01 cánh – Mở quay ra ngoài
(hoặc vào trong) có panel
D1QP 850 2300 1,680,000
8 Cửa sổ 02 cánh – Mở trượt S2T 1400 1400 1,490,000
9 Cửa sổ 03 cánh – Mở trượt S3T 2100 1400 1,490,000
10 Cửa sổ 04 cánh – Mở trượt S4T 2200 1400 1,490,000
11 Cửa sổ 02 cánh mở quay ra ngoài ,vào trong.. SM 1400 1400 1,650,000
12 Cửa sổ 01 cánh mở quay (hất) ra ngoài,vào trong SH 700 1400 1,650,000

BẢNG 2: PHẦN PHỤ KIỆN KIM KHÍ – HÃNG GU HOẶC GQ

STT LOẠI CỬA VÀ QUY CÁCH CỬA MÃ CỬA PHỤ KIỆN KIM KHÍ  
GQ GU
1 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng khóa bán nguyệt S2T 160,000 0
2 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng thanh chốt đa điểm S2T 440,000 650,000
3 PKKK – Cửa sổ 03 cánh mở trượt S3T 470,000 770,000
4 PKKK – Cửa sổ 04 cánh mở trượt S4T 620,000 1,010,000
5 PKKK – Cửa sổ 02 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài S2M 710,000 1,820,000
6 PKKK – Cửa sổ 01 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài S1M 410,000 950,000
7 PKKK – cửa sổ 01 cánh mở hất SH 560,000 1,350,000
8 PKKK – Cửa sổ 01 cánh quay rồi lật SHM 930,000 1,280,000
9 PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đơn điểm D1Q 1,050,000 2,080,000
10 PKKK – Cửa đi 01 cánh mở quay – dùng khóa đa điểm D1Q 1,250,000 3,260,000
11 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở quay – dùng khóa và thanh chuyển động D2Q 1,970,000 4,940,000
12 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – dùng khóa đa điểm DT 1,080,000 1,680,000
13 PKKK – Cửa đi 02 cánh mở trượt – không khóa DT 620,000 1,340,000
14 PKKK – Cửa đi 03 + 04 cánh mở trượt – dùng khóa và thanh chuyển động DT 1,430,000 2,570,000

ĐƠN GIÁ PHỤ TRỘI KHI DÙNG CÁC LOẠI KÍNH KHÁC SO VỚI CỬA SỬ DỤNG KÍNH 5MM

STT LOẠI KÍNH Đơn vị CỘNG THÊM CHO MỖI 1M2 CỬA
Kính 8mm đ/m2 190,000
Kính 6,38mm đ/m2 240,000
Kính 6,38mm màu trắng sữa đ/m2 340,000
Kính 8,38mm trắng đ/m2 350,000
Kính 8,38mm trắng sữa đ/m2 420,000
Kính 10,38 mm trắng đ/m2 450,000
Kính Temper đ/m2 210,000
Kính Temper 8mm đ/m2 540,000
Kính Hộp 5.9.5 mm đ/m2 610,000
Các loại kính khác xin quý khách liên hệ với công ty
VẬT TƯ PHỤ
Thanh ghép hệ CP90 đ/md 160,000
Nan trang trí kính hộp ZS20 đ/md 100,000
Đối với loại cửa chia nhiều đố và pano đ/m2 350,000

Ghi chú:

– Đơn giá trên áp dụng cho các đơn hàng lắp đặt tại Hà Nội có tổng khối lượng > 20m2. (Các đơn hàng tại Tp.HCM vui lòng xem báo giá cửa nhựa lõi thép áp dụng cho Tp.HCM).

– Với các đơn hàng có khối lượng m2 cửa ít hơn 20m2 thì đơn giá sẽ được tính toán hệ số như sau:

+ M2 đơn hàng <= 5m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.4 lần.

+ 5m < M2 đơn hàng <= 10m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.3 lần.

+ 10m < M2 đơn hàng <= 15m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.2 lần.

+ 15m < M2 đơn hàng <= 20m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.1 lần.

– Với các đơn hàng sửa chữa, thay thế phụ kiện của nhựa lõi thép. Đơn giá sửa chữa bao gồm giá phụ kiện + Giá sửa chữa, vận chuyển (thoả thuận trực tiếp tuỳ khoảng cách, số lượng vào thời gian cần sửa).

Bảng giá trên áp dụng từ ngày 01/01/2016 cho đến khi có thông báo bảng giá mới;

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ hỗ trợ hotline: 0915 79 99 79

Download Báo giá cửa nhựa lõi thép 3A Window năm 2016:

WEDO.,JSC
+ VPGD: Tầng 1, Tòa nhà 26 Nguyễn Văn Ngọc, Q. Ba Đình, Hà Nội
+ HOTLINE: 0915 79 99 79;
+ Tel: 04. 3 678 6789;
+ Fax: 04. 35 16 19 19;
+ http://cuanhualoithep.com
+ lamcuadep@gmail.com

+ Nhà máy tại HN: Khu SX V&N, Hữu Lê, Hữu Hoà, Thanh Trì, Hà Nội
+ Nhà máy tại TP.HCM: 14/7 Khu phố 7, Thị Trấn Nhà Bè, TpHCM

Cửa nhựa lõi thép (uPVC) 3A WINDOW được sản xuất và cung cấp bởi Công ty cổ phần phát triển Wedo (Wedo.,jsc), hoạt động từ năm 2003 trong lĩnh vực thiết kế và thi công xây dựng.

Wedo.,jsc còn là đại lý và giới thiệu sản phẩm của các nhà sản xuất cửa nhựa khác nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng tuỳ theo mức đầu tư và sở thích của khách hàng.